HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1760
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1760
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Tĩnh Gia 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y= 5 (2x-6).
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Tĩnh Gia 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-tinh-gia-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Tĩnh Gia 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1760 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm tập xác định D của hàm số y=log5(2x−6).
A.
D=R.
B.
D=(3;+∞).
C.
D=(−3;+∞).
D.
D=R∖{3}.
Câu 2:
Tập nghiệm S của bất phương trình 4x>2x+1 là
A.
S=(1;+∞).
B.
S=(−∞;1).
C.
S=(0;1).
D.
S=(−∞;+∞).
Câu 3:
Đạo hàm của hàm số y=x trên (0;+∞) là
A.
2x.
B.
x1.
C.
2x1.
D.
x.
Câu 4:
Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: S=t3+2t2−4t+5, trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t=2 là:
A.
12(m/s2).
B.
8(m/s2).
C.
7(m/s2).
D.
16(m/s2).
Câu 5:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CC′ bằng
A.
2a.
B.
a2.
C.
a3.
D.
a.
Câu 6:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố “Cả A và B đều xảy ra” được gọi là
A.
Biến cố giao của A và B.
B.
Biến cố đối của A.
C.
Biến cố hợp của A và B.
D.
Biến cố đối của B.
Câu 7:
Hai xạ thủ tham gia thi đấu bắn súng, mỗi người bắn vào bia của mình một viên đạn một cách độc lập với nhau. Gọi A và B lần lượt là các biến cố “Người thứ nhất bắn trúng bia”; “Người thứ hai bắn trúng bia”. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hai biến cố A và B bằng nhau.
B.
Hai biến cố A và B đối nhau.
C.
Hai biến cố A và B độc lập với nhau.
D.
Hai biến cố A và B không độc lập với nhau.
Câu 8:
Một hộp đựng 10 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh, 2 viên bi vàng, 1 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 bi tính xác suất biến cố C: “2 viên bi cùng màu”.
A.
P(C)=91.
B.
P(C)=92.
C.
P(C)=94.
D.
P(C)=31.
Câu 9:
Nếu x→2limx−2f(x)−f(2)=−5 thì ta kết luận
A.
f′(2)=−5.
B.
f′(−5)=0.
C.
f′(−5)=2.
D.
f′(2)=5.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
SA⊥AC.
B.
SA⊥SC.
C.
SA⊥SB.
D.
SB⊥SC.
Câu 11:
Tính đạo hàm của hàm số y=x+2x−1 tại x0=−1
A.
Không tồn tại.
B.
3
C.
−1.
D.
−3.
Câu 12:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều.
B.
Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều.
C.
Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều.
D.
Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x3+3x2−1 có đồ thị (C). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
f′(x)=3x2+6x.
b.
f′′(x)=−6x+6.
c.
Phương trình f′(x)=0 có hai nghiệm x1,x2 với x1>x2. Khi đó 2x1−3x2=6.
d.
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(−1;1) là y=−3x−2.
Câu 14:
Một hộp đựng 30 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 30. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ và quan sát số ghi trên thẻ. Gọi A là biến cố “Số ghi trên thẻ chia hết cho 4”, B là biến cố “Số ghi trên thẻ chia hết cho 5”. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
P(A)=51.
b.
P(A∪B)=53
c.
P(A.B)=301
d.
A và B là 2 biến cố xung khắc.
Câu 15:
Bất phương trình (0,5)2x2−x+1≥(0,5)2x+6 có tập nghiệm là [a;b], tính T=3a+2b.
Câu 16:
Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một bia. Xác suất trúng đích của viên đạn thứ nhất là 0,7 và xác suất bắn không trúng đích của viên đạn thứ hai là 0,2. Biết rằng kết quả các lần bắn là độc lập với nhau. Tính xác suất của biến cố: “ít nhất 1 lần bắn trúng đích”.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD đều, có độ dài cạnh đáy bằng a, độ dài cạnh bên bằng 2a. Gọi h.a là khoảng cách từ chân đường cao hình chóp đến một mặt bên. Tính T=30h2.
Câu 18:
Dân số thành phố Hà Nội năm 2022 khoảng 8,4 triệu người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Hà Nội không đổi và bằng r=1,04%. Biết rằng, sau t năm dân số Hà Nội (tính từ mốc năm 2022) ước tính theo công thức: S=Aert, trong đó A là dân số năm lấy làm mốc. Hỏi đến năm 2035 dân số của Hà Nội bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Một chất điểm có phương trình chuyển động s(t)=3cos(2t−3π), trong đó t>0, t tính bằng giây, s(t) tính bằng centimét. Tính vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=3π (s).
Câu 20:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh BB′=2a. Cạnh bên AA′ tạo với đáy góc 45∘. Tính thể tích khối lăng trụ.
Câu 21:
Một nhóm học sinh gồm 12 em trong đó có 6 học sinh lớp 12A, 2 học sinh lớp 12B và 4 học sinh lớp 12C. Xếp ngẫu nhiên 12 học sinh đó thành một hàng ngang. Tính xác suất để không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Tĩnh Gia 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 1760 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.