HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7725
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7725
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số f(x)=2x 3+3x. Khi đó giá trị f''(-1) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-le-quy-don-hai-phong-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7725 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x)=2x3+3x. Khi đó giá trị f′′(−1) bằng
A.
12
B.
9
C.
−12
D.
−5
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD). Góc phẳng nhị diện [S,CD,A] là


A.
SCB
B.
SDB
C.
SDA
D.
SCA
Câu 3:
Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a23 và chiều cao bằng 2a3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3a3
B.
2a3
C.
6a3
D.
2a33
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là góc nào?
A.
SAC
B.
SBA
C.
BCA
D.
SCA
Câu 5:
Đạo hàm của hàm số y=3x+52x+1 là:
A.
y′=(3x+5)27
B.
y′=(3x+5)213
C.
y′=(3x+5)2−7
D.
y′=(3x+5)29
Câu 6:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố “A hoặc B xảy ra” được gọi là
A.
Biến cố đối của A
B.
Biến cố giao của A và B
C.
Biến cố đối của B
D.
Biến cố hợp của A và B
Câu 7:
Cho A và B là hai biến cố thỏa mãn P(A)=0,4;P(B)=0,5 và P(A∪B)=0,8. Tính xác suất của biến cố AB.
A.
0,1
B.
0,65
C.
0,2
D.
0,4
Câu 8:
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=f(x)=x2 tại điểm có hoành độ x0=−2 là
A.
−4
B.
−2
C.
2
D.
4
Câu 9:
Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (P), trong đó a⊥(P). Chọn mệnh đề sai.
A.
Nếu b∥a thì b⊥(P)
B.
Nếu b∥a thì b∥(P)
C.
Nếu b∥(P) thì b⊥a
D.
Nếu b⊥(P) thì b∥a
Câu 10:
Đạo hàm của hàm số y=4x2+3 là
A.
y′=2x.ln2.22x2+6
B.
y′=(x2+3).4x2+3
C.
y′=ln4.4x2+3
D.
y′=2x.ln4.4x2+3
Câu 11:
Hàm số nào nghịch biến trên R ?
A.
y=(2)x
B.
y=2x
C.
y=(31)x
D.
y=3x
Câu 12:
Nghiệm của phương trình log3(x−5)=2 là
A.
x=14
B.
x=10
C.
x=13
D.
x=11
Câu 13:
Cho hàm số y=x−32x−5 có đồ thị là (C). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số có đạo hàm: y′=(x−3)21
b.
Hàm số có đạo hàm cấp hai: y′′=(x−3)32
c.
Đạo hàm của hàm số tại điểm x0=5 là: y′(5)=−0,25
d.
Chỉ có đúng một tiếp tuyến của (C) thỏa mãn cắt hai trục tọa độ lần lượt tại hai điểm A,B sao cho độ dài OA=OB
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), SA=3a. Gọi H là hình chiếu của A lên SB. Khi đó xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:


a.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là SCA
b.
AH⊥(SBC)
c.
Góc nhị diện [S,BC,A] bằng 600
d.
Khoảng cách từ A đến (SBC) bằng 36a
Câu 15:
Hàm số y=logax và y=logbx có đồ thị như hình bên.

Đường thẳng y=2 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ là x1;x2. Biết rằng x2=2x1. Tính giá trị của tỉ số ba ? ( kết quả được làm tròn đến chữ số hàng phần trăm )

Đường thẳng y=2 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ là x1;x2. Biết rằng x2=2x1. Tính giá trị của tỉ số ba ? ( kết quả được làm tròn đến chữ số hàng phần trăm )
Câu 16:
Cho lăng trụ đứng ABCA′B′C′ đáy là tam giác đều có độ dài cạnh bằng 33 , gọi I là trung điểm cạnh BC và biết góc A′IA=60∘ (hình vẽ).

Tính thể tích của lăng trụ ( kết quả được làm tròn đến chữ số hàng phần chục )?

Tính thể tích của lăng trụ ( kết quả được làm tròn đến chữ số hàng phần chục )?
Câu 17:
Một căn bệnh truyền nhiễm X có xác suất lây bệnh là 85\% nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang và là 1,5\% nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Bác sĩ Hưng có tiếp xúc với người bệnh hai lần, một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Tính xác suất để bác sĩ Hưng bị lây bệnh từ người bệnh truyền nhiễm đó. ( kết quả được làm tròn đến chữ số hàng phần trăm )?
Câu 18:
Cho chuyển động xác định bởi phương trình s=s(t)=t3−3t2+9t+1, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.
Câu 19:
Giả Rút gọn biểu thức A=x4.7x−53x7.x311 với x>0 ta được kết quả A=xnm, trong đó m, n∈N∗ và nm là phân số tối giản. Tính giá m2−n2?
Câu 20:
Cho hình chóp S.MNPQ có mặt đáy MNPQ là hình chữ nhật với MQ=2a, MP=2a3. Biết cạnh bên SM=2a và vuông góc với mặt đáy (MNPQ). Hãy tính khoảng cách từ điểm Q đến mặt phẳng (SNP)?
Câu 21:
Hình vẽ dưới đây thể hiện màn hình của một trò chơi điện tử. Một máy bay xuất hiện từ bên trái màn hình rồi bay theo quỹ đạo chuyển động là đồ thị hàm số (C): y=3−x7,x>0. Đạn được bắn ra từ máy bay tại một điểm thuộc (C) sẽ bay theo phương tiếp tuyến của (C) tại điểm đó. Biết rằng có một viên đạn bắn trúng một mục tiêu ở tọa độ (8;3). Hãy tính khoảng cách từ điểm bắn ra viên đạn đến mục tiêu đó


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7725 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.