HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8246
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8246
Đề Khảo Sát Chất Lượng Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026
Câu 1: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026
de-khao-sat-chat-luong-giua-hoc-ky-i-toan-10-so-gddt-hung-yen-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8246 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?
A.
Rắn là một loại bò sát.
B.
Số 8 có phải là số tự nhiên không?.
C.
Chô-mô-lung-ma là đỉnh núi cao nhất thế giới.
D.
Số 8 là số lẻ.
Câu 2:
Phủ định của mệnh đề "4+20=18" là mệnh đề
A.
"4+20=18".
B.
"4+20≤18".
C.
"4+20≥18".
D.
"4+20=18".
Câu 3:
Cho tập hợp A={x∈R/−3<x<1}. Tập hợp A bằng tập hợp nào dưới đây?
A.
{−3;1}.
B.
[−3;1).
C.
(−3;1).
D.
[−3;1].
Câu 4:
Cho hai tập hợp A=[1;3),B=(2;+∞). Khi đó A∩B là tập nào sau đây?
A.
(2;3)
B.
(2;3]
C.
[1;+∞)
D.
[1;2)
Câu 5:
Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2x+y≥4?
A.
(1;2).
B.
(2;3).
C.
(1;−3).
D.
(3;0).
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x≤4x−5y>4?
A.
P(2;−1).
B.
N(7;0).
C.
Q(−2;1).
D.
M(−1;1).
Câu 7:
Giá trị của tan150∘ bằng
A.
−23.
B.
33.
C.
−33.
D.
21.
Câu 8:
Cho góc α thỏa mãn 0∘<α<180∘. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
sin(180∘−α)=sinα.
B.
cos(180∘−α)=cosα.
C.
tan(180∘−α)=−tanα.
D.
cot(180∘−α)=−cotα.
Câu 9:
Cho tam giác ABC với AB=5(cm);AC=7(cm),A=105∘. Tính độ dài cạnh BC (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
9,20(cm).
B.
9,60(cm).
C.
7,48(cm).
D.
5,59(cm).
Câu 10:
Cho △ABC có các cạnh AB=c;AC=b;BC=a và các góc A, B, C. Diện tích của △ABC là
A.
S△ABC=21acsinC.
B.
S△ABC=21bcsinB.
C.
S△ABC=21acsinB.
D.
S△ABC=21bcsinC.
Câu 11:
Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Cặp vectơ nào sau đây ngược hướng?


A.
AD,BC.
B.
AB,CD.
C.
AB,DC.
D.
AC,BD.
Câu 12:
Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB=BC.
B.
AC=BD.
C.
AD=CB.
D.
AB=DC.
Câu 13:
Cho hai tập hợp A=(−3;2] và B=[0;+∞).
a.
0∈B.
b.
A={−2;−1;0;1;2}.
c.
A∩B=(−3;+∞).
d.
A∪B=[0;2]
Câu 14:
Cho △ABC có số đo các cạnh lần lượt là AB=c=7,AC=b=9,BC=a=12.
a.
ACB=450.
b.
S=(p−a)(p−b)(p−c), với p là nửa chu vi của tam giác
c.
Diện tích △ABC bằng 135.
d.
cosA=2AB.ACAB2+AC2−BC2
Câu 15:
Cho tập hợp A={x∈Z∣−3<x≤2}. Tập A có bao nhiêu phần tử?
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ, phần nửa mặt phẳng không tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình ax+by≤3. Giá trị của 10a−5b bằng bao nhiêu?


Câu 17:
Cho tam giác ABC có BC=8, A=450, B=600. Độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 18:
Cho cosα=1312(0∘<α<90∘). Biết tanα=ba; trong đó phân số ba tối giản, b>0. Tính b−a.
Câu 19:
Cho sinα=54,(00<α<900). Tính cosα.
Câu 20:
Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB=70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 300, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 600. Tính chiều cao ngọn núi so với mặt đất.


Câu 21:
Nhân dịp tết Trung thu, xí nghiệp sản xuất bánh muốn sản xuất hai loại bánh: bánh nướng và bánh dẻo. Để sản xuất hai loại bánh này, xí nghiệp cần: đường, bột mì, trứng, mứt bí, láp xưởng,... Xí nghiệp đã nhập về 600kg bột mì và 240kg đường, các nguyên liệu khác luôn đáp ứng được số lượng mà xí nghiệp cần. Mỗi chiếc bánh nướng cần 120g bột mì, 60g đường. Mỗi chiếc bánh dẻo cần 160g bột mì và 40g đường. Theo khảo sát thị trường, lượng bánh dẻo tiêu thụ không vượt quá ba lần lượng bánh nướng và sản phẩm của xí nghiệp sản xuất luôn được tiêu thụ hết. Mỗi chiếc bánh nướng lãi 8000 đồng, mỗi chiếc bánh dẻo lãi 6000 đồng. Hãy lập kế hoạch để xí nghiệp sản xuất bao nhiêu chiếc bánh nướng, bao nhiêu chiếc bánh dẻo để thu được lợi nhuận cao nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Giữa Học Kỳ I Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên 2025-2026 — Mã đề: 8246 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.