HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9030
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9030
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Nam - Ba Lan 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết P(A) = 0 , 2 và P(B) = 1. Xác suất của biến cố ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Nam - Ba Lan 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-viet-nam-ba-lan-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Nam - Ba Lan 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9030 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho A,B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=0,2 và P(B)=1. Xác suất của biến cố AB bằng
A.
0,6.
B.
1.
C.
0,2.
D.
0,8.
Câu 2:
Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc khi và chỉ khi
A.
A∩B=ϕ.
B.
A∪B=ϕ.
C.
A∩B=Ω.
D.
A∪B=Ω.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (BCD) là 

A.
SC.
B.
SO.
C.
SB.
D.
SA.
Câu 4:
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 20. Xét các biến cố A: “Số được chọn chia hết cho 3”; B: “Số được chọn chia hết cho 4”. Khi đó biến cố A∩B là
A.
{12}.
B.
{3;4;6;8;9;12;15;16;18;20}.
C.
{3;6;9;12;15;18}.
D.
{3;4;12}.
Câu 5:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, biết AB=a, AD=b, AA′=c. Khoảng cách giữa AB và (A′B′C′D′) bằng 

A.
a.
B.
b.
C.
c.
D.
a2+b2.
Câu 6:
Đạo hàm của hàm số y=1−cos2x là
A.
y′=−sin2x.
B.
y′=2sin2x.
C.
y′=−2sin2x.
D.
y′=2sinx.
Câu 7:
Cho hàm số y=−x3+2x2+1 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=−1 của đồ thị (C) là
A.
1.
B.
7.
C.
−7.
D.
−1.
Câu 8:
Cho hàm số f(x)=x3+2x−2026, giá trị của f′′(1) bằng
A.
3.
B.
2.
C.
6.
D.
8.
Câu 9:
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 6a2 và chiều cao bằng h là
A.
3a2h.
B.
2a2h.
C.
6a2h.
D.
6ah.
Câu 10:
Trên khoảng (0;+∞), hàm số y=x có đạo hàm là
A.
y′=2x1.
B.
y′=x1.
C.
y′=x2.
D.
y′=21x.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Biết SA=a3 và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Thể tích của khối chóp S.ABC bằng 

A.
4a33.
B.
12a33.
C.
4a3.
D.
12a3.
Câu 12:
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
(2x)′=2xln2.
B.
(lnx)′=x1.
C.
(e2x)′=e2x.
D.
(log3x)′=xln31.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x+2x−2 có đồ thị (C).
a.
y′>0,∀x∈R.
b.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng −1 là y=4x+1.
c.
Có hai tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng Δ: y=41x+27.
d.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M0(0;−1) tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 21.
Câu 14:
Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,7 và 0,8.
a.
Xác suất để cả hai động cơ đều chạy tốt là 0,56.
b.
Xác suất để cả hai động cơ đều không chạy tốt là 0,6.
c.
Xác suất để có ít nhất một động cơ chạy tốt là 0,94.
d.
Xác suất để một trong hai động chạy tốt là 0,38.
Câu 15:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 23a.
a.
Góc giữa AB′ và (A′B′C′) bằng 30∘.
b.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và B′C′ bằng 2a3.
c.
Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng 6a3.
d.
Khoảng cách từ điểm A′ đến (AB′C′) bằng 5215a.
Câu 16:
Vị trí của một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình s=f(t)=t3−6t2, t≥0, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét.
a.
Gọi v(t) là vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t giây. Khi đó v(t)=3t2−12t(m/s).
b.
Gia tốc của vật tại thời điểm t=5 giây là 8(m/s2).
c.
Khi t>4 thì vật tăng tốc.
d.
Tổng quãng đường vật đi được trong 6 giây đầu tiên là 32(m).
Câu 17:
Hai bạn An và Bình cùng chơi cờ với nhau. Trong một ván cờ, xác suất để bạn An thắng bạn Bình là 0,3 và xác suất để bạn Bình thắng bạn An là 0,5. Hai bạn dừng chơi khi có người thắng, người thua. Xác suất để hai bạn dừng chơi sau hai ván cờ bằng bao nhiêu? [Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
Câu 18:
Một sọt đựng đồ có dạng hình chóp cụt đều (tham khảo hình vẽ). Đáy và miệng sọt là các hình vuông tương ứng có cạnh lần lượt là 20cm và 30cm, cạnh bên của sọt dài 15cm. Thể tích của sọt bằng bao nhiêu cm3 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)? 

Câu 19:
Phỏng vấn 40 học sinh lớp 11E về môn thể thao yêu thích thu được kết quả có 20 bạn thích môn bóng đá, 24 bạn thích môn cầu lông và 10 bạn thích cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh lớp 11E. Xác suất để chọn được học sinh thích ít nhất một trong hai môn bóng đá hoặc cầu lông bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Một kĩ sư thiết kế một đường ray tàu lượn, mà mặt cắt của nó gồm một cung đường cong có dạng parabol (Hình a), đoạn dốc lên L1 và đoạn dốc xuống L2 là những phần đường thẳng có hệ số góc lần lượt là 0,6 và −0,8. Để tàu lượn chạy êm và không bị đổi hướng đột ngột, L1 và L2 phải là những tiếp tuyến của cung parabol tại các điểm chuyển tiếp P và Q (Hình b). Giả sử gốc tọa độ đặt tại P và phương trình của parabol là y=ax2+bx+c, trong đó x tính bằng mét, khoảng cách theo phương ngang giữa P và Q là 50m. Khoảng cách theo phương ngang từ điểm Q đến điểm cao nhất của đường ray tàu lượn bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
Hình a — Hình b
Hình a — Hình bCâu 21:
Phương trình chuyển động của một hạt được cho bởi công thức s(t)=6sin(5t−3π) trong đó t>0, t tính bằng giây, s(t) tính bằng centimét. Vận tốc tức thời của hạt tại thời điểm t=52π (giây) bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB=3, BC=4, mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết SB=23, góc giữa SB và (ABC) bằng 30∘. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Nam - Ba Lan 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9030 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.