HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2392
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2392
Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 Lần 2 2026-2027 Cụm THPT Hoằng Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1001)
Câu 1: Câu 1. Cho hàm số y = f(x) = x 2 + ax + b x - 2 (với a, b R ) có f(0) = 1. Đồ thị của...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 Lần 2 2026-2027 Cụm THPT Hoằng Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1001)
de-khao-sat-chat-luong-doi-tuyen-hsg-toan-12-lan-2-2026-2027-cum-thpt-hoang-hoa-thanh-hoa-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 Lần 2 2026-2027 Cụm THPT Hoằng Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2392 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=x−2x2+ax+b (với a,b∈R) có f(0)=1. Đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ.

Biết max[−4;−3]f(x)=nm (với m,n∈Z, n>0; nm là phân số tối giản). Giá trị của m+2n bằng

Biết max[−4;−3]f(x)=nm (với m,n∈Z, n>0; nm là phân số tối giản). Giá trị của m+2n bằng
A.
−24.
B.
14.
C.
−14.
D.
3.
Câu 2:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ u và v có ∣u∣=25, ∣v∣=5, ∣u−2v∣=25. Tìm số đo góc giữa hai vectơ u và (u−v).
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
120∘.
D.
30∘.
Câu 3:
Câu 3. Trên đoạn [−2π;25π], đồ thị hàm số y=sinx và y=cosx cắt nhau tại bao nhiêu điểm?
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
8.
Câu 4:
Câu 4. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=cx+dax+b với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
y′<0, ∀x=2.
B.
y′<0, ∀x=1.
C.
y′>0, ∀x=2.
D.
y′>0, ∀x=1.
Câu 5:
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị của tham số thực a để hàm số y=cosx+2cosx+asinx+1 có giá trị lớn nhất bằng 1.
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 6:
Câu 6. Gọi B và C lần lượt là các điểm thuộc đồ thị hàm số y=2x và y=log2x sao cho tam giác OBC đều. Giả sử điểm B có hoành độ là a khi đó tỉ số a2a bằng:
A.
2−3.
B.
2+3.
C.
2−2.
D.
2+2.
Câu 7:
Câu 7. Cho hàm số đa thức y=f(x) với y=f′(x) là hàm số bậc ba có hai cực trị −1;1 và f′(−2)=2f′(0), f′′(2)=−9. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên m∈(−10;10) để hàm số g(x)=f(2x−3)−ln(1+x2)−2mx đồng biến trên (21;2)?
A.
−45.
B.
−44.
C.
−36.
D.
45.
Câu 8:
Câu 8. Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′, M là trung điểm của BB′. Đặt CA=a, CB=b, AA′=c. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AM=b+c−21a.
B.
AM=a−c+21b.
C.
AM=a+c−21b.
D.
AM=b−a+21c.
Câu 9:
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, biết AB=SA=a; SA⊥(ABCD). Điểm M trên cạnh BD, điểm N trên cạnh SC thỏa mãn BDBM=SCSN và độ dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất. Khi đó, nếu MN=mAB+nAD+pAS thì T=m+n+2p bằng
A.
1.
B.
2.
C.
6.
D.
−1.
Câu 10:
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho AO=i−2j+3k, điểm B(3;−4;1), C(2;0;−1) và điểm D(a;b;c) sao cho B là trọng tâm tam giác ACD. Khi đó P=a+b+c bằng
A.
1.
B.
−3.
C.
−1.
D.
3.
Câu 11:
Câu 11. Trong không gian Oxyz, véctơ u vuông góc với hai véctơ a=(1;1;1) và b=(1;−1;3); độ dài véctơ u bằng 3. Tìm tọa độ véctơ u biết véctơ u có hoành độ dương.
A.
(6;−26;−26).
B.
(6;26;−26).
C.
(−6;26;26).
D.
(−6;−26;26).
Câu 12:
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2t;2t;0), B(0;0;t) với t>0. Cho điểm P di động thỏa mãn OP⋅AP+OP⋅BP+AP⋅BP=3. Biết rằng có giá trị t=ba với a,b nguyên dương và ba tối giản sao cho OP đạt giá trị lớn nhất là 3. Tính giá trị Q=2a+b?
A.
5.
B.
13.
C.
11.
D.
9.
Câu 13:
Câu 13. Thời gian truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [15;18) | [18;21) | [21;24) | [24;27) | [27;30) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 22 | 9 |
Mốt của mẫu số liệu trên là
A.
24,35.
B.
28,05.
C.
27,35.
D.
25,05.
Câu 14:
Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a2. Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB,SD. Số đo của góc tạo bởi mặt phẳng (AHK) và (ABCD) bằng
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 15:
Câu 15. Cho f(1)=1 và f(m+n)=f(m)+f(n)+mn, với mọi m,n∈N∗. Giá trị biểu thức T=log2f(96)−f(69)−241 bằng
A.
3.
B.
4.
C.
6.
D.
9.
Câu 16:
Câu 16. Cho cấp số cộng có tổng của n số hạng đầu tiên được tính bởi công thức Sn=4n−n2. Gọi M là tổng của số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng. Khi đó:
A.
M=7.
B.
M=4.
C.
M=−1.
D.
M=1.
Câu 17:
Câu 17. Một nhóm gồm 5 bạn nam, 4 bạn nữ và thầy giáo đứng thành 2 hàng, mỗi hàng 5 người để chụp ảnh kỉ niệm. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng để khi đứng, thầy giáo xen giữa hai bạn nam đồng thời các bạn nữ không đứng cạnh nhau trong cùng một hàng bằng
A.
68102.
B.
69119.
C.
68324.
D.
69120.
Câu 18:
Câu 18. Cho f(x) là đa thức thỏa mãn limx→3x−3f(x)−27=9. Tính giới hạn L=limx→3[2f(x)−19x+3](x−31−x2−3x1).
A.
L=31.
B.
L=32.
C.
L=−32.
D.
L=−31.
Câu 19:
Câu 19. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượng khách hàng đặt bàn qua hình thức trực tuyến mỗi ngày trong quý III năm 2026 của một nhà hàng.

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên bằng:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên bằng:
A.
9,5.
B.
8,5.
C.
10,5.
D.
7,5.
Câu 20:
Câu 20. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 7 chữ số được lập từ tập A={1;2;3;4;5;6}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 6 và có đủ tất cả các chữ số của tập A.
A.
388835.
B.
34992485.
C.
388855.
D.
218720.
Câu 21:
Câu 1. Ông An có một mảnh đất hình vuông ABCD có cạnh AB=12 m. Ông làm một hồ bơi dạng hình thang cong (phần tô đậm) và một lối đi là đoạn thẳng HB. Nếu đặt hệ trục toạ độ có gốc tại A như hình vẽ, độ dài đơn vị là 1 m, thì đường cong EFIG là một phần đồ thị của một hàm số bậc ba y=f(x) có F là điểm cực tiểu và I là điểm cực đại. Biết CH=DE=GB=3 m và các điểm F,I cách cạnh AD lần lượt là 2 m và 6 m.


a.
Phương trình của đường thẳng HB là y=−4x+48.
b.
Tồn tại a∈R sao cho f′(x)=a(x+2)(x+6).
c.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ bằng 7 song song với đường thẳng HB.
d.
Ông An cần đặt một cái thang lên xuống hồ bơi tại một điểm trên đường cong EFIG sao cho khoảng cách từ điểm đặt thang đến lối đi là ngắn nhất, khoảng cách đó bằng 2,56 m (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(3;−1;4), B(−2;3;3). Các điểm M,N thay đổi sao cho M luôn thuộc mặt phẳng (Oxy) và MN=(−2;−2;1).
a.
Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là (−3;1;4).
b.
C là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) thỏa mãn CA+kCB=0 (k∈R). Khi đó k=−34.
c.
D(a;b;c) là điểm thỏa mãn BD=NM. Khi đó a+b+c=1.
d.
Giá trị nhỏ nhất của AM+MN+NB là 12.
Câu 23:
Câu 3. Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối một phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu (A) và (B) trong 50 ngày giao dịch liên tiếp:
| Giá đóng cửa | [18;20) | [20;22) | [22;24) | [24;26) | [26;28) |
|---|---|---|---|---|---|
| Cổ phiếu A | 8 | 9 | 12 | 10 | 11 |
| Cổ phiếu B | 16 | 4 | 3 | 6 | 21 |
a.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu (A) ta có số trung bình là xA=23,28.
b.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu (A) ta có phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là Sx2=7,5216.
c.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu (B) ta có số trung bình là xB=23,48.
d.
Cổ phiếu (A) có mức độ biến động giá lớn hơn cổ phiếu (B).
Câu 24:
Câu 4. Cho hàm số f(x)=log5(x+2).
a.
Đạo hàm của hàm số y=(2x−8)f(x) là y′=log5(x+2)+(x+2)ln5x−4.
b.
Tập nghiệm của bất phương trình log21(f(x))>−1 là S=(−1;23).
c.
Tập xác định của hàm số y=log21(f2(x)−3f(x)) chứa đúng 20 số nguyên âm.
d.
Có duy nhất một giá trị dương của tham số m để phương trình f(x)5x−m=0 có nghiệm duy nhất.
Câu 25:
Câu 5. Cho hai đường thẳng d1,d2 song song với nhau. Trên d1 lấy 7 điểm phân biệt A1,A2,A3,A4,A5,A6,A7 sao cho A1A2=A2A3=A3A4=A4A5=A5A6=A6A7=1 cm, trên d2 lấy 6 điểm B1,B2,B3,B4,B5,B6 sao cho B1B2=B2B3=B3B4=B4B5=B5B6=1 cm. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm từ các điểm trên. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Số phần tử không gian mẫu bằng C133.
b.
Xác suất để ba điểm được chọn tạo thành tam giác là 28649.
c.
Xác suất để 3 điểm được chọn có 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng có 2 đầu mút là hai điểm còn lại bằng 28615.
d.
Biết khoảng cách giữa d1,d2 bằng 2 cm. Khi đó xác suất để chọn được 3 điểm tạo thành tam giác có diện tích bằng 1 cm2 bằng 28671.
Câu 26:
Câu 6. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=AC=a và cạnh bên AA1=a2.
a.
Thể tích của khối lăng trụ ABC.A1B1C1 bằng 2a32.
b.
Góc giữa hai đường thẳng BC1 và AC bằng 60∘.
c.
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A1BC1) bằng 6a6.
d.
Gọi M,N lần lượt là hai điểm di động trên các đoạn thẳng A1C1 và BC1 sao cho MN=2a. Thể tích của khối chóp A.A1BNM có giá trị nhỏ nhất bằng 4872a3.
Câu 27:
Câu 1. Lát cắt của một vùng đất được mô hình hóa bởi hàm bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới (đơn vị trên các trục là km). Biết khoảng cách OM=2 km; độ rộng của núi MN=3,5 km. Độ sâu của hồ nước là 450 m. Chiều cao của ngọn núi là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 28:
Câu 2. Bạn Hoa thường đi bơi ở hồ Sky Garden cạnh nhà, hồ bơi có thiết kế là một hình chữ nhật với chiều dài 25 m, chiều rộng 15,5 m và bên cạnh đó là một hình bán nguyệt đường kính 10 m. Trong một lần bể bơi vắng người nên Hoa đã thực hiện một chu trình là bơi theo đoạn thẳng AC rồi bơi tiếp đoạn thẳng CM, với M là một vị trí bất kỳ trên hình bán nguyệt. Ngay sau đó bạn đi bộ theo một hướng qua điểm D dọc bờ của hồ bơi để quay lại vị trí A và kết thúc chu trình (tham khảo hình vẽ).

Biết rằng vận tốc bơi của Hoa là 2,4 km/h, vận tốc đi bộ là 4,8 km/h và tốc độ bơi, vận tốc đi bộ không thay đổi trong một chu trình. Hỏi thời gian chậm nhất để Hoa thực hiện xong chu trình trên là bao nhiêu phút? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Biết rằng vận tốc bơi của Hoa là 2,4 km/h, vận tốc đi bộ là 4,8 km/h và tốc độ bơi, vận tốc đi bộ không thay đổi trong một chu trình. Hỏi thời gian chậm nhất để Hoa thực hiện xong chu trình trên là bao nhiêu phút? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 29:
Câu 3. Khi khắc phục hậu quả của thiên tai, bão lũ, một trong những giải pháp nhằm tiếp tế hàng cứu trợ đến những nơi khó tiếp cận là sử dụng flycam để xác định vị trí chính xác của người cần cứu trợ, sau đó sử dụng drone để vận chuyển các vật dụng thiết yếu thả xuống cho người này, giúp họ có thể cầm cự trong khi chờ đợi lực lượng cứu hộ đến nơi. Hai chiếc drone làm nhiệm vụ chuyển hàng cứu trợ bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất bay đến điểm cách điểm xuất phát 2,5 km về phía nam và 1,5 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 60 m. Chiếc thứ hai bay đến điểm cách điểm xuất phát 3 km về phía bắc và 2,5 km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 40 m. Trong không gian, xét hệ tọa độ Oxyz với gốc tọa độ O đặt tại điểm xuất phát của hai chiếc drone, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất (được coi là mặt phẳng). Giả sử trong trường hợp khẩn cấp cần tìm một vị trí trên mặt đất để tiếp nhiên liệu và các vật dụng cứu trợ cho hai drone sao cho tổng khoảng cách từ vị trí tiếp nhiên liệu tới hai drone nhỏ nhất. Vị trí cần tìm cách gốc tọa độ a km theo hướng bắc và b km theo hướng tây. Khi đó a+b bằng bao nhiêu?
Câu 30:
Câu 4. Có 25 quả cầu gồm 2 loại đen và trắng được đặt vào hai thùng, thùng nào có quả cầu nhiều hơn thì số quả trắng cũng nhiều hơn. Lấy ngẫu nhiên mỗi thùng một quả, tính xác suất để được một quả đen và một quả trắng biết xác suất lấy được 2 quả trắng là 0,48.
Câu 31:
Câu 5. Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (a;b) thỏa mãn: 10(a2+b2−ab)−[log3(a+b−1)]2≥a3+b3−4?
Câu 32:
Câu 6. Có một mô hình kim tự tháp là một khối chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 6 cm, cạnh đáy bằng 4 cm được đặt lên bàn trưng bày (đáy nằm trên mặt bàn). Một con kiến đang ở một đỉnh của đáy và có ý định đi một vòng qua tất cả các mặt xung quanh và trở về vị trí ban đầu. Tính quãng đường ngắn nhất mà con kiến có thể đi được (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng đội tuyển HSG Toán 12 Lần 2 2026-2027 Cụm THPT Hoằng Hóa - Thanh Hóa (Mã Đề 1001) — Mã đề: 2392 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.