HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2604
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2604
Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Khi thống kê chiều cao của 45 bạn lớp 11A, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm được cho...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-ii-toan-11-so-gddt-tp-ho-chi-minh-thpt-nguyen-hue-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2604 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khi thống kê chiều cao của 45 bạn lớp 11A, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau (đơn vị: centimét).
Giá trị đại diện của nhóm [160;165) là:
| Nhóm | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
| Tần số | 2 | 5 | 12 | 16 | 10 |
Giá trị đại diện của nhóm [160;165) là:
A.
165 .
B.
160 .
C.
5 .
D.
162,5 .
Câu 2:
Một chiếc xe máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập. Xác suất để động cơ I và động cơ II bị hỏng lần lượt là 0,3 và 0,2. Xe chạy được khi cả hai động cơ không bị hỏng. Tính xác suất để chiếc xe chạy được.
A.
0,6
B.
0,7
C.
0,44
D.
0,56
Câu 3:
Xét các biến cố A và B liên quan đến cùng phép thử thỏa mãn P(A)=0,3, P(A∪B)=0,8. Biết A,B là hai biến cố xung khắc, thì P(B) bằng:
A.
0,24 .
B.
0,7 .
C.
0,5 .
D.
0,76 .
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và SA=SC, SB=SD.

Mệnh đề nào sau đây sai?

Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
(SAC)⊥(ABCD) .
B.
(SAC)⊥(SBD) .
C.
(SBD)⊥(ABCD) .
D.
SO⊥(ABCD) .
Câu 5:
Khảo sát kết quả kiểm tra môn Toán của lớp 11B, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tìm mốt của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
| Nhóm | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
| Tần số | 7 | 10 | 15 | 8 |
Tìm mốt của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
A.
6,9 .
B.
6,4 .
C.
7,0 .
D.
6,8 .
Câu 6:
Với số thực a, b sao cho a>0, a=1, b>0 và n∈N∗ thì logabn bằng
A.
nlogab .
B.
anb .
C.
logab .
D.
n1logab .
Câu 7:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
(x10)′=10x .
B.
(7x)′=7 .
C.
(sinx)′=−cosx .
D.
(2x)′=2x−1 .
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD) (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là


A.
SAC .
B.
CSA .
C.
SCA .
D.
SCB .
Câu 9:
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−3t2+8t+2, trong đó t>0, t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=3 giây là
A.
17 m/s .
B.
19 m/s .
C.
21 m/s .
D.
20 m/s .
Câu 10:
Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y=log3x
A.

B.

C.

D.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f5]
Câu 11:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê thời gian sử dụng điện thoại trước khi ngủ (đơn vị: phút) của một người trong 120 ngày như ở bảng sau:
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
| Nhóm | [0;5) | [5;10) | [10;15) | [15;20) | [20;25) |
| Tần số | 13 | 29 | 48 | 22 | 8 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
[10; 15).
B.
[5; 10).
C.
[15; 20).
D.
[20; 25).
Câu 12:
Gieo một xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố:
A: “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là số chẵn”
B: “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai là số chẵn”
Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây:
A: “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là số chẵn”
B: “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai là số chẵn”
Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây:
A.
Biến cố giao của hai biến cố A và B là “Tích số chấm xuất hiện ở lần gieo là số lẻ”.
B.
Biến cố giao của hai biến cố A và B là “Tổng số chấm xuất hiện ở lần gieo là số lẻ”.
C.
Biến cố giao của hai biến cố A và B là “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là số chẵn và số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai là số chẵn”.
D.
Biến cố giao của hai biến cố A và B là “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là số chẵn hoặc số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai là số chẵn”.
Câu 13:
Cho hàm số y=x−2x+1 có đồ thị (C). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tập xác định của hàm số đã cho là R∖{−2}.
b.
y′=(x−2)2−3 với mọi x=2.
c.
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x=3 là k=−3.
d.
Gọi A, B là hai điểm phân biệt trên đồ thị (C) sao cho các tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với đường thẳng (d):y=−3x+12. Khi đó AB=210.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AC=2a, SA vuông góc với đáy, SA=a6, I là trung điểm BC. Xét tính đúng - sai của mỗi khẳng định sau:


a.
Chiều cao hình chóp là 2a.
b.
VS.ABC=32a36
c.
(SBC)⊥(SAI).
d.
Số đo góc nhị diện [S,BC,A] bằng 60∘
Câu 15:
Tổng các nghiệm của phương trình 3x2+3x=81 bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a4=5b. Giá trị của biểu thức S=44lna−lnb−ln5+3 bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Một hộp chứa 15 quả cầu có cùng kích thước và khối lượng. Trong đó có 6 quả cầu màu xanh, có 9 quả cầu màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp. Tính xác suất để 2 quả cầu được lấy ra cùng màu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Một nhóm bạn tổ chức cắm trại ngoài trời và mang theo một chiếc lều có dạng hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 4 m. Góc tạo bởi cạnh bên lều trại và mặt đáy bằng 60∘.
Hãy cho biết nhóm bạn phải chọn cây tre dài bao nhiêu mét để làm cọc chính giữa cho túp lều? biết rằng phần dư phía trên dùng để buộc các nút cố định đáy lều dài 0,1m.(kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Hãy cho biết nhóm bạn phải chọn cây tre dài bao nhiêu mét để làm cọc chính giữa cho túp lều? biết rằng phần dư phía trên dùng để buộc các nút cố định đáy lều dài 0,1m.(kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Câu 19:
Bài 1:
1) Tính đạo hàm của hàm số y=x5+7x−2.
2) Cho hàm số y=x2−4x−1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(1;−4).
1) Tính đạo hàm của hàm số y=x5+7x−2.
2) Cho hàm số y=x2−4x−1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(1;−4).
Câu 20:
Bài 2: Giải phương trình sau: log2(3x+2)−2=0.
Câu 21:
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a3, AD=a. Cạnh SA=a3 và vuông góc với mặt đáy (ABCD).
[Hình cần kiểm tra lại: p15_f1]
a) Tính Thể tích khối chóp S.ABCD.
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD).
c) Gọi G là trọng tâm tam giác SCD, tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SBD).
[Hình cần kiểm tra lại: p15_f1]
a) Tính Thể tích khối chóp S.ABCD.
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD).
c) Gọi G là trọng tâm tam giác SCD, tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SBD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2604 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.