HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3809
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3809
Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT TP.HCM THPT Trần Cao Vân 2025-2026 - Đề Số 106
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA (ABCD). Góc giữa đường thẳng ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT TP.HCM THPT Trần Cao Vân 2025-2026 - Đề Số 106
de-hoc-ky-ii-toan-11-so-gddt-tphcm-thpt-tran-cao-van-2025-2026-de-so-106-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT TP.HCM THPT Trần Cao Vân 2025-2026 - Đề Số 106 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3809 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là


A.
SBA.
B.
SAB.
C.
ASC.
D.
SCA.
Câu 2:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?
A.
y=(43)x.
B.
y=2x.
C.
y=3x.
D.
y=(34)x.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông, SA⊥(ABCD). Biết SA=3 và AB=1. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
2.
B.
3.
C.
9.
D.
1.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình log2(x+1)=3 là
A.
x=4.
B.
x=10.
C.
x=9.
D.
x=7.
Câu 5:
Nghiệm của phương trình 33x−4=81 là
A.
x=38.
B.
x=4.
C.
x=35.
D.
x=34.
Câu 6:
Cho hai biến cố bất kì A và B. Công thức nào sau đây đúng?
A.
P(A∪B)=P(A)+P(B).
B.
P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(AB).
C.
P(AB)=P(A).P(B).
D.
P(A∪B)=P(A)+P(B)+P(AB).
Câu 7:
Hàm số y=x3+3x2 có đạo hàm là
A.
y′=3x2−6x.
B.
y′=3x2+6x.
C.
y′=x2+3x.
D.
y′=3x2+23x.
Câu 8:
Tìm tập xác định của hàm số y=log(x−3).
A.
D=(2;+∞).
B.
D=(−∞;3).
C.
D=(3;+∞).
D.
D=(0;+∞).
Câu 9:
Cho hai biến cố xung khắc A và B. Biết P(A)=0,5 và P(B)=0,4. Xác suất của biến cố AB bằng
A.
P(A.B)=0.
B.
P(A.B)=0,2.
C.
P(A.B)=0,9.
D.
P(A.B)=0,1.
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=x2+2x. Giá trị f′(1) bằng
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (ABCD)?


A.
(ABC′D′).
B.
(AA′B′B).
C.
(A′B′CD).
D.
(A′B′C′D′).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA⊥(ABC). Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
BC⊥(SCB).
B.
BC⊥(ABC).
C.
BC⊥(SAC)
D.
BC⊥(SAB).
Câu 13:
Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào một cái bia. Xác suất trúng đích của viên đạn thứ nhất và thứ hai lần lượt là 0,8 và 0,7. Biết rằng kết quả các lần bắn là độc lập với nhau. Gọi biến cố A: "Lần thứ nhất bắn trúng đích", biến cố B: "Lần thứ hai bắn trúng đích". Xét tính đúng sai các khẳng định sau đây.
a.
P(AB)=0,56.
b.
P(A∪B)=0,54.
c.
P(A)=0,8.
d.
P(B)=0,3.
Câu 14:
Cho hàm số y=log4(x−1). Xét tính đúng sai các khẳng định sau đây.
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
b.
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(45;−1).
c.
Bất phương trình log4(x−1)≤2 có tập nghiệm S=(1;17].
d.
Hàm số có tập xác định D=R.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông. Biết SA=36,AC=32 và SA⊥(ABCD). Xét tính đúng sai các khẳng định sau đây.
a.
d(A,(SCD))=7342.
b.
(SC,(ABCD))=60∘.
c.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 276.
d.
BD⊥(SAC).
Câu 16:
Cho hàm số y=x3−6x2+9x+5 có đồ thị (C). Xét tính đúng sai các khẳng định sau đây.
a.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm x0=0 là đường thẳng d:y=9x+5.
b.
Hàm số y có đạo hàm cấp hai là y′′=12x−6.
c.
Phương trình y′=0 có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−1;2].
d.
Hàm số y có đạo hàm là y′=3x2−12x+9.
Câu 17:
Trong một thùng phiếu bốc thăm trúng thưởng có 30 lá phiếu được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Người ta rút ra từ thùng phiếu một lá thăm bất kì. Tính xác suất của biến cố: “Lá thăm rút được có số thứ tự chia hết cho 4 hoặc 5” (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 18:
Tập nghiệm của bất phương trình log5(3x−6)>2 là khoảng (a;+∞). Khi đó 3a bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Tính tổng các nghiệm của phương trình 2x2+2x=82−x.
Câu 20:
Một chất điểm chuyển động xác định bởi phương trình S(t)=12t4−32t3+3t2−2t+1, trong đó t được tính bằng giây và S(t) được tính bằng mét. Tìm gia tốc tức thời nhỏ nhất của chất điểm trong chuyển động.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi AC=2, BD=3, AC⊥BD và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy góc α thỏa mãn tanα=31. Tính thể tích khối chóp S.ABCD (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=AB=a, AD=4a. Gọi M là trung điểm BC. Tính cos([S,DM,A]), (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT TP.HCM THPT Trần Cao Vân 2025-2026 - Đề Số 106 — Mã đề: 3809 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.