HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1535
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1535
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026
Câu 1: Một chất điểm chuyển động với phương trình S(t) = -t 3 + 3t 2 + 8t, trong đó t là thờ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026
de-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-viet-duc-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1535 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một chất điểm chuyển động với phương trình S(t)=−t3+3t2+8t, trong đó t là thời gian chất điểm chuyển động (tính bằng giây) và S là quãng đường (tính bằng mét). Vận tốc tức thời của chất điểm đó tại thời điểm t=2 giây bằng
A.
8 m/s.
B.
4 m/s.
C.
6 m/s.
D.
2 m/s.
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình (3−2)x2+1≥(3−2)3x−1 có bao nhiêu giá trị nguyên?
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
3.
Câu 3:
Nghiệm của phương trình log4(x−1)=3 là
A.
x=65.
B.
x=80.
C.
x=82.
D.
x=63.
Câu 4:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2 tại điểm có hoành độ là 41 có hệ số góc là k. Tính k.
A.
k=2.
B.
k=161.
C.
k=4.
D.
k=21.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC=1200. Đường cao của hình chóp bằng 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
433a3.
B.
43a3.
C.
23a3.
D.
233a3.
Câu 6:
Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có độ dài cạnh đáy bằng 4a. Diện tích một mặt bên là 8a2. Khi đó thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có giá trị bằng
A.
83a3.
B.
43a3.
C.
63a3.
D.
a33.
Câu 7:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Mặt phẳng (A′BD) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Mặt phẳng (A′BD) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(D′AD).
B.
(CB′D′).
C.
(A′AC).
D.
(ABCD).
Câu 8:
Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 48 cm3. Biết tam giác đáy ABC có diện tích là 12 cm2 (tham khảo hình vẽ). Khi đó khoảng cách từ đỉnh S xuống mặt phẳng đáy (ABC) bằng


A.
12 cm.
B.
34 cm.
C.
4 cm.
D.
6 cm.
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình log51(2x−3)<−1 là
A.
(23;4).
B.
(−∞;4).
C.
(23;+∞).
D.
(4;+∞).
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x<8 là
A.
S=(−∞;31).
B.
S=(−3;+∞).
C.
S=(−∞;−3).
D.
S=(31;+∞).
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết AC=2SA. Số đo góc nhị diện [S,BD,A] bằng
A.
300.
B.
900.
C.
450.
D.
600.
Câu 12:
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh a. Biết SO=2a. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
3a3.
B.
2a3.
C.
32a3.
D.
6a3.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, AC=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy; SCA=600. Gọi H là hình chiếu của điểm A lên cạnh SC.
a.
(SAC)⊥(ABC).
b.
Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng a2.
c.
Số đo góc nhị diện [S,BC,A] bằng 600.
d.
Tỉ số thể tích của hai khối chóp S.ABH và S.ABC bằng 43.
Câu 14:
Một kỹ sư thiết kế đường ray tàu lượn, mà mặt cắt của nó gồm một cung đường cong có dạng parabol và hai đoạn đường lên dốc T1 và xuống dốc T2 (như hình vẽ dưới đây).


Đoạn lên dốc T1 và đoạn xuống dốc T2 là những phần đường thẳng có hệ số góc lần lượt là 2 và −3. Để tàu lượn chạy êm và không bị đổi hướng đột ngột, T1 và T2 phải là những tiếp tuyến của cung parabol lần lượt tại các điểm chuyển tiếp A và B.
Giả sử gốc tọa độ đặt tại A, độ dài 1 đơn vị trên các trục Ox, Oy là 1 mét trên thực tế; phương trình của parabol là y=ax2+bx+c.


Đoạn lên dốc T1 và đoạn xuống dốc T2 là những phần đường thẳng có hệ số góc lần lượt là 2 và −3. Để tàu lượn chạy êm và không bị đổi hướng đột ngột, T1 và T2 phải là những tiếp tuyến của cung parabol lần lượt tại các điểm chuyển tiếp A và B.
Giả sử gốc tọa độ đặt tại A, độ dài 1 đơn vị trên các trục Ox, Oy là 1 mét trên thực tế; phương trình của parabol là y=ax2+bx+c.
a.
Ta có y′(0)=b=−2.
b.
Ta có c=0.
c.
Với a=−201 thì khoảng cách theo phương ngang giữa A và B là 50 m.
d.
Chênh lệch độ cao giữa hai điểm chuyển A và B là 20 m.
Câu 15:
Một cái hộp khối lập phương có độ dài cạnh bằng 10 cm, bên trong dựng một mô hình kim tự tháp có dạng khối chóp tứ giác đều mà đỉnh của hình chóp trùng với tâm của một mặt chiếc hộp và đáy hình vuông của khối chóp trùng với mặt đối diện còn lại của khối hộp (mô hình được làm bởi chất liệu nhựa đặc như hình vẽ dưới đây). Sau đó người ta đổ nước sao cho lấp đầy khối hộp lập phương. Thể tích lượng nước đã đổ vào khối hộp đó là V cm3. Tính V. (Kết quả quy tròn tới hàng đơn vị)


Câu 16:
Cho đồ thị hàm số (C): y=31x3+x2−2x+1. Tiếp tuyến của (C) tại điểm E(1;31) cắt đường thẳng x=38 tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Bác An gửi tiết kiệm 300 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 6% / năm theo thể thức lãi kép kì hạn 1 năm. Hãy tính số năm tối thiểu gửi tiết kiệm để bác An thu được số tiền cả gốc lẫn lãi ít nhất là 500 triệu đồng.
Câu 18:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=1. Gọi điểm G là trọng tâm của tam giác ABC. Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SBC). (Kết quả quy tròn đến hàng phần chục)
Câu 19:
Cho hình khối chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AD=a, AB=2a. Gọi H là trung điểm của cạnh AD. Hình chiếu vuông góc hạ từ đỉnh S xuống mặt phẳng (ABCD) trùng với điểm H.
a) Chứng minh rằng: (SAD)⊥(ABCD) và (SAB)⊥(SAD).
b) Biết số đo góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng (SAD) bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
a) Chứng minh rằng: (SAD)⊥(ABCD) và (SAB)⊥(SAD).
b) Biết số đo góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng (SAD) bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Câu 20:
Dân số nước X sau t năm tính từ năm 2026 được dự đoán theo công thức N(t)=100.e0.02t (0<t≤30), với N(t) tính theo đơn vị triệu người. Biết rằng đạo hàm của hàm số N(t) biểu thị tốc độ gia tăng dân số nước X. Sau bao nhiêu năm thì tốc độ gia tăng dân số lớn hơn 3 triệu người/năm?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 — Mã đề: 1535 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.