HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1569
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1569
Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT An Giang THPT Chu Văn An 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho điểm M và đường thẳng a. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đư...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT An Giang THPT Chu Văn An 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-ii-toan-11-so-gddt-an-giang-thpt-chu-van-an-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT An Giang THPT Chu Văn An 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1569 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho điểm M và đường thẳng a. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng a?
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
Vô số.
Câu 2:
Cho A,B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=0,5; P(B)=0,4. Giá trị P(A∪B) bằng
A.
0,2
B.
0,7
C.
0,9.
D.
0,1.
Câu 3:
Tính đạo hàm của hàm số y=x+x tại điểm x=4.
A.
6.
B.
29.
C.
23.
D.
45.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình vuông. Số đo của góc phẳng nhị diện [B,SA,C] bằng
A.
30°.
B.
60°.
C.
90°.
D.
45°.
Câu 5:
Tìm tập nghiệm S của phương trình 3x+1=9.
A.
S={−1}.
B.
S={2}.
C.
S={4}.
D.
S={1}.
Câu 6:
Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức a2.a3 bằng
A.
a.
B.
a2.
C.
a6.
D.
a5.
Câu 7:
Giá trị của log2161 bằng
A.
−4.
B.
41.
C.
81.
D.
4.
Câu 8:
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố có "Xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn"; B là biến cố có "Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 2". Số phần tử của biến cố A∩B là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 9:
Đạo hàm của hàm số y=cosx là
A.
cosx.
B.
−cosx.
C.
−sinx.
D.
sinx.
Câu 10:
Tập xác định của hàm số log2(x−5) là
A.
[5;+∞)
B.
(−∞;5)
C.
(−∞;2)
D.
(5;+∞)
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng A′B′ và CC′ là
A.
BC
B.
B′C′
C.
BB′
D.
DC
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABCD). Mặt phẳng (ABCD) vuông góc mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SCD).
B.
(SBC).
C.
(SAC).
D.
(SBD)
Câu 13:
Giải bóng đá World Cup 2026 sẽ được tổ chức ở 3 quốc gia Mỹ, Mêxicô và Canada. Ba đội tuyển này được phân chia vào 3 bảng đấu khác nhau. Theo chuyên gia dự đoán: Xác suất vượt qua vòng bảng của Canada là 70\%, của Mỹ và Mêxicô đều là 80\%. Việc vượt qua vòng bảng của một đội không ảnh hưởng đến kết quả của 2 đội còn lại. Khi đó:
a.
Xác suất bị loại ở vòng bảng của đội tuyển Mỹ là 30\%.
b.
Xác suất để cả 3 đội chủ nhà đều vượt qua vòng bảng là 48,8\%.
c.
Xác suất để ít nhất có một đội chủ nhà vượt qua vòng bảng là 98,8\%.
d.
Xác suất để chỉ có đội tuyển Mỹ vượt qua vòng bảng, còn 2 đội kia bị loại là 4,8 \%.
Câu 14:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.
a.
A′O⊥BD.
b.
A′O⊥(ABCD).
c.
(A′BD)⊥(AOA′).
d.
Góc giữa hai mặt phẳng (A′BD) và (ABCD) bằng 54,70 (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 15:
Khối lượng vi khuẩn của một mẻ nuôi cấy sau t giờ kể từ thời điểm ban đầu được cho bởi công thức M(t)=50.(1,06)t (gam) (Nguồn: Sinh học 10, NXB giáo dục Việt Nam năm 2017).
a.
Khối lượng vi khuẩn tăng dần theo thời gian.
b.
Khối lượng vi khuẩn sau 2 giờ là 50,18 (g).
c.
Khối lượng vi khuẩn tại thời điểm bắt đầu nuôi cấy là 50 (g).
d.
Sau 10 giờ thì khối lượng vi khuẩn gấp đôi khối lượng ban đầu.
Câu 16:
Sử dụng máy tính cầm tay tìm nghiệm của phương trình: 5x=2026. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=20cm, AC=40cm, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=15cm. Gọi M là trung điểm của AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng bao nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC=600. SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và SA=a3. Tính góc (đơn vị độ) giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD).
Câu 19:
Phương trình chuyển động của một chất điểm được biểu thị bởi công thức S(t)=4−2t+4t2+2t3, trong đó t>0 và t tính bằng giây (s), S tính bằng mét (m). Tìm gia tốc a (m/s2) của chất điểm tại thời điểm t=3(s).
Câu 20:
Cho hàm số y=−2x2+x có đồ thị (C).
a) Giải phương trình: y′=0.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2;−6).
a) Giải phương trình: y′=0.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2;−6).
Câu 21:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên bằng a2.
a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
b) Tính góc giữa AC′ và mặt bên (BCC′B′).
a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
b) Tính góc giữa AC′ và mặt bên (BCC′B′).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT An Giang THPT Chu Văn An 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 1569 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.