HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6800
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6800
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2024-2025 Mã Đề 821
Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, 5(5a) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
13 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2024-2025 Mã Đề 821
de-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-nguyen-thi-minh-khai-2024-2025-ma-de-821-dethichuan.pdf
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 13 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 13 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2024-2025 Mã Đề 821 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6800 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng
A.
5−log5a.
B.
1+log5a.
C.
5+log5a.
D.
1−log5a.
Câu 2:
Hàm số y=cot(1−2x) có đạo hàm là
A.
y′=sin2(1−2x)−2x⋅ln2.
B.
y′=cos2(1−2x)−2x⋅ln2.
C.
y′=sin2(1−2x)2x⋅ln2.
D.
y′=cos2(1−2x)2x⋅ln2.
Câu 3:
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
y=logπx.
B.
y=loge1x.
C.
y=log3x.
D.
y=log5x.
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình 5⋅(0,2)3x−2≥1 là
A.
[32;+∞).
B.
[1;+∞).
C.
(−∞;32].
D.
(−∞;1].
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với đáy, SA=a. Dựng AH vuông góc với SB tại H. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD là


A.
2a.
B.
2a.
C.
2a.
D.
22a.
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Giá trị tang của góc phẳng nhị diện [A,BD,A′] bằng


A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
2.
Câu 7:
Cho a là số thực dương. Rút gọn của biểu thức P=a34⋅a21 được kết quả là
A.
a611.
B.
a38.
C.
a32.
D.
a65.
Câu 8:
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,AC=2a,SA⊥(ABC) và SA=a. Thể tích khối chóp S.ABC là


A.
63a3.
B.
3a3.
C.
32a3.
D.
33a3.
Câu 9:
Một xạ thủ bắn hai phát một cách độc lập vào một tấm bia. Biết rằng xác suất xạ thủ bắn trúng vòng 10 là 0,2 và vòng 9 là 0,25. Gọi A là biến cố “Xạ thủ bắn trúng vòng 10 lần thứ nhất” và B là biến cố “Xạ thủ bắn trúng vòng 10 lần thứ hai”.
a.
P(AB)=P(A)+P(B).
b.
P(AB)=0,16.
c.
Xác suất để trong hai lần bắn có ít nhất một lần bắn trúng vòng 10 là 0,4.
d.
Biết rằng nếu xạ thủ bắn trúng vòng k thì được k điểm (1≤k≤10) và nếu bắn trượt bia thì không được điểm. Xác suất để xạ thủ đạt ít nhất 19 điểm là 0,09.
Câu 10:
Một tàu vũ trụ đổ bộ tiếp cận Mặt Trăng theo phương thẳng đứng bằng cách kích hoạt động cơ hãm tốc. Trong 30 giây đầu tiên kể từ khi kích hoạt động cơ hãm tốc, độ cao h của con tàu so với bề mặt Mặt Trăng được tính (gần đúng) bởi hàm số h(t)=−0,01t3+1,1t2−30t+250 (với 0≤t≤30), trong đó t là thời gian (tính bằng giây) và h là độ cao tính bằng kilômét.
a.
Vận tốc tức thời của tàu vũ trụ ở thời điểm t là v(t)=h′(t)=−0,01t2+2,2t−30 (với 0≤t≤30).
b.
Gia tốc tức thời của tàu vũ trụ tại thời điểm t là a(t)=h′′(t)=−0,06t+2,2 (với 0≤t≤30).
c.
Tại thời điểm gia tốc tức thời bằng 1,6 km/s2 thì tàu vũ trụ đang ở độ cao 50 km .
d.
Trong 30 giây đầu tiên, vận tốc lớn nhất của tàu vũ trụ là khoảng 10,3 km/s (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 11:
Giải phương trình: 32x+1=(31)x2 . (0,5 điểm)
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x)=x+11 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến d của (C), biết d vuông góc với đường thẳng Δ:y=9x−4 . (0,5 điểm)
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD) , SA=4a .
a) Chứng minh rằng (SBC)⊥(SAB) . (1,0 điểm)
b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) . (1,0 điểm)
c) Gọi M là trung điểm cạnh SA và T là điểm trên cạnh SB sao cho ST=32SB. Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (CMT) . (1,0 điểm)
a) Chứng minh rằng (SBC)⊥(SAB) . (1,0 điểm)
b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) . (1,0 điểm)
c) Gọi M là trung điểm cạnh SA và T là điểm trên cạnh SB sao cho ST=32SB. Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (CMT) . (1,0 điểm)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2024-2025 Mã Đề 821 — Mã đề: 6800 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.