HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3557
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3557
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Bình Chiểu 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y= 3 x là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
15 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Bình Chiểu 2025-2026 - Đề Số 1
de-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-binh-chieu-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
15 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
15 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 15 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 15 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Bình Chiểu 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3557 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đạo hàm của hàm số y=log3x là:
A.
y′=log3x1.
B.
y′=xln3.
C.
y′=xln31.
D.
y′=ln31.
Câu 2:
Cho hàm số y=4x3−7x+29 với x∈R. Giá trị của y′′(1) bằng:
A.
24.
B.
17.
C.
10.
D.
5.
Câu 3:
Công thức nào nào sau đây đúng?
A.
(ax)′=ax.
B.
(ex)′=ex.
C.
(sinx)′=−cosx.
D.
(lnx)′=x.
Câu 4:
Một câu lạc bộ Nghệ thuật có 50 thành viên. Trong đó, có 25 bạn biết chơi Đàn Guitar và 20 bạn biết hát Bolero. Đặc biệt, có 10 bạn "đa tài" vừa biết chơi Guitar vừa biết hát Bolero. Ban chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên một thành viên để biểu diễn trong một buổi giao lưu. Xác suất để bạn được chọn có ít nhất một trong hai kỹ năng trên là bao nhiêu?
A.
0,7.
B.
0,55.
C.
0, 9.
D.
0,4.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABC có SB⊥(ABC) và SB=a, đáy là tam giác ABC đều có cạnh là 2a. Thể tích của khối chóp là:
A.
33a3.
B.
32a3.
C.
3a2.
D.
3a3.
Câu 6:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 2, AD = 4, CC' = 1. Tính thể tích của khối hộp:
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Câu 7:
Hàm số y=x3−6x2+12 có đồ thị (C) và tiếp tuyến của (C) tại M(x0;y0) có hoành độ là 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hệ số góc của tiếp tuyến là -12.
b.
Phương trình tiếp tuyến tại M là: y=−12x+8.
c.
Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y=−12x−15.
d.
Tiếp tuyến cắt đường thẳng (d'): y=2x−4 tại điểm M(−3;8).
Câu 8:
Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=0.12; P(B)=0.3. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
P(AB)=0.036.
b.
P(AB)=0.264.
c.
P(AB)=0.16.
d.
P(A∪B)=0.384.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC biết SC⊥(ABC), SC=a, đáy ABC là tam giác vuông tại A có AB=AC=2a. Tính góc giữa SB và (ABC) (kết quả ghi theo đơn vị độ và làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 10:
Một chiếc xe đang chuyển động trên quãng đường (tính bằng mét) được xác định bởi hàm số s(t)=21t3+3t2+10t, với t là thời gian được tính bằng giây. Hãy tính gia tốc của chiếc xe tại thời điểm t = 5 giây.
Câu 11:
Một nhóm học sinh của một trường THPT thực hiện dự án khởi nghiệp bán trà sữa trong ngày hội văn hóa. Gọi x là số ly trà sữa bán ra trong một ngày (x > 0). Lợi nhuận thu được (tính bằng nghìn đồng) được ước tính bởi hàm số: P(x)=−x2+120x−500. Hãy tính tốc độ thay đổi của lợi nhuận khi nhóm bán được 50 ly trà sữa.
Câu 12:
Một chiếc hộp chứa 8 quả cầu màu xanh và 12 quả cầu màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp đó. Tính xác suất để 2 quả cầu lấy ra đều là màu xanh (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).
Câu 13:
Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y=x4−8x2+13.
b) y=sinxx2.
a) y=x4−8x2+13.
b) y=sinxx2.
Câu 14:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x+1x−4 tại điểm có tung độ là 1.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), SA=2a5, đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,BC=3a. M là điểm nằm trên cạnh AD sao cho AM=2MD.
a) Chứng minh: (SAD)⊥(SCD).
b) Tính khoảng cách giữa BM và SC.
a) Chứng minh: (SAD)⊥(SCD).
b) Tính khoảng cách giữa BM và SC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Bình Chiểu 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3557 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.