HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3365
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3365
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi Toán 12 2025-2026 Tỉnh Bắc Ninh
Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 2, AC = 3 ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
34 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi Toán 12 2025-2026 Tỉnh Bắc Ninh
de-khao-sat-chat-luong-hoc-sinh-gioi-toan-12-2025-2026-tinh-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 34 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 34 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi Toán 12 2025-2026 Tỉnh Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3365 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A, AB=2, AC=3. Góc CAA′=90°, BAA′=120°. Gọi M là trung điểm cạnh BB′ (tham khảo hình vẽ). Biết CM vuông góc với A′B, tính thể tích khối lăng trụ đã cho.


A.
V=43(1+33)
B.
V=41+33
C.
V=83(1+33)
D.
V=81+33
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;1;1),B(1;2;3),C(−1;2;0). Điểm M(x;y;z) thỏa mãn cos(MA;MB)+cos(MA;MC)=0 và tồn tại số thực k thỏa mãn AM=kAB+k(3k+1)AC. Tổng 2x+y+3z−k bằng
A.
7
B.
5
C.
4
D.
6
Câu 3:
Một tổ có 10 học sinh trong đó có ba bạn gồm An, Bình và Cúc. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh đó vào một ghế dài có 10 chỗ trống sao cho An và Bình luôn ngồi cạnh nhau nhưng An và Cúc không ngồi cạnh nhau.
A.
645120.
B.
64520.
C.
45120.
D.
70560.
Câu 4:
Một đường dây điện được nối từ nhà máy điện trên đất liền ở vị trí A đến vị trí C trên một hòn đảo. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến đất liền là BC=1km, khoảng cách từ A đến B là 4 km. Người ta chọn một vị trí điểm S nằm giữa A và B để mắc đường dây điện đi từ A đến S, rồi từ S đến C như hình vẽ dưới đây. Chi phí mỗi km dây điện trên đất liền là 3000 USD, mỗi km trên diện đất ngầm dưới biển mất 5000 USD. Hỏi điểm S phải cách A bao nhiêu km để chi phí mắc đường dây điện ít nhất?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
27km
B.
25km.
C.
2 km.
D.
413km.
Câu 5:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;2;−1); B(2;−1;3); C(−4;7;5). Gọi điểm D(a;b;c) là chân đường phân giác hạ từ đỉnh B xuống cạnh AC. Tính a+b+c.
A.
3.
B.
4.
C.
322.
D.
5.
Câu 6:
Biết x→+∞lim(4x2−3x+1−(ax+b))=0 với a,b∈R. Tính a−8b.
A.
−4.
B.
5.
C.
8.
D.
2.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(5;−3;2), B(2;1;−2). Gọi M, N là hai điểm phân biệt thay đổi thoả mãn BM=BN=2 và A, M, N thẳng hàng. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=2AM+5AN có dạng 7m−n với m;n là số tự nhiên. Tính giá trị 5m+n.
A.
211.
B.
215.
C.
169.
D.
161.
Câu 8:
Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác An trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Quãng đường (km) | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
0,5.
B.
0,975.
C.
0,575.
D.
0,9.
Câu 9:
Một cấp số cộng (un) có tổng của n số hạng đầu Sn được tính theo công thức Sn=3n2+5n,n∈N∗. Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng đó.
A.
u1=8;d=−6.
B.
u1=8;d=6.
C.
u1=−8;d=6.
D.
u1=6;d=8.
Câu 10:
Cho tứ diện OABC có AOB=BOC=600; AOC=900; OA=OB=OC=2. M là điểm thuộc cạnh OA sao cho AM=2.MO; N là trung điểm của BC. Tính độ dài véc tơ MN.
A.
65.
B.
34.
C.
32.
D.
35.
Câu 11:
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên AE và BD sao cho AM=31AE, BN=x1BD (x>0). Tìm x để MN//(CDFE).
A.
x=4.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
x=3.
Câu 12:
Chủ một trung tâm thương mại muốn cho thuê một số gian hàng như nhau. Người đó muốn cho thuê mỗi gian hàng với giá là x triệu đồng (x>0). Khi đó doanh thu của cửa hàng được biểu diễn theo hàm số T(x). Tốc độ thay đổi doanh thu từ các gian hàng đó được biểu diễn bởi hàm số T′(x)=−10x+200, trong đó T′(x) tính bằng triệu đồng. Biết rằng nếu giá thuê cho mỗi gian hàng là 10 triệu đồng thì doanh thu là 1,8 tỷ đồng. Tìm giá trị của x (triệu đồng) để người đó có doanh thu là cao nhất?
A.
25
B.
30
C.
20
D.
28
Câu 13:
Cho ba số thực dương x,y,z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân, đồng thời với mỗi số thực dương a (a=1) thì logax, logay, log3az theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tính giá trị của biểu thức P=yx+zy+xz.
A.
18.
B.
16.
C.
3.
D.
60.
Câu 14:
Biết 1∫44x1+xe2xx+exdx=a+eb−ec với a,b,c là các số nguyên. Tính T=abc.
A.
T=−4.
B.
T=4.
C.
T=−3.
D.
T=3.
Câu 15:
Giá trị nhỏ nhất Fmin của biểu thức F(x;y)=6x+5y với x,y thỏa mãn hệ ⎩⎨⎧0≤x≤100≤y≤92x+y≥142x+5y≥30 là:
A.
Fmin=40.
B.
Fmin=60.
C.
Fmin=45.
D.
Fmin=50.
Câu 16:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Đặt AA′=a,AB=b,AC=c. Gọi I là điểm thuộc đoạn CC′ thỏa mãn IC=3IC′, G là trọng tâm tứ diện BA′B′C′. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
IG=21b−43c.
B.
IG=41(a+b+2c).
C.
IG=−21a+43b+41c.
D.
IG=41a+43c.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC có độ dài các cạnh SA=SB=SC=AB=AC=a và BC=a2. Góc giữa (AB,SC) bằng
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 18:
Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx−2 và g(x)=dx2+ex+2 (a,b,c,d,e∈R). Biết rằng đồ thị của hàm số y=f(x) và y=g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −2;−1;1 (tham khảo hình vẽ).

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
A.
1237
B.
213
C.
29
D.
637
Câu 19:
Cho hàm số f(x)={x−mmx+1khi x≥0khi x<0. Tìm tất cả các giá trị thực của m để f(x) liên tục trên R
A.
0
B.
−1
C.
1
D.
−2
Câu 20:
Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn (2x+1−2)(2x−y)<0?
A.
2047.
B.
1023.
C.
1024.
D.
1022.
Câu 21:
Cho hàm số f(x)=log(x+x2+1)
Xét phương trình log(x+x2+1)=a3.(2x)b trên khoảng (−2;2), với (a;b) là hai số nguyên dương đều bé hơn 20.
Xét phương trình log(x+x2+1)=a3.(2x)b trên khoảng (−2;2), với (a;b) là hai số nguyên dương đều bé hơn 20.
a.
Có 7 giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x3+1)+f(3x−m)=0 có 3 nghiệm phân biệt.
b.
Hàm số f(x2−3x+m) có 1 điểm cực tiểu với mọi giá trị của m.
c.
Có 18 cặp (a;b) sao cho phương trình log(x+x2+1)=a3.(2x)b có đúng 3 nghiệm phân biệt trên khoảng (−2;2).
d.
Hàm số đồng biến trên (−2;2)
Câu 22:
Tại một trường THPT, để khảo sát năng lực học môn Toán của hai lớp 12E và 12F, giáo viên đã cho học sinh ở hai lớp làm bài kiểm tra khảo sát đầu năm, thống kê điểm của học sinh được cho trong bảng sau:
| Lớp điểm thi | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số hs lớp 12E | 3 | 6 | 12 | 24 | 5 |
| Số hs lớp 12F | 4 | 5 | 16 | 18 | 7 |
a.
Dựa vào điểm trung bình môn Toán ta đánh giá được lớp 12E học tốt môn Toán hơn lớp 12F.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu thống kê điểm của lớp 12F nhỏ hơn 2,9.
c.
Trong khoảng điểm [6;8) số học sinh lớp 12E nhỏ hơn ở lớp 12F.
d.
Dựa vào độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê ghép nhóm, ta thấy rằng lớp 12E học đều hơn lớp 12F.
Câu 23:
Cho hàm số y=mx+nax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ sau:


a.
Đồ thị của hàm số đã cho có tiệm cận xiên y=x+1.
b.
Gọi A, B là hai điểm cực trị của hàm số đã cho, diện tích của tam giác OAB bằng 8 (với O là gốc tọa độ).
c.
Một trục đối xứng của đồ thị đã cho là d:y=(x+1)tan83π.
d.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−2;0).
Câu 24:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên bằng a. Góc hợp bởi đường cao SH của hình chóp và mặt bên bằng α∘. Lần lượt kẻ HE⊥BC(E∈BC) và HF⊥SE(F∈SE).
a.
Khi thể tích khối chóp S.ABCD là lớn nhất thì α∈(30∘;45∘]
b.
Đường thẳng SF vuông góc với mặt phẳng (SBC)
c.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng 7a21 với góc α=450.
d.
Hai góc FSH và ESH bằng nhau
Câu 25:
Nhằm thử nghiệm trước khi đem sản phẩm ra thị trường, công ty Toyota cử hai kỹ sư lái 2 chiếc xe đời mới lần lượt A và B để thử nghiệm thực tế trên đường trường với cùng điểm khởi đầu. Biết rằng sau khi xe A chạy được 40 mét thì xe B mới bắt đầu chạy và kể từ thời điểm này xe B đuổi theo xe A với tốc độ của hai xe A và B lần lượt là v1(t)=15e−0,1t (m/s) và v2(t)=20−20e−0,1t (m/s) trên cùng một đường thẳng (với t tính theo giây và 0≤t≤60).
a.
Xe B vượt xe A trước 13 giây.
b.
Tốc độ xe A giảm dần theo thời gian, trong khi tốc độ của xe B tăng dần theo thời gian.
c.
Xe B sẽ không bắt kịp được xe A trong khoảng thời gian thử nghiệm.
d.
Tại thời điểm ban đầu t=0 thì vận tốc của xe B là 20 (m/s).
Câu 26:
Một hộp chứa 45 quả cầu có cùng kích thước và khối lượng được đánh số từ 1 đến 45. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó.
a.
Số cách lấy được cả 3 quả cầu đánh số chẵn bằng 1540.
b.
Xác suất để tích 3 số ghi trên 3 quả cầu là một số chia hết cho 8 bằng 1290523.
c.
Xác suất để tổng 3 số ghi trên 3 quả cầu là số lẻ bằng 21.
d.
Xác suất để tổng 3 số ghi trên 3 quả cầu là số chia hết cho 4 bằng 1290323.
Câu 27:
Một kỹ sư thiết kế một bình chứa nhiên liệu có thể đặt dưới thân máy bay để mở rộng tầm bay của nó. Sau một số thử nghiệm trên bản vẽ, người này quyết định tạo hình cho bình chứa bằng cách quay đồ thị hàm số f(x)=a+bx−16x2, với −4≤x≤4 quanh trục Ox (đơn vị: m³). Biết đồ thị hàm số y=f(x) đi qua hai điểm A(0;1) và B(4;0).
a.
Bình chứa nhiên liệu có thể chứa tối đa 16m3.
b.
Giá trị của a+b=2.
c.
Hàm số f(x) đạt giá trị lớn nhất tại x=0.
d.
Chiếc máy bay này có mức tiêu thụ nhiên liệu thay đổi theo quãng đường bay. Khi bắt đầu hành trình, máy bay tiêu thụ 2,5 lít nhiên liệu cho mỗi kilomet. Mức tiêu thụ nhiên liệu sau đó tăng lên một cách tuyến tính, cứ mỗi kilomet bay thêm thì mức tiêu thụ lại tăng thêm 0,008 lít/km. Bình chứa nhiên liệu cần phải đảm bảo luôn có 25\% dung tích được giữ lại làm nhiên liệu dự phòng, biết rằng bình chứa được đổ đầy nhiên liệu. Quãng đường tối đa mà máy bay có thể bay được (theo kilomet) trước khi cần tiếp nhiên liệu và vẫn đảm bảo lượng nhiên liệu dự phòng theo yêu cầu là 1304 (km) (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) là hàm số bậc ba và đồ thị y=f′(x) như hình vẽ


a.
Tồn tại giá trị x để f(sin2x)>f(23).
b.
Hàm số g(x)=f(x3+8x) có 1 điểm cực trị
c.
Có 100 giá trị m nguyên thuộc khoảng (−100;100) để hàm số h(x)=f(2x−3)−ln(1+x2)−2mx đồng biến trên (21;2).
d.
Hàm số y=f(x) có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
Câu 29:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình bình hành ABCD tâm O, cạnh AB=4,BC=6, ABC=60∘. Hình chiếu của A′ lên mặt phẳng (ABCD) là điểm O. Cho biết thể tích của khối hộp bằng 363. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC′ và A′B bằng m. Tìm giá trị của m.
Câu 30:
Ông An muốn mua một chiếc ô tô. Ngõ từ đường vào sân nhà ông An hình chữ L.




Đoạn đường đầu tiên có chiều rộng bằng x(m), đoạn đường thẳng vào sân chiều rộng 2,6(m). Biết kích thước xe ô tô như hình vẽ trên và để ô tô đi qua an toàn thì chiều rộng và chiều dài tương ứng của đoạn đường phải lớn hơn kích thước thiết kế của ô tô một khoảng, cụ thể là chiều dài là 5m còn chiều rộng là 2m (chiều dài x chiều rộng). Để tính toán và thiết kế đường đi cho ô tô từ ngõ vào sân, ông An coi ô tô nằm trọn trong một khối hộp chữ nhật có kích thước chiều dài là 5(m), chiều rộng 2m. Chiều rộng của đoạn đường đầu tiên là x=h(m) (giả thiết ô tô không đi ra ngã đường, không đi nghiêng và ô tô không bị biến dạng). Khi đó giá trị tối thiểu khi làm tròn đến hàng phần trăm của h bằng bao nhiêu?




Đoạn đường đầu tiên có chiều rộng bằng x(m), đoạn đường thẳng vào sân chiều rộng 2,6(m). Biết kích thước xe ô tô như hình vẽ trên và để ô tô đi qua an toàn thì chiều rộng và chiều dài tương ứng của đoạn đường phải lớn hơn kích thước thiết kế của ô tô một khoảng, cụ thể là chiều dài là 5m còn chiều rộng là 2m (chiều dài x chiều rộng). Để tính toán và thiết kế đường đi cho ô tô từ ngõ vào sân, ông An coi ô tô nằm trọn trong một khối hộp chữ nhật có kích thước chiều dài là 5(m), chiều rộng 2m. Chiều rộng của đoạn đường đầu tiên là x=h(m) (giả thiết ô tô không đi ra ngã đường, không đi nghiêng và ô tô không bị biến dạng). Khi đó giá trị tối thiểu khi làm tròn đến hàng phần trăm của h bằng bao nhiêu?
Câu 31:
Cho dãy gồm 2021 số được sắp thứ tự tăng dần như sau: C44;C54;…;C20234;C20244. Lấy ngẫu nhiên ba số hạng liên tiếp từ dãy số đã cho, biết xác suất để tổng ba số này là một số lẻ bằng ba, với a,b∈N∗ và phân số ba tối giản. Tính giá trị a+b.
Câu 32:
Xét một bảng hình vuông gồm 4x4 ô vuông. Người ta điền vào mỗi ô vuông đó một số là một trong hai số đó 1 hoặc -1 sao cho tổng các số trong mỗi hàng và trong mỗi cột đều bằng 0. Hỏi có bao nhiêu cách.
Câu 33:
Một chiếc cúp lưu niệm (tham khảo hình vẽ) là một khối gồm 3 phần đế, thân và đỉnh. Phần đế là khối chóp cụt lục giác đều có cạnh đáy lớn và cạnh đáy nhỏ lần lượt là 8cm và 6cm, chiều cao của đế là 5cm. Phần thân được tạo thành khi đường sinh là một phần parabol quay quanh trục. Phần thân có đáy nhỏ là đường tròn có bán kính là 3cm còn đáy lớn là đường tròn có bán kính là 6cm, chiều cao của phần thân là 25cm, đáy nhỏ của phần thân nằm trên đáy nhỏ của phần đế. Phần đỉnh là một phần khối cầu có chiều cao bằng 60\% đường kính của khối cầu và mặt đáy lớn của phần thân có biên là một đường tròn nằm trên khối cầu này. Hai phần thân và đỉnh là khối tròn xoay có trục là đường thẳng d vuông góc với mặt đáy của phần đế tại tâm của mặt đáy đó. Tính thể tích của chiếc cúp lưu niệm trên biết nó là khối đặc (tính theo cm3 làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 34:
Một bể chứa nước có mặt đáy và miệng bể đều là hình chữ nhật nằm trên 2 mặt phẳng song song với nhau, miệng bể có chiều ngang 15m và chiều dài 24m, đáy bể có kích thước 15m×12m. Độ sâu của bể nước (tính từ miệng đến đáy) là 6m, mặt cắt vuông góc với chiều ngang của bể có hình dạng là hình thang cân (như hình vẽ). Lúc đầu bể không có nước, người ta sử dụng một máy bơm để bơm nước vào bể với tốc độ 60m3 trong một phút. Vào lúc mực nước đúng 5m thì tốc độ dâng lên của mực nước trong bể là ba (m/ phút) với ba là phân số tối giản. Tính a2+b2?
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi Toán 12 2025-2026 Tỉnh Bắc Ninh — Mã đề: 3365 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.