HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4520
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4520
Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm THPT Hoằng Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1001)
Câu 1: Câu 1. Xét các số thực âm x, y mà 2xy + y là các số nguyên thỏa mãn phương trình: ( 3...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm THPT Hoằng Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1001)
de-khao-sat-chat-luong-doi-tuyen-hsg-toan-12-lan-1-2026-2027-cum-thpt-hoang-hoa-thanh-hoa-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm THPT Hoằng Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4520 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Xét các số thực âm x,y mà 2xy+y là các số nguyên thỏa mãn phương trình: (log3(2xy+y)+1−2)(log3(2xy+y)+2)−32log3(2xy+y)+1+3=0. Khi biểu thức P=8x+y đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của biểu thức Q=4x+3y bằng
A.
2.
B.
5.
C.
−9.
D.
−13.
Câu 2:
Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+4x+m−12−x có đúng 3 đường tiệm cận?
A.
15.
B.
16.
C.
14.
D.
17.
Câu 3:
Câu 3. Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,AD và G là trọng tâm tam giác BCD, α là góc giữa 2 vectơ MG và NP. Khi đó 4sin2α+12 có giá trị là
A.
334.
B.
9142.
C.
961.
D.
341.
Câu 4:
Câu 4. Cho hai số thực dương a,b thoả mãn loga+1(3a2+2b2−6b+6)≤2. Giá trị biểu thức a+b bằng
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
1.
Câu 5:
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(3;5).
C.
(−∞;0).
D.
(−1;3).
Câu 6:
Câu 6. Cho dãy số (un) thỏa mãn {u1=1un=2un−1+1; n≥2. Tổng S=u1+u2+⋯+u20 bằng
A.
220.
B.
221−22.
C.
220−20.
D.
221−20.
Câu 7:
Câu 7. Một công ty mỹ phẩm chuẩn bị ra một mẫu sản phẩm dưỡng da mới mang tên Ngọc Trai với thiết kế một khối cầu như viên ngọc trai, bên trong là một khối trụ nằm trong nửa khối cầu để đựng kem dưỡng. Theo dự kiến, nhà sản xuất có dự định để khối cầu có bán kính là R=33 cm. Tính thể tích lớn nhất của khối trụ đựng kem để thể tích thực ghi trên bìa hộp là lớn nhất (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


A.
170 cm3.
B.
141 cm3.
C.
113 cm3.
D.
85 cm3.
Câu 8:
Câu 8. Có hai túi đựng các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Túi I có 6 viên bi màu xanh và 10 viên bi màu đỏ. Túi II có 15 viên bi màu xanh và 6 viên bi màu đỏ. Từ mỗi túi, lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. Xác suất để hai viên bi được lấy ra là hai viên bi khác màu là
A.
5641.
B.
5633.
C.
5631.
D.
5619.
Câu 9:
Câu 9. Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của 42 học sinh được cho trong bảng sau (thời gian đơn vị phút):
Phương sai của mẫu số liệu (được làm tròn đến hàng đơn vị) bằng
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Phương sai của mẫu số liệu (được làm tròn đến hàng đơn vị) bằng
A.
598.
B.
597.
C.
2477.
D.
256.
Câu 10:
Câu 10. Một chất điểm chịu tác động bởi 3 lực F1,F2,F3 có chung điểm đặt A và có giá vuông góc với nhau từng đôi một. Biết cường độ của các lực F1,F2,F3 lần lượt là 10 N,8 N và 5 N, xác định hợp lực của 3 lực và tính cường độ của hợp lực (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).


A.
13,7.
B.
12,7.
C.
14,7.
D.
11,7.
Câu 11:
Câu 11. Từ các số 0,1,2,…,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau mà có 3 chữ số chẵn, 2 số lẻ và hai số 2,3 không đồng thời có mặt.
A.
6336.
B.
4392.
C.
1944.
D.
4350.
Câu 12:
Câu 12. Chỉ số ô nhiễm không khí (AQI) tại thủ đô Hà Nội trong tháng 6/2024 được thống kê vào 10h30 sáng các ngày trong tháng thể hiện trong bảng số liệu sau:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
| Chỉ số (AQI) | [130;145) | [145;160) | [160;175) | [175;190) | [190;205) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 8 | 7 | 6 | 7 | 2 |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
A.
178,2.
B.
175.
C.
176,5.
D.
180,2.
Câu 13:
Câu 13. Gọi a,b là các giá trị để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−4x2+ax+b,x+1,x<−2x≥−2 có giới hạn hữu hạn khi x dần tới −2. Tính 3a+b?
A.
8.
B.
12.
C.
36.
D.
24.
Câu 14:
Câu 14. Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f(x+2)=x−f2(2−x) (1). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ x=2 là đường thẳng có phương trình y=ax+b. Tổng tất cả các giá trị của a và b là:
A.
−37.
B.
−34.
C.
34.
D.
−1.
Câu 15:
Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(m;3;2), B(1;0;−1), C(2;n−2;0) và D(−2;p;3). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=m2+n2+p2 biết rằng ABCD là hình bình hành.
A.
219.
B.
221.
C.
10.
D.
9.
Câu 16:
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(3;2;6), B(3;−1;0), C(0;7;3), D(−2;1;6). Gọi M(a;b;c) thuộc đường thẳng AB sao cho chu vi tam giác CDM nhỏ nhất, khi đó MC⋅MD bằng?
A.
549.
B.
−549.
C.
49352.
D.
49325.
Câu 17:
Câu 17. Tập xác định của hàm số y=1−sinxcotx là
A.
R∖{kπ∣k∈Z}.
B.
R∖{2π+k2πk∈Z}.
C.
R∖{2π+kπ, kπk∈Z}.
D.
R∖{kπ, 2π+k2πk∈Z}.
Câu 18:
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SA=2, SA⊥(ABCD). Giá trị của biểu thức S=AB+AC+AD+2AS bằng
A.
32.
B.
23.
C.
26.
D.
3.
Câu 19:
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;5;3), B(−1;1;2), C(6;0;4). Tọa độ điểm M(0;b;c) thuộc mp(Oyz) thỏa mãn T=MA+2MB+3MC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính c+b
A.
c+b=213.
B.
c+b=2.
C.
c+b=313.
D.
c+b=613.
Câu 20:
Câu 20. Số nghiệm thuộc đoạn [1;5] của phương trình sin(π(x2+2x+2))=1 là
A.
30.
B.
32.
C.
15.
D.
16.
Câu 21:
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(2;3;−1), B(0;4;2), C(1;2;−1), D(7;2;1).
a.
Khoảng cách từ điểm A đến trục Oy bằng 3.
b.
Cosin góc giữa hai véc tơ AB và CD bằng −70353.
c.
Xét hai điểm E,F thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho EF=3. Giá trị nhỏ nhất của CE+DF bằng 13.
d.
Đặt T=8NA+NB+NC+12NC+ND, trong đó N di chuyển trên trục Ox. Giá trị nhỏ nhất của T là Tmin=2434.
Câu 22:
Câu 2. Một tổ có 10 học sinh với tên gọi khác nhau gồm 5 bạn nam và 5 bạn nữ. Giáo viên chọn và xếp ngẫu nhiên 9 học sinh trong tổ đó vào 9 ô vuông của lưới để chơi trò chơi dân gian. Biết rằng mỗi ô vuông chỉ xếp đúng 1 học sinh và trong tổ đó có một học sinh tên là An.


a.
Số phần tử của không gian mẫu là A109.
b.
Xác suất để trong 9 ô có 5 ô xếp các bạn nữ là 21.
c.
Xác suất để trong 9 ô luôn có ô xếp bạn tên An là 87.
d.
Xác suất để mỗi hàng có số học sinh nữ là số lẻ và đồng thời mỗi cột có số học sinh nữ là số lẻ bằng 141.
Câu 23:
Câu 3. Kết quả điều tra về điểm trung bình năm học 2025 – 2026 của học sinh hai trường A và B. Người ta lập được bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu trên như sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
| Điểm trung bình | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|---|---|---|---|---|
| Học sinh trường A | 4 | 5 | 3 | 4 | 2 |
| Học sinh trường B | 2 | 5 | 4 | 3 | 1 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm của học sinh trường A là: 6,1.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm của học sinh trường B lấy gần đúng, chính xác đến hàng phần trăm là: 1,23.
c.
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh trường B có điểm trung bình đồng đều hơn.
d.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh trường A có điểm trung bình đồng đều hơn.
Câu 24:
Câu 4. Cho a,b là các số thực thỏa mãn 1<a≤b≤a6.
a.
Phương trình loga(x2−8)=loga(x−2) có hai nghiệm phân biệt.
b.
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên m để hàm số f(x)=x2+2x+m+1logb(x2+2x−m+12) luôn xác định với mọi x thuộc R. Khi đó tổng các phần tử của S bằng 55.
c.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=[loga(ba2)]2−3loga(ab) bằng −14.
d.
Biết rằng logba1+logab1=c. Khi đó biểu thức Q=logaba1+logaba1−logabb1−logabb1 có giá trị bằng c−3.
Câu 25:
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3), B(1;3;2), C(3;1;2).
a.
Hình chiếu của cạnh AB lên mặt phẳng (Oxy) có độ dài bằng 1.
b.
Tồn tại điểm K sao cho tứ diện KABC có KA,KB,KC đôi một vuông góc với nhau.
c.
Điểm D(a;b;c) thỏa mãn ABCD là một hình thang cân đáy lớn BC. Khi đó a+b−c=0.
d.
Gọi (S) là tập hợp tất cả các điểm M thay đổi và luôn thỏa mãn MA⋅MB+MB⋅MC+MC⋅MA=1. Khi đó OM>512, ∀M∈(S).
Câu 26:
Câu 6. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có hai cực trị −1;1 thỏa mãn f(2)=2f(0), f′(2)=9. Xác định tính đúng - sai của các mệnh đề sau:
a.
Biết đường thẳng y=x+2 cắt đồ thị hàm số y=f(x) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3. Khi đó x12+x22+x32=8.
b.
Biết có hai giá trị m1,m2 để hàm số y=∣f(x)+m∣ có giá trị lớn nhất bằng 8 trên đoạn [0;2]. Khi đó m1+m2=12.
c.
Số giá trị nguyên của m để hàm số y=∣f(x)−m+2024∣ có 5 điểm cực trị là 3.
d.
Xét phương trình 2g(x)2g(x)+m2+1+(m2+4)(2g(x)+m2+1−1)=m3+2m2+6m (1) với g(x)=f2(x)−f(x)−12. Khi đó số giá trị nguyên dương của m để phương trình (1) có 6 nghiệm phân biệt là 12 giá trị.
Câu 27:
Câu 1. Một vật lưu niệm làm bằng thuỷ tinh có dạng hình lăng trụ đều có đáy ABCD là hình vuông cạnh AB=10 (cm). Phía bên trong làm bằng nhựa đặc là hình chóp cụt đều MNPQ.ABCD có MN=5 (cm) và chiều cao bằng chiều cao của lăng trụ như hình vẽ. Biết rằng khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (CDQP) bằng 310 (cm). Phần khoảng trống bên trong vật lưu niệm người ta bơm chất lỏng có màu sắc (xem độ dày thành vật thể không đáng kể). Khi đó thể tích phần chất lỏng bơm vào là bao nhiêu lít? (làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 28:
Câu 2. Hình vẽ dưới đây là hai bánh răng của một động cơ, chúng có cùng kích thước. Khi động cơ hoạt động, hai bánh răng quay đều cùng chiều. Biết tốc độ quay của bánh răng ở hình 2 gấp ba tốc độ quay của bánh răng ở hình 1 và phương trình biểu thị độ cao của điểm A ở bánh răng thứ nhất là h=2R+Rsin(5πt) (trong đó R là bán kính bánh răng, t là thời gian tính bằng giây, h là độ cao của điểm A). Giả sử tại thời điểm bắt đầu khởi động, hai điểm A và B có độ cao bằng nhau. Sau bao nhiêu giây kể từ thời điểm đầu tiên sau khi động cơ hoạt động hai điểm A và B có độ cao bằng nhau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?


Câu 29:
Câu 3. Một lớp học có tổng số 36 học sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam. Lớp học được chia thành hai nhóm, nhóm 1 gồm các học sinh nữ và nhóm 2 gồm các học sinh nam để khảo sát về kĩ năng bơi của học sinh. Biết mỗi học sinh chỉ tích chọn một trong hai hình thức: biết bơi hoặc chưa biết bơi và nhóm nào cũng có cả hai hình thức. Lấy ngẫu nhiên mỗi nhóm một học sinh, xác suất lấy được hai học sinh biết bơi là 299140. Biết số học sinh nam biết bơi là số lẻ, tính số học sinh nữ biết bơi?
Câu 30:
Câu 4. Cho hàm số f(x) liên tục trên [2;4] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.
![Bảng biến thiên của f(x) trên đoạn [2; 4]](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/2dd46b956255e060f5d346a265225721ddafdabac2d9b01f08fdaa9f81eb6f2c/q30-fig1.png)
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3x+6x2−2x=(2m−1)⋅f(x) có nghiệm thuộc đoạn [2;4]?
![Bảng biến thiên của f(x) trên đoạn [2; 4]](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/2dd46b956255e060f5d346a265225721ddafdabac2d9b01f08fdaa9f81eb6f2c/q30-fig1.png)
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3x+6x2−2x=(2m−1)⋅f(x) có nghiệm thuộc đoạn [2;4]?
Câu 31:
Câu 5. Cho x,y là hai số thực không âm và không đồng thời bằng không thỏa mãn: log(x+yx2+y2+25)x2+y2+10=x2+y210x+10y−25+x2+y2+9. Gọi m,M là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức Q=x+y4x+5y−10, tính T=12M2+8m.
Câu 32:
Câu 6. Một doanh nghiệp chuyên sản xuất một loại sản phẩm, biết nhu cầu của thị trường và chi phí của loại sản phẩm này lần lượt là Q=5000−3P, C(Q)=Q2+2200Q+500, trong đó Q là số sản phẩm và P là giá bán của một sản phẩm. Hãy xác định mức thuế t cần định trên một đơn vị sản phẩm sản xuất ra sao cho doanh nghiệp thu được lợi nhuận là cao nhất và Nhà Nước thu được tiền thuế nhiều nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 Lần 1 2026-2027 Cụm THPT Hoằng Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1001) — Mã đề: 4520 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.