HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7537
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7537
Đề Khảo Sát Chất Lượng Giáo Dục Lớp 12 Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 1 - Đề Số 4
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y = x 3 - 3x + 2 trên đoạn [0;3] bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Giáo Dục Lớp 12 Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 1 - Đề Số 4
de-khao-sat-chat-luong-giao-duc-lop-12-toan-2025-2026-so-gddt-ninh-binh-lan-1-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Giáo Dục Lớp 12 Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 1 - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7537 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+2 trên đoạn [0;3] bằng
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
20.
Câu 2:
Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 12A được ghi lại ở bảng số liệu ghép nhóm sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Nhóm | [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10] |
| Tần số | 2 | 11 | 14 | 9 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
12.
B.
8.
C.
10.
D.
14.
Câu 3:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;3;5) và B(5;−3;1). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A.
(−4;6;4).
B.
(3;0;3).
C.
(−2;3;2).
D.
(6;0;6).
Câu 4:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u=(2;3;−1) và v=(1;3;2). Độ dài của vectơ w=2u−3v là
A.
74.
B.
74.
C.
290.
D.
290.
Câu 5:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị là Q1,Q2,Q3. Khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu số liệu xác định bởi công thức nào sau đây?
A.
ΔQ=Q1−Q3.
B.
ΔQ=Q3−Q1.
C.
ΔQ=Q3−Q2.
D.
ΔQ=Q2−Q1.
Câu 6:
Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+1x2+x−3 là
A.
y=2x.
B.
y=x+1.
C.
y=x.
D.
y=x−3.
Câu 7:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. 
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A.
−2.
B.
−1.
C.
2.
D.
1.
Câu 8:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u=(2;−1;−2) và v=(1;1;3). Giá trị của u⋅v bằng
A.
7.
B.
9.
C.
311.
D.
−5.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 10:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;−1;3) trên trục Oy là điểm có tọa độ
A.
(2;0;0).
B.
(2;0;3).
C.
(0;0;3).
D.
(0;−1;0).
Câu 11:
Đồ thị hàm số y=x−12x+3 có tâm đối xứng là điểm
A.
P(1;2).
B.
N(3;−1).
C.
Q(1;−23).
D.
M(2;−1).
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
| x | −∞ | −2 | 0 | 2 | +∞ | ||||
| f′(x) | + | 0 | − | || | − | 0 | + |
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;4).
Câu 13:
Cho hàm số y=x+1x2+x+1.
a.
Hàm số có tập xác định là D=R.
b.
y′=(x+1)2x2−2x, ∀x=−1.
c.
Hàm số có bảng biến thiên như sau:


d.
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 25.
Câu 14:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(3;0;0), B(0;6;0), C(0;0;−9).
a.
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là (1;2;−3).
b.
Tọa độ của GA là (−2;2;−3).
c.
GA=17.
d.
cosAGB=4421.
Câu 15:
Thống kê thời gian trung bình sử dụng máy vi tính trong một ngày của nhân viên công ty X cho bởi bảng số liệu ghép nhóm sau:
| Thời gian sử dụng (phút) | [30; 60) | [60; 90) | [90; 120) | [120; 150) | [150; 180) |
| Số nhân viên | 3 | 5 | 5 | 25 | 2 |
a.
Số phần tử (cỡ mẫu) của mẫu số liệu trên là n=40.
b.
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên bằng 118,5.
c.
Phương sai của mẫu số liệu trên bằng 945.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên bằng 3105.
Câu 16:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên.


a.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−2).
b.
Hàm số y=f(x) có ba điểm cực trị.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−2;2] là f(0).
d.
Biết f(0)>0. Khi đó, phương trình f(x)=0 có tối đa 3 nghiệm phân biệt.
Câu 17:
Hàm số y=log2(x2+3x) nghịch biến trên khoảng (−∞;a). Giá trị lớn nhất của a là bao nhiêu?
Câu 18:
Tại phòng thí nghiệm Sinh học, nhóm nghiên cứu nuôi cấy không liên tục Vi khuẩn E.Coli ở điều kiện tối ưu. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn bao gồm 4 pha cơ bản:
- Pha tiềm phát (pha lag): Vi khuẩn dần thích nghi với môi trường, tổng hợp vật chất chuẩn bị cho sự phân chia.
- Pha luỹ thừa (pha log): Phân chia mạnh mẽ theo tiềm năng, số lượng tế bào tăng theo luỹ thừa và đạt đến cực đại ở cuối pha.
- Pha cân bằng: Lượng tế bào sinh ra bằng lượng tế bào chết đi.
- Pha suy vong: Số lượng tế bào trong quần thể ngày càng giảm do chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ ngày càng nhiều.
Giả sử trong giai đoạn “Pha luỹ thừa (pha log)”, số lượng của một quần thể vi khuẩn E.Coli được xác định bởi công thức P(t)=100e0,1t, trong đó thời gian t được tính bằng phút. Tại thời điểm t=20, tốc độ tăng trưởng tức thời của quần thể vi khuẩn E.Coli là bao nhiêu vi khuẩn/phút? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
- Pha tiềm phát (pha lag): Vi khuẩn dần thích nghi với môi trường, tổng hợp vật chất chuẩn bị cho sự phân chia.
- Pha luỹ thừa (pha log): Phân chia mạnh mẽ theo tiềm năng, số lượng tế bào tăng theo luỹ thừa và đạt đến cực đại ở cuối pha.
- Pha cân bằng: Lượng tế bào sinh ra bằng lượng tế bào chết đi.
- Pha suy vong: Số lượng tế bào trong quần thể ngày càng giảm do chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ ngày càng nhiều.
Giả sử trong giai đoạn “Pha luỹ thừa (pha log)”, số lượng của một quần thể vi khuẩn E.Coli được xác định bởi công thức P(t)=100e0,1t, trong đó thời gian t được tính bằng phút. Tại thời điểm t=20, tốc độ tăng trưởng tức thời của quần thể vi khuẩn E.Coli là bao nhiêu vi khuẩn/phút? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Một người điều khiển flycam để phục vụ một chương trình truyền hình. Người ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz với gốc tọa độ O là vị trí người điều khiển, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Ox có hướng trùng với hướng nam, trục Oy có hướng trùng với hướng đông, trục Oz vuông góc với mặt đất và hướng lên bầu trời, mỗi đơn vị trên mỗi trục tương ứng với 1(m). Đầu tiên flycam ở vị trí A cách vị trí điều khiển 100(m) về phía nam và 150(m) về phía đông, đồng thời cách mặt đất 30(m). Để thực hiện nhiệm vụ tiếp theo, người ta điều khiển flycam đến vị trí B cách vị trí điều khiển 80(m) về phía bắc và 120(m) về phía tây, đồng thời cách mặt đất 50(m). Flycam bay từ vị trí A đến vị trí B theo một đường thẳng với tốc độ trung bình là a(m/s) trong thời gian 45 giây. Giá trị của a (làm tròn đến hàng phần mười) là bao nhiêu?
Câu 20:
Trong mùa mưa lũ, nước ở trên thượng nguồn đổ dồn về hạ lưu rất mạnh nên thường làm lệch quỹ đạo chuyển động của tàu, thuyền trên sông. Giả sử trong một hệ trục tọa độ Oxy cho trước, một chiếc thuyền đang ở tại điểm A(4;35) và chuyển động về phía gốc tọa độ O. Do dòng chảy mạnh nên thuyền di chuyển
trên cung đường AB là một phần của đồ thị hàm số y=cx+dax+b như hình vẽ, với B(−1;0). Gọi M là một điểm bất kỳ nằm trên cung đường di chuyển của chiếc thuyền. Khoảng cách từ M đến O ngắn nhất bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
trên cung đường AB là một phần của đồ thị hàm số y=cx+dax+b như hình vẽ, với B(−1;0). Gọi M là một điểm bất kỳ nằm trên cung đường di chuyển của chiếc thuyền. Khoảng cách từ M đến O ngắn nhất bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).Câu 21:
Một công ty thống kê tuổi của các nhân viên và kết quả được cho trong bảng số liệu ghép nhóm sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười) là bao nhiêu?
| Nhóm | [23; 26) | [26; 29) | [29; 32) | [32; 35) | [35; 38) |
| Tần số | 23 | 40 | 56 | 33 | 8 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười) là bao nhiêu?
Câu 22:
Một ngôi nhà hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. AB=AD=4(m);BC=3,5(m);BB′=6 m (xem hình vẽ). Ở bức tường ADD′A′ người ta lắp một bóng điện cách cạnh A′D′ một khoảng bằng 3(m) và cách mặt sàn một khoảng bằng 3(m), còn ở bức tường BCC′B′ người ta lắp một bóng điện cách cạnh B′C′ một khoảng bằng 3(m) và cách mặt sàn một khoảng bằng 2,5(m).
Một bảng điều khiển được đặt tại bức tường A′B′C′D′ cách cạnh A′D′ một khoảng bằng 1(m) và cao 1,5(m) so với mặt sàn. Người ta muốn nối dây điện từ bảng điều khiển men theo các bức tường (không mắc lên mái) đến 2 bóng điện trên. Hỏi cần tối thiểu bao nhiêu mét dây điện? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Một bảng điều khiển được đặt tại bức tường A′B′C′D′ cách cạnh A′D′ một khoảng bằng 1(m) và cao 1,5(m) so với mặt sàn. Người ta muốn nối dây điện từ bảng điều khiển men theo các bức tường (không mắc lên mái) đến 2 bóng điện trên. Hỏi cần tối thiểu bao nhiêu mét dây điện? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Giáo Dục Lớp 12 Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 1 - Đề Số 4 — Mã đề: 7537 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.