HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9420
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9420
Đề Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(-1;2;-5) và song song ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026
de-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-viet-duc-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9420 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(−1;2;−5) và song song với đường thẳng (d):1x−1=3y−2=−5z−3 có phương trình chính tắc là
A.
−1x+1=2y+3=−5z−5.
B.
1x+1=3y−2=−5z+5.
C.
−1x−1=2y−3=−5z+5.
D.
1x−1=3y+2=−5z−5.
Câu 2:
Hàm số F(x)=x.esinx+2026 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
f(x)=cosx.esinx.
B.
f(x)=(1−cosx).esinx.
C.
f(x)=(1+xcosx).esinx.
D.
f(x)=(1−xcosx).esinx.
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+5z+1=0. Điểm nào trong bốn điểm sau đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
N(−1;0;0).
B.
Q(−21;0;0).
C.
M(1;0;0).
D.
P(21;0;0).
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;−1), B(−1;−2;3). Viết phương trình mặt cầu đường kính AB.
A.
x2+(y−1)2+(z+1)2=36.
B.
x2+(y+1)2+(z−1)2=6.
C.
x2+(y+1)2+(z−1)2=36.
D.
x2+(y−1)2+(z+1)2=6.
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−1;2;5). Tọa độ hình chiếu vuông góc của A(−1;2;5) trên mặt phẳng (Oyz) là
A.
(0;−2;−5).
B.
(−1;2;0).
C.
(0;2;5).
D.
(−1;0;5).
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương u và mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n. Gọi φ là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
sinφ=cos(u,n).
B.
cosφ=∣cos(u,n)∣.
C.
cosφ=cos(u,n).
D.
sinφ=∣cos(u,n)∣.
Câu 7:
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để số chấm xuất hiện là số lẻ biết số chấm xuất hiện là số nguyên tố.
A.
21.
B.
1.
C.
32.
D.
31.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, biết −1∫5f(x)dx=8; 3∫5f(x)dx=10. Giá trị của biểu thức I=−1∫3f(x)dx có giá trị bằng
A.
−2.
B.
2.
C.
18.
D.
9.
Câu 9:
Vận tốc của một vật chuyển động được cho bởi hàm số y=v(t), 0≤t≤6, trong đó t được tính bằng giây, vận tốc v(t) tính bằng m/s có đồ thị như hình vẽ:

Giả sử thời điểm t=0 là lúc vật bắt đầu chuyển động. Sau 6 giây đầu tiên, vật đi được quãng đường bằng

Giả sử thời điểm t=0 là lúc vật bắt đầu chuyển động. Sau 6 giây đầu tiên, vật đi được quãng đường bằng
A.
3m.
B.
4,5m.
C.
4m.
D.
5m.
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):1x−9=2y−5=−1z−8. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d) là
A.
u3=(1;2;1).
B.
u1=(1;2;−1).
C.
u4=(−9;−5;−8).
D.
u2=(9;5;8).
Câu 11:
Cho A,B là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
P(A∣B)=0.
B.
P(A∣B)=P(B).
C.
P(A∣B)=P(A).
D.
P(A∣B)=1.
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(2;1;1). Mặt phẳng (P) vuông góc với AB tại B có phương trình là x+by+cz+d=0, khi đó ta có b+c+d bằng
A.
−2.
B.
0.
C.
4.
D.
2.
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+3y+2z−1=0 và hai đường thẳng Δ1:1x+1=1y−2=1z−1, Δ2:−1x−2=−1y−1=1z.
a.
Góc φ giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 có số đo nhỏ hơn 80∘.
b.
Phương trình đường thẳng d thuộc mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng Δ1 và Δ2 là d:1x+2=−1y−1=1z.
c.
Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n(1;2;3).
d.
Điểm A(−2;1;0) là một điểm thuộc đường thẳng Δ1.
Câu 14:
Cho hàm số y=ex có đồ thị (C) như hình vẽ. Gọi (H) là miền giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và các đường thẳng x=−2; x=1. Đường thẳng x=k (−2<k<1) chia hình (H) thành hai phần (H1),(H2) như hình vẽ với diện tích lần lượt là S1,S2.


a.
Diện tích hình (H) được tính bằng công thức S=∫−21exdx.
b.
Nếu S1=S2 thì k∈(−21;21).
c.
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị (C), đường thẳng y=−x+1 và đường thẳng x=1 bằng 1,36. (Kết quả quy tròn đến hàng phần trăm).
d.
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) quanh trục hoành là V=2e2−e−4.
Câu 15:
Chủ của một cửa hàng sửa xe máy được biết rằng, khi nhận được một cuộc gọi từ khách hàng báo là xe không nổ được máy, thì xác suất để một số vấn đề xảy ra đối với chiếc xe đó được liệt kê trong bảng sau (giả sử luôn chỉ có một vấn đề xảy ra với chiếc xe đó):
Ngoài ra, chủ tiệm sửa xe còn biết được rằng khách hàng vẫn cố nổ máy khi xe đang gặp các vấn đề trên. Gọi E là biến cố “Xe nổ được máy”, ta có xác suất có điều kiện sau:
P(E∣A1)=0,9; P(E∣A2)=0; P(E∣A3)=0,3; P(E∣A4)=0; P(E∣A5)=0,2
| Biến cố | Vấn đề | Xác suất |
|---|---|---|
| A1 | Xe bị ngập nước | 0,3 |
| A2 | Hỏng bugi | 0,2 |
| A3 | Dây điện lỏng | 0,1 |
| A4 | Hết xăng | 0,3 |
| A5 | Vấn đề khác | 0,1 |
Ngoài ra, chủ tiệm sửa xe còn biết được rằng khách hàng vẫn cố nổ máy khi xe đang gặp các vấn đề trên. Gọi E là biến cố “Xe nổ được máy”, ta có xác suất có điều kiện sau:
P(E∣A1)=0,9; P(E∣A2)=0; P(E∣A3)=0,3; P(E∣A4)=0; P(E∣A5)=0,2
a.
Nếu xe bị hỏng bugi hoặc hết xăng thì chắc chắn không nổ được máy.
b.
Xác suất để xe bị ngập nước và nổ được máy là 0,27.
c.
Nếu xe bị dây điện lỏng thì xác suất nổ được máy là 0,1.
d.
Khi xe gặp sự cố thì xác suất để xe nổ được máy là 0,35.
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(−2;2;3), mặt phẳng (P):x+2y−3z+6=0 và mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=25.
a.
Phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) là −2x−1=2y−2=3z+3.
b.
Phương trình mặt cầu (S′) tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là x2+y2+z2+4x−4y−6z+3=0.
c.
Tâm của mặt cầu (S) là điểm I(2;−1;3).
d.
Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M, chứa tâm I của mặt cầu (S) và vuông góc với mặt phẳng (P) là 9x+12y−11z+27=0.
Câu 17:
Một máy bay chiến đấu của đối phương có thể xuất hiện ở khu vực X với xác suất 0,6. Nếu nó không xuất hiện ở khu vực X thì nó sẽ xuất hiện ở khu vực Y. Khi máy bay của đối phương xuất hiện ở khu vực X hoặc Y thì tên lửa sẽ được phóng để hạ máy bay đó. Xét hai phương án tác chiến sau:
- Phương án 1: Nếu máy bay xuất hiện tại khu vực X thì bắn 2 tên lửa.
- Phương án 2: Nếu máy bay xuất hiện tại khu vực Y thì bắn 1 tên lửa.
Biết rằng xác suất bắn trúng máy bay của mỗi tên lửa là 0,8 và các lần bắn là độc lập. Máy bay bị hạ nếu trúng ít nhất một tên lửa. Tính xác suất để máy bay của đối phương xuất hiện ở khu vực X, biết rằng sau trận chiến máy bay của đối phương đã không bị hạ. (Kết quả quy tròn đến hàng phần trăm)
- Phương án 1: Nếu máy bay xuất hiện tại khu vực X thì bắn 2 tên lửa.
- Phương án 2: Nếu máy bay xuất hiện tại khu vực Y thì bắn 1 tên lửa.
Biết rằng xác suất bắn trúng máy bay của mỗi tên lửa là 0,8 và các lần bắn là độc lập. Máy bay bị hạ nếu trúng ít nhất một tên lửa. Tính xác suất để máy bay của đối phương xuất hiện ở khu vực X, biết rằng sau trận chiến máy bay của đối phương đã không bị hạ. (Kết quả quy tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;−1;2). Mặt phẳng (P) đi qua điểm A, song song trục Oy và vuông góc mặt phẳng (Q):2x−y+3z−9=0. Phương trình của mặt phẳng (P) có dạng ax+by+cz+2=0. Tính tích các hệ số a.c.
Câu 19:
Một chiếc lều cắm trại có đáy là hình chữ nhật, kích thước là: chiều dài 4m, chiều rộng 3m và chiều cao 1,2m. Các cạnh bên của lều là các parabol giao nhau tại đỉnh của mỗi parabol đó. Hỏi thể tích phần không gian bên trong lều bằng bao nhiêu mét khối? (Kết quả quy tròn đến hàng phần mười)


Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−3;0;0), B(0;0;8) và C(0;−9;0). Phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A, B, C có dạng:
x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0.
Tính giá trị của biểu thức T=4(a2+b2+c2+d2).
x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0.
Tính giá trị của biểu thức T=4(a2+b2+c2+d2).
Câu 21:
Một lớp học có 20 học sinh đăng kí thi vẽ, 15 học sinh đăng kí thi cờ vua và 5 học sinh đăng kí thi cả hai môn trên. Biết mỗi học sinh trong lớp đăng kí thi ít nhất một môn vẽ hoặc cờ vua. Chọn một học sinh bất kì, biết học sinh đó đăng kí thi vẽ. Tính xác suất học sinh được chọn đăng kí thi cờ vua.
Câu 22:
Xét Trái Đất trong không gian Oxyz, với O là tâm Trái Đất, tia Ox chứa giao điểm của kinh tuyến gốc và xích đạo, tia Oz chứa điểm cực Bắc N, tia Oy giao xích đạo tại điểm thuộc bán cầu Đông, 1 đơn vị dài trong không gian Oxyz tương ứng với 6371 km trên thực tế. Như vậy, trong không gian Oxyz, bề mặt Trái Đất có phương trình: x2+y2+z2=1.

Biết vị trí điểm P trên mặt đất có vĩ độ, kinh độ tương ứng là α0N,β0E (0<α<900,0<β<1800) có tọa độ là P(cosα0cosβ0;cosα0sinβ0;sinα0)
Tính khoảng cách trên mặt đất (đơn vị km) từ vị trí A là giao giữa kinh tuyến gốc với xích đạo đến vị trí B có vĩ độ, kinh độ tương ứng là 300N,450E (Kết quả quy tròn đến hàng đơn vị).

Biết vị trí điểm P trên mặt đất có vĩ độ, kinh độ tương ứng là α0N,β0E (0<α<900,0<β<1800) có tọa độ là P(cosα0cosβ0;cosα0sinβ0;sinα0)
Tính khoảng cách trên mặt đất (đơn vị km) từ vị trí A là giao giữa kinh tuyến gốc với xích đạo đến vị trí B có vĩ độ, kinh độ tương ứng là 300N,450E (Kết quả quy tròn đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 — Mã đề: 9420 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.