HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5100
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5100
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Trần Khai Nguyên TP Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Trần Khai Nguyên TP Hồ Chí Minh 2025-2026
de-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-tran-khai-nguyen-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Trần Khai Nguyên TP Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5100 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, I là trung điểm AC, H là hình chiếu của I lên SC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
BC⊥(SAB).
B.
SC⊥(BIH).
C.
SB⊥(BIH).
D.
AC⊥(BIH).
Câu 2:
Rút gọn P=3log94+log35.
A.
P=21.
B.
P=7.
C.
P=80.
D.
P=10.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều với độ dài cạnh bằng a2. Biết SA⊥(ABC) và SA=a. Gọi G là trọng tâm ΔABC. Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SBC) bằng?
A.
15a3.
B.
15a15.
C.
3a5.
D.
152a6.
Câu 4:
Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 15 học sinh thích môn Toán, 10 học sinh thích môn Văn và 5 học sinh thích cả hai môn Toán và Văn. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp. Tính xác suất để học sinh được chọn thích môn Toán hoặc môn Văn.
A.
41.
B.
21.
C.
83.
D.
85.
Câu 5:
Hàm số f(x)=log2(x2−2x) có đạo hàm là:
A.
f′(x)=(x2−2x)ln21
B.
f′(x)=(x2−2x)ln22x−2
C.
f′(x)=x2−2xln2
D.
f′(x)=x2−2x(2x−2)ln2
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
BD⊥(SAC).
B.
BC⊥(SAB).
C.
CD⊥(SBD).
D.
BC⊥(SAC).
Câu 7:
Hai vận động viên A và B cùng ném bóng vào rổ một cách độc lập với nhau. Xác suất ném bóng trúng vào rổ của hai vận động viên A và B lần lượt là 51 và 72. Xác suất của biến cố “Cả hai cùng ném bóng trúng vào rổ” bằng:
A.
351.
B.
72.
C.
352.
D.
356.
Câu 8:
Cho hàm số y=5x−2x−2. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x=2 có hệ số góc bằng?
A.
101.
B.
−53.
C.
−2512.
D.
1252.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn limx→3x−3f(x)−f(3)=2. Kết quả đúng là:
A.
f′(x)=2.
B.
f′(3)=2.
C.
f′(x)=3.
D.
f′(2)=3.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a2, AC=a3. Cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt đáy (ABCD). Khi đó, thể tích khối chóp S.ABCD là:
A.
22a3.
B.
322a2.
C.
322a3.
D.
32a3.
Câu 11:
Nghiệm của phương trình log4(5−10x)=2 là?
A.
x=11.
B.
x=109.
C.
x=−1011.
D.
x=−103.
Câu 12:
Phương trình 22x+1=32 có nghiệm là
A.
x=23.
B.
x=25.
C.
x=3.
D.
x=2.
Câu 13:
Cho đồ thị của ba hàm số y=ax, y=bx, y=cx như hình vẽ bên.

Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
limx→+∞y=limx→+∞bx=+∞.
b.
c>a>b.
c.
Hàm số y=cx nghịch biến trên R.
d.
Hàm số y=ax đồng biến trên R.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=2sin8x+sin(x+4π) và g(x)=x+1x+3. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số g(x) đã cho tại điểm có hoành độ x=−7 có phương trình là y=−18x+185.
b.
g′(x)=(x+1)3−2.
c.
f′(x)=2cos8x−cos(x+4π).
d.
f′(−6π)+4f′(π)=−6+46+492.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với độ dài cạnh đáy bằng 2a. Tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm cạnh AB.
a.
Gọi M là trung điểm cạnh SB. Khi đó △AMC vuông tại A.
b.
△SCD vuông tại D.
c.
SH⊥(ABCD).
d.
(SAD)⊥(SAB).
Câu 16:
Quãng đường chuyển động của một chất điểm xác định bởi s(t)=5t3−54,6t2+203,7t+3, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Tính vận tốc tại thời điểm gia tốc triệt tiêu (quá trình tính toán các kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Biết rằng áp suất không khí P (đo bằng milimet thuỷ ngân, kí hiệu là mmHg) có sự suy giảm theo độ cao x (đo bằng mét), tức là P phụ thuộc vào x theo công thức P=P0eix trong đó P0=760mmHg là áp suất ở mực nước biển (x=0), i là hệ số suy giảm. Biết rằng ở độ cao 1000m thì áp suất của không khí là 673mmHg. Hỏi áp suất không khí ở độ cao 3750m bằng bao nhiêu mmHg (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 18:
Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người tương ứng là 51 và 72. Gọi A là biến cố: “Cả hai cùng ném bóng trúng vào rổ”. Khi đó, xác suất của biến cố A là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SD⊥(ABCD). Biết DA=6a, DC=7a, SD=5a. Biết khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SAB) có dạng n6am (m,n∈Z). Tìm 2m−n?
Câu 20:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2−4x−4 tại tiếp điểm có hoành độ x0=5.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Kẻ đường cao AH của tam giác SAB (H∈SB).
a) Chứng minh rằng BC⊥(SAB).
b) Chứng minh rằng AH⊥SC.
a) Chứng minh rằng BC⊥(SAB).
b) Chứng minh rằng AH⊥SC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Trần Khai Nguyên TP Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 5100 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.