HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1984
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1984
Đề Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Văn Sáng 2025-2026 - Ngày 23/4/2026 (Mã Đề 002)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như Hình 3. Gọi H là diện tích hình phẳng được tô màu. ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Văn Sáng 2025-2026 - Ngày 23/4/2026 (Mã Đề 002)
de-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-pham-van-sang-2025-2026-ngay-2342026-ma-de-002-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Văn Sáng 2025-2026 - Ngày 23/4/2026 (Mã Đề 002) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1984 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như Hình 3. Gọi H là diện tích hình phẳng được tô màu. Thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng H quanh trục Ox là

Hình 3

Hình 3
A.
V=2∫0[f(x)]2dx.
B.
V=π2∫0[f(x)]2dx.
C.
V=π0∫2[f(x)]2dx.
D.
V=0∫2[f(x)]2dx.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α):2x−y+2z−1=0 có một vecto pháp tuyến là:
A.
n=(−2;1;2).
B.
n=(2;1;2).
C.
n=(2;−1;2).
D.
n=(2;−1;−1).
Câu 3:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;2),B(3;2;−3). Mặt cầu (S) có tâm I thuộc Ox và đi qua hai điểm A,B có phương trình.
A.
x2+y2+z2−4x+2=0.
B.
x2+y2+z2−8x−2=0.
C.
x2+y2+z2+8x+2=0.
D.
x2+y2+z2−8x+2=0.
Câu 4:
Có hai hộ đựng các viên bi cùng kích thước và khối lượng. Hộ thứ nhất chứa 5 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh, hộ thứ hai chứa 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộ thứ nhất chuyển sang hộ thứ hai, sau đó lấy ra ngẫu nhiên một viên bi từ hộ thứ hai. Tính xác suất để viên bi được lấy ra từ hộ thứ hai là viên bi đỏ.
A.
117.
B.
2213.
C.
1611.
D.
116.
Câu 5:
Xét phép thử chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân đi xét nghiệm. Kí hiệu A là biến cố "Người đó mắc bệnh", B là biến cố "Kết quả xét nghiệm dương tính". Xác suất kết quả xét nghiệm là dương tính với điều kiện người đó mắc bệnh là 99%. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
P(B∣A)=0,99.
B.
P(A∣B)=0,99.
C.
P(A∩B)=0,99.
D.
P(B∣A)=0,99.
Câu 6:
Nếu 2∫5f(x)dx=2 thì 2∫53f(x)dx bằng
A.
2.
B.
18.
C.
3.
D.
6.
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x−3=1y−2=1z và mặt phẳng (α):3x+4y+5z+8=0. Góc giữa đường thẳng (d) và mặt phẳng (α) có số đo là:
A.
450
B.
300
C.
900
D.
600
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm O(0;0;0) và bán kính R=2 là:
A.
x2+y2+z2=4.
B.
x2+y2+z2=8.
C.
x2+y2+z2=2.
D.
x2+y2+z2=16.
Câu 9:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1,x=2 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
S=−1∫1f(x)dx +1∫2f(x)dx .
B.
S=−−1∫1f(x)dx+1∫2f(x)dx .
C.
S=−−1∫1f(x)dx −1∫2f(x)dx .
D.
S=−1∫1f(x)dx −1∫2f(x)dx .
Câu 10:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+11 là
A.
F(x)=21ln∣2x+1∣+C .
B.
F(x)=2ln∣2x+1∣+C .
C.
F(x)=ln∣2x+1∣+C .
D.
F(x)=21ln(2x+1)+C .
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−1;1;1), B(2;1;0), C(1;−1;2). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
A.
x+2y−2z−1=0
B.
x+2y−2z+1=0
C.
3x+2z−1=0
D.
3x+2z+1=0
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:4x−3=−2y+1=3z+2. Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của d ?
A.
u3=(3;−1;−2).
B.
u4=(4;2;3).
C.
u1=(3;1;2).
D.
u2=(4;−2;3).
Câu 13:
Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm M(1;2;3) và đường thẳng Δ:2x−1=1y=−1z+1.
a.
Mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với Δ có phương trình là 2x+y−z−1=0
b.
Mặt cầu tâm I(2;2;−1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình (x−2)2+(y−2)2+(z+1)2=6
c.
Đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là a=(2;−1;1)
d.
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ là 5
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [0;5] và có đồ thị trên đoạn [0;5] là đường gấp khúc ABCD như hình vẽ.


a.
Diện tích hình thang OABC bằng 5 và diện tích tam giác CDE bằng 1
b.
0∫3f(x)dx=5
c.
0∫5f(x)dx=4
d.
3∫5f(x)dx=1
Câu 15:
Một giáo viên thống kê kết quả học tập môn Toán và Tiếng Anh của một nhóm gồm 100 học sinh tại một trường THPT. Dữ liệu được tổng hợp trong bảng dưới đây:
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong nhóm. Xét các mệnh đề sau:
| Giỏi Tiếng Anh | Không giỏi Tiếng Anh | Tổng cộng | |
| Giỏi Toán | 25 | 15 | 40 |
| Không giỏi Toán | 20 | 40 | 60 |
| Tổng cộng | 45 | 55 | 100 |
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong nhóm. Xét các mệnh đề sau:
a.
Biết rằng học sinh đó không giỏi Toán, xác suất để học sinh đó giỏi Tiếng Anh là 31
b.
Việc học sinh giỏi Toán và học sinh giỏi Tiếng Anh là hai biến cố độc lập
c.
Xác suất học sinh đó giỏi ít nhất một trong hai môn là 0,6
d.
Xác suất học sinh đó giỏi Toán với điều kiện học sinh đó giỏi Tiếng Anh là 95
Câu 16:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, phân tích mặt cầu (S) có phương trình (x−1)2+(y+2)2+z2=9.
a.
Mặt cầu (S) cắt trục Oz tại hai điểm phân biệt có tọa độ (0;0;2) và (0;0;−2)
b.
Bề mặt cầu (S) đi qua gốc tọa độ O(0;0;0)
c.
Mặt cầu (S) có tâm I(1;−2;0) và bán kính R=3
d.
Điểm M(1;−2;4) nằm bên trong mặt cầu (S)
Câu 17:
Một xe mô tô phân khối lớn sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường Parabol như hình vẽ. Biết rằng sau 15s thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 60m/s và bắt đầu giảm tốc. Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?


Câu 18:
Cho tích phân 1∫2(xx2+1)dx=lna+cb, biết a,b,c là số nguyên. Tính tổng a+b+c.
Câu 19:
Một kho hàng có 85% sản phẩm loại I và 15% sản phẩm loại II, trong đó có 99% sản phẩm loại I chất lượng tốt, 96% sản phẩm loại II chất lượng tốt. Các sản phẩm có kích thước và hình dạng như nhau. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Tính xác suất để khách hàng chọn được sản phẩm loại I và có chất lượng tốt (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0), mỗi đơn vị trên một trục ứng với 1 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí M(−688;−185;8), chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u=(91;75;0) và theo hướng về đài không lưu. N(a;b;c) là vị trí sớm nhất mà máy bay xuất hiện trên màn hình. Tính giá trị T=a−bc.
Câu 21:
Một cuộc thi có 36 bộ câu hỏi, trong đó có 16 bộ câu hỏi về chủ đề tự nhiên và 20 bộ câu hỏi về chủ đề xã hội. Bạn Hạnh lấy ngẫu nhiên 1 bộ câu hỏi (lấy không hoàn lại), sau đó bạn Phúc lấy ngẫu nhiên 1 bộ câu hỏi. Xác suất bạn Phúc lấy được bộ câu hỏi về chủ đề tự nhiên bằng ba với ba là phân số tối giản. Giá trị ba bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2;0;0),B(0;4;0),C(0;0;6),D(2;4;6). Gọi (P) là mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC), (P) cách đều D và mặt phẳng (ABC). Phương trình của mặt phẳng (P) là ax+by+2z+d=0 với a,b,d∈Z. Giá trị của d bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 12 THPT Phạm Văn Sáng 2025-2026 - Ngày 23/4/2026 (Mã Đề 002) — Mã đề: 1984 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.