HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8791
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8791
Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 2026-2027 THPT Vĩnh Bảo - Hải Phòng (Mã Đề 0412)
Câu 1: Câu 1. Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 2026-2027 THPT Vĩnh Bảo - Hải Phòng (Mã Đề 0412)
de-khao-sat-chat-luong-doi-tuyen-hsg-toan-12-2026-2027-thpt-vinh-bao-hai-phong-ma-de-0412-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 2026-2027 THPT Vĩnh Bảo - Hải Phòng (Mã Đề 0412) Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8791 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
0,268.
B.
0,628.
C.
0,286.
D.
2,868.
Câu 2:
Câu 2. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1. Gọi M là trung điểm của cạnh AB; điểm N nằm trên cạnh CD sao cho NC=2ND. Mặt phẳng (P) chứa MN và song song với AC chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích là V. Tính V.
A.
V=1082.
B.
V=21672.
C.
V=182.
D.
V=216112.
Câu 3:
Câu 3. Cho a;b là các số thực thỏa mãn limx→−∞(ax+3+4x2+bx+12)=5. Tính giá trị 2a−b.
A.
12.
B.
10.
C.
−2.
D.
−4.
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Phương trình f(cosx)+3=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (−2π;2π)?

Phương trình f(cosx)+3=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (−2π;2π)?
A.
2.
B.
0.
C.
4.
D.
1.
Câu 5:
Câu 5. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−10;10) để đồ thị hàm số h(x)=f2(x)+f(x)+m có đúng 3 điểm cực trị?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−10;10) để đồ thị hàm số h(x)=f2(x)+f(x)+m có đúng 3 điểm cực trị?
A.
12.
B.
18.
C.
9.
D.
10.
Câu 6:
Câu 6. Cho lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình thoi cạnh a, BAD=60∘, AA′=a2; M là trung điểm của AA′. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (B′MD) và (ABCD). Tính cosφ.
A.
33.
B.
43.
C.
32.
D.
35.
Câu 7:
Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn có các đường cao BE và CF. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC và M là trung điểm cạnh BC. Tìm tọa độ đỉnh A biết đường thẳng EF cắt đường thẳng BC tại D(0;2), đường thẳng MH có phương trình 4x+y−8=0 và đỉnh A(a;b) thuộc đường thẳng d:x−2y+2=0. Tính 2a−b.
A.
−5.
B.
5.
C.
−2.
D.
2.
Câu 8:
Câu 8. Khu vui chơi có mở một cửa hàng sách và đang cần tuyển nhân viên trông coi cửa hàng. Để tuyển nhân viên đòi hỏi có khả năng tư duy và suy luận tốt; Chủ cửa hàng đưa ra thử thách như sau: Bộ truyện tranh thám tử Kenichi gồm 44 tập đang được sắp xếp từ 1 tới 44 trên giá (giả sử đang tính từ trái qua phải và tất cả cuốn truyện được sắp xếp cùng chiều). Yêu cầu hãy thực hiện việc sắp xếp các tập truyện theo trình tự ngược lại từ 44 tới 1 theo quy tắc: đổi chỗ 2 tập truyện đang xếp liên tiếp sẽ bị tính 1 điểm; đổi chỗ 2 tập truyện mà ở giữa chúng có 3 tập khác thì không bị tính điểm. Bạn An muốn ứng tuyển vào nhân viên cửa hàng. Hỏi điểm số của An nhỏ nhất là bao nhiêu điểm để thực hiện được thử thách trên.
A.
22.
B.
32.
C.
28.
D.
20.
Câu 9:
Câu 9. Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi cờ tướng. Người giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được 5 ván cờ. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và người chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng.
A.
21.
B.
43.
C.
87.
D.
54.
Câu 10:
Câu 10. Cho các số thực a,b,c thuộc khoảng (1;+∞) và loga2b+logbc⋅logb(bc2)+9logac=4logab. Tính giá trị của biểu thức logab+logbc2.
A.
1.
B.
21.
C.
2.
D.
3.
Câu 11:
Câu 11. Gọi M;m lần lượt là nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin(x−4π)+3cos(x−4π)=2. Tính tổng M+m.
A.
−619π.
B.
629π.
C.
−67π.
D.
65π.
Câu 12:
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 3a, SA=SD=3a, SB=SC=3a3. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SD, điểm P thuộc cạnh AB sao cho AP=2a. Tính theo a diện tích đa giác tạo bởi các đoạn giao tuyến giữa mặt phẳng (MNP) và các mặt của hình chóp S.ABCD.
A.
49a2139.
B.
89a27.
C.
169a2139.
D.
89a2139.
Câu 13:
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều, AD=2, AB=BC=CD=1, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của AD; φ góc phẳng của nhị diện [S,BM,D]. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BM bằng 43.
a.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng 323.
b.
ACD=90∘.
c.
Thể tích khối chóp S.MBC bằng 433.
d.
sinφ+cosφ=13239+13.
Câu 14:
Câu 2. Cho hàm số f(x)=log2(x2−5x−6).
a.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≤3 có dạng S=[a;b)∪(c;d]. Khi đó a+b+c+d=10.
b.
Tập xác định của hàm số y=f(lnx) có dạng D=(0;ep)∪(en;+∞). Khi đó 6p+n=0.
c.
Có đúng 3 giá trị nguyên dương của tham số m thuộc đoạn [−5;5] để phương trình f(2x)=m có nghiệm.
d.
Đạo hàm của hàm số là f′(x)=(x2−5x−6)log22x−5.
Câu 15:
Câu 3. Khi bắt đầu đi làm, anh T nhận được số tiền lương bậc một là 10 triệu đồng/tháng. Cứ sau 24 tháng anh T được tăng 1 bậc lương (tiền lương một tháng bậc sau hơn tiền lương một tháng bậc trước là 8%). Hàng tháng anh T trích ra 20% lương để gửi vào ngân hàng với lãi suất 0,2%/tháng theo hình thức lãi kép (lãi kép tức là nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được cộng vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo). Biết rằng anh T nhận lương vào đầu tháng và số tiền gửi tiết kiệm được chuyển ngay vào ngân hàng.
a.
Hết tháng thứ 24, anh T có tổng số tiền tiết kiệm là 49,12036338 triệu đồng.
b.
Sau ít nhất 20 tháng anh T mới tiết kiệm được số tiền 40 triệu đồng.
c.
Hết tháng thứ hai, anh T có tổng số tiền tiết kiệm là 4,012008 triệu đồng.
d.
Anh T dự định dùng số tiền tiết kiệm được để mua một chiếc xe máy với giá dự kiến tại thời điểm mua là 90 triệu đồng. Sau ít nhất 40 tháng anh T có đủ tiền mua xe máy với giá đó.
Câu 16:
Câu 4. Một người dùng ba loại nguyên liệu A,B,C để sản xuất ra hai loại sản phẩm P và Q. Để sản xuất 1 kg mỗi loại sản phẩm P hoặc Q phải dùng một số kilôgam nguyên liệu khác nhau. Tổng số kilôgam nguyên liệu mỗi loại mà người đó có và số kilôgam từng loại nguyên liệu cần thiết để sản xuất ra 1 kg sản phẩm mỗi loại được cho trong bảng sau:

Biết 1 kg sản phẩm P lãi 3 triệu đồng và 1 kg sản phẩm Q lãi 5 triệu đồng. Đặt x là số kg sản phẩm P và y là số kg sản phẩm Q cần sản xuất.

Biết 1 kg sản phẩm P lãi 3 triệu đồng và 1 kg sản phẩm Q lãi 5 triệu đồng. Đặt x là số kg sản phẩm P và y là số kg sản phẩm Q cần sản xuất.
a.
Để lợi nhuận lớn nhất thì cần sản xuất 2 kg sản phẩm P và 2 kg sản phẩm Q.
b.
Số kg nguyên liệu A cần dùng là 2x+2y.
c.
Bất phương trình thể hiện số kg nguyên liệu C là x+2y≤6.
d.
Lợi nhuận thu được biểu diễn bởi biểu thức F(x;y)=3x+5y.
Câu 17:
Câu 1. Với các số thực dương x,y,z thay đổi sao cho log2(x2+y2+z2x+2y+2z)=x(x−4)+y(y−8)+z(z−8)−2. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=6x+5y−86x2+y2+z2−4x−7y−11z+8 theo thứ tự là M và m. Tính M+m.
Câu 18:
Câu 2. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′, biết BC′ tạo với (ABB′A′) một góc 30∘ và d(M,(BA′C′))=116 (với M là trung điểm AC). Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho tập hợp T gồm các điểm có tọa độ là số nguyên có giá trị tuyệt đối không vượt quá 4. Nếu các điểm đều có cùng xác suất được chọn như nhau thì xác suất để chọn được một điểm từ tập T mà khoảng cách từ điểm đó đến gốc tọa độ không vượt quá 2 là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20:
Câu 4. Người ta dùng các que diêm để xếp thành các hình tam giác đều, biết độ dài cạnh của tam giác đều ở hình thứ n+1 gấp đôi độ dài cạnh của tam giác đều ở hình thứ n (với n là số nguyên dương) (tham khảo hình vẽ).

Để xếp hình thứ 15 thì cần dùng a que diêm. Số ước nguyên dương của a là bao nhiêu?

Để xếp hình thứ 15 thì cần dùng a que diêm. Số ước nguyên dương của a là bao nhiêu?
Câu 21:
Câu 5. Cho tập E={1,2,3,4,5}. Hai bạn An và Bình mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên, mỗi số gồm 3 chữ số đôi một khác nhau từ tập E. Tính xác suất để trong hai số đó có đúng một số có mặt chữ số 5.
Câu 22:
Câu 6. Một khối gỗ có các mặt đều là một phần của mặt phẳng với (ABCD)∥(EFMH),CK∥DH. Khối gỗ bị hỏng một góc (như hình vẽ).

Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (R) đi qua điểm K và song song với mặt phẳng (ABCD). Gọi I,J lần lượt là giao điểm của AE,BF với mặt phẳng (R). Biết DH=150 cm,CK=60 cm. Tính k=BFFJ.

Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (R) đi qua điểm K và song song với mặt phẳng (ABCD). Gọi I,J lần lượt là giao điểm của AE,BF với mặt phẳng (R). Biết DH=150 cm,CK=60 cm. Tính k=BFFJ.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 2026-2027 THPT Vĩnh Bảo - Hải Phòng (Mã Đề 0412) — Mã đề: 8791 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.