HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5875
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5875
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026
Câu 1: Cho 12 điểm phân biệt nằm trên một đường tròn. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thà...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026
de-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-viet-duc-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5875 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho 12 điểm phân biệt nằm trên một đường tròn. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành, biết các đỉnh của tam giác lấy từ 12 điểm đó?
A.
36.
B.
1320.
C.
220.
D.
6.
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−4x+6y−12=0. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại tiếp điểm M(5;1) là
A.
3x+4y−19=0.
B.
3x+4y+6=0.
C.
4x+3y−23=0.
D.
3y+4y−11=0.
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn (C) có tâm I(0;−2) và bán kính R=2 là
A.
(C):x2+(y+2)2=4.
B.
(C):x2+(y−2)2=2.
C.
(C):x2+(y+2)2=2.
D.
(C):x2+(y−2)2=4.
Câu 4:
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?


A.
y=−x2+2x−3.
B.
y=−x2+4x−3.
C.
y=−x2−4x−3.
D.
y=x2−2x−3.
Câu 5:
Hàm số y=x2−4x+11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(−2;+∞).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
(−∞;+∞).
Câu 6:
Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển (3x−2)5 là
A.
240.
B.
−720.
C.
−1080.
D.
1080.
Câu 7:
Đường Elip (E):9x2+6y2=1 có tiêu cự bằng
A.
6.
B.
3.
C.
3.
D.
23.
Câu 8:
Nghiệm của phương trình x2−5=x−1 là
A.
x=4.
B.
x=2.
C.
x=3.
D.
x=1.
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình: x2+5<6x là
A.
(−5;−1).
B.
(−∞;1)∪(5;+∞).
C.
(1;5).
D.
(−∞;−5)∪(−1;+∞).
Câu 10:
Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?


A.
3.
B.
24 :
C.
1.
D.
9.
Câu 11:
Hypebol (H) có một tiêu điểm là F2(6;0) và đi qua điểm M(4;0). Phương trình chính tắc của hypebol (H) là
A.
16x2−9y2=1.
B.
16x2−20y2=1.
C.
4x2−25y2=1.
D.
16x2+20y2=1.
Câu 12:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau?
A.
5!.
B.
95.
C.
A95.
D.
C95.
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+21)2+(y−21)2=R2 và điểm A(−21;0) nằm trên đường tròn (C).
a.
Bán kính của đường tròn (C) là R=21.
b.
Đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành Ox.
c.
Đường tròn (C) có tâm là I(21;−21).
d.
Từ điểm B nằm trên trục tung Oy (B không trùng với gốc tọa độ O), ta kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc với nhau tới đường tròn (C). Khi đó, OB=23.
Câu 14:
Một nhóm có 14 bạn học sinh, trong đó có hai bạn tên An và Bình. Thầy giáo cần chọn 6 bạn học sinh đi dự hội thảo.
a.
Có 3003 cách chọn 6 bạn bất kỳ.
b.
Có 2574 cách chọn 6 bạn trong đó có đúng một trong hai bạn An và Bình.
c.
Có 924 cách chọn 6 bạn trong đó cả hai bạn An và Bình đều không có mặt.
d.
Có 1848 cách chọn 6 bạn trong đó có cả hai bạn An và Bình.
Câu 15:
Một lớp bồi dưỡng có 20 học sinh trong đó có 14 nam, 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm gồm 4 học sinh, trong đó số nam và số nữ bằng nhau.
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M di động luôn cách điểm I(3;3) một khoảng bằng 2 và điểm N di động trên một đường thẳng đi qua điểm A(−3;2) và điểm B(2;7). Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu? (Kết quả quy tròn đến hàng phần mười)
Câu 17:
Xét nửa đường tròn đường kính MN=10 cm. Xét điểm B (không trùng hai điểm M,N) di động trên nửa đường tròn và hình chiếu của B trên đoạn MN là điểm A, vẽ hình chữ nhật ABCD với C cũng thuộc nửa đường tròn. (Tham khảo hình vẽ)

Biết rằng chu vi hình chữ nhật ABCD bằng 22 cm và độ dài IA là một giá trị không nguyên. Độ dài IA là bao nhiêu cm? (Kết quả quy tròn đến hàng phần mười)

Biết rằng chu vi hình chữ nhật ABCD bằng 22 cm và độ dài IA là một giá trị không nguyên. Độ dài IA là bao nhiêu cm? (Kết quả quy tròn đến hàng phần mười)
Câu 18:
Cho một cái đèn với chụp bóng đèn có mặt cắt qua trục là parabol với kích thước được thể hiện trên hình vẽ. Giả sử xem dây tóc bóng đèn là một điểm và được đặt ở vị trí tiêu điểm của parabol. Tính khoảng cách từ dây tóc bóng đèn tới đỉnh của chụp bóng đèn. (Kết quả quy tròn đến hàng phần trăm)


Câu 19:
(2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2+4x+2y−4=0.
a) Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua tâm đường tròn (C) và gốc tọa độ O.
c) Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua gốc tọa độ O và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho AB=4.
a) Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua tâm đường tròn (C) và gốc tọa độ O.
c) Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua gốc tọa độ O và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho AB=4.
Câu 20:
(1 điểm) Cho tập hợp A={2,3,5,7,9}.
a) Từ các phần tử của tập hợp A, có thể lập nên bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số?
b) Từ các phần tử của tập hợp A, có thể lập nên bao nhiêu số tự nhiên gồm bảy chữ số trong đó có hai chữ số 2, ba chữ số 3 và các chữ số còn lại có mặt không quá một lần?
a) Từ các phần tử của tập hợp A, có thể lập nên bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số?
b) Từ các phần tử của tập hợp A, có thể lập nên bao nhiêu số tự nhiên gồm bảy chữ số trong đó có hai chữ số 2, ba chữ số 3 và các chữ số còn lại có mặt không quá một lần?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 — Mã đề: 5875 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.