HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6482
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6482
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 3 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Tập xác định của hàm số y= x-2 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 3 2025-2026 - Đề Số 1
de-khao-sat-chat-luong-hoc-sinh-lan-1-toan-10-so-gddt-thanh-hoa-thpt-trieu-son-3-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 3 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6482 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=x−2 là:
A.
D=(−∞;2).
B.
D=(−∞;2].
C.
D=(2;+∞).
D.
D=[2;+∞).
Câu 2:
Bất phương trình nào sau đây là một bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x+y2>4.
B.
x+y+z>0.
C.
x−y=4.
D.
x+2y≤1.
Câu 3:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
AB+BC=AC.
B.
AC+CB=AB.
C.
CA+BC=BA.
D.
CB+AC=BA.
Câu 4:
Cho hai tập hợp A={0;1;2;3;4;5},B={2;4;6;7}. Khi đó tập A∩B là tập nào sau đây?
A.
{2;4;6;7}.
B.
{2;4}.
C.
{2;4;6}.
D.
{0;1;3;5}.
Câu 5:
Cho parabol (P):y=3x2−2x+1. Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?
A.
I(0;1).
B.
I(31;32).
C.
I(−31;32).
D.
I(31;−32).
Câu 6:
Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:
Số trung vị của bảng số liệu nói trên là
| 150 | 153 | 153 | 154 | 154 | 155 | 160 | 160 | 162 | 162 | 163 | 163 | 163 | 165 | 165 | 167 |
A.
161.
B.
153.
C.
163.
D.
156.
Câu 7:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1),B(4;3). Tọa độ của véc-tơ AB bằng
A.
AB=(8;−3).
B.
AB=(−2;−4).
C.
AB=(2;4).
D.
AB=(6;2).
Câu 8:
Cho tam giác ABC, biết a=24,b=13,c=15. Tính góc A?
A.
33034′.
B.
117049′.
C.
28037′.
D.
58024′.
Câu 9:
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A.
S=21bcsinA.
B.
S=21acsinA.
C.
S=21bcsinB.
D.
S=21bcsinB.
Câu 10:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
cos(180∘−α)=cosα.
B.
sin(180∘−α)=sinα.
C.
cot(180∘−α)=cotα.
D.
tan(180∘−α)=tanα.
Câu 11:
Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng
| Cổ áo | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| Tần số (Số áo bán được) | 13 | 45 | 126 | 125 | 110 | 40 | 12 |
A.
42.
B.
126.
C.
38.
D.
12.
Câu 12:
Mệnh đề “∃x∈R,x2=3” khẳng định rằng:
A.
Bình phương của mỗi số thực bằng 3.
B.
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.
C.
Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.
D.
Nếu x là số thực thì x2=3.
Câu 13:
Cho tam giác ABC có A(1;5),B(3;−2),C(1;−2). Khi đó:
a.
AC=(0;−7).
b.
Tứ giác ABCD là hình bình hành khi đó tọa độ điểm D là D(1;5).
c.
Với tọa độ điểm M(−1;3) thì MA−MB+MC=0.
d.
G(a;b) là tọa độ trọng tâm của tam giác ABC. Khi đó: a+b=2.
Câu 14:
Giả sử CD=h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB=24m, CAD=630; CBD=480. 

a.
CDB=420.
b.
sinCDAAC=sinDACAD.
c.
CD=BC.tanCBD.
d.
Chiều cao CD của tháp được tính theo công thức: CD=sinADBAB.sinBAD.sinCBD.
Câu 15:
Bạn Hà dành thời gian hai ngày cuối tuần để làm hoa và gấu bông bằng len để bán. Bạn làm được x bông hoa và y gấu bông. Biết mỗi bông hoa cần 1h để làm và tốn 1 cuộn len sau đó bán ra lãi được 10 ngàn đồng/bông, mỗi con gấu bông cần 4h để làm và tốn 2 cuộn len sau đó bán ra lãi được 40 ngàn đồng/con. Tổng thời gian Hà có thể dành ra tối đa 15h để làm và số cuộn len tối đa Hà có thể mua là 13 cuộn len.
a.
Số tiền lãi bạn Hà thu được là 40x+10y (ngàn đồng).
b.
Thời gian bạn Hà dành ra để làm là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x; y có dạng: x+4y≤15.
c.
(x,y) là nghiệm của hệ: ⎩⎨⎧x≥0y≥0x+4y≤15x+2y≤13.
d.
Miền nghiệm của hệ ⎩⎨⎧x≥0y≥0x+4y≤15x+2y≤13 là tam giác.
Câu 16:
Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x) như hình vẽ:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Các mệnh đề sau đúng hay sai?a.
Trục đối xứng của parabol y=f(x) là x=1.
b.
Giao điểm của parabol với trục tung là C(0;−1).
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞).
d.
Đường thẳng y=x−1 cắt (P) tại hai điểm A(xA;yA),B(xB;yB). Khi đó yA+yB=3.
Câu 17:
Một cửa hàng bán đồ điện gia dụng thống kê số lượng máy lọc không khí bán được mỗi ngày trong tuần đầu tháng 12 năm 2025 như sau: 15 9 12 14 10 18 20. Tìm phương sai của mẫu số liệu trên.
Câu 18:
Trong một cuộc khảo sát về sự yêu thích của 40 học sinh về hai môn bóng chuyền và cầu lông, được kết quả như sau: có 30 học sinh thích môn bóng chuyền, 25 học sinh thích môn cầu lông. Biết rằng chỉ có 5 học sinh không thích môn thể thao nào ở trên. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ thích đúng một môn bóng chuyền?
Câu 19:
Cho tứ giác ABCD có AD=3, BC=4, AD⊥BC. Điểm M thay đổi trong mặt phẳng thỏa mãn (MA+MB).(MC+MD)=0. Biết rằng điểm M luôn nằm trong một đường tròn cố định có bán kính bằng 4a. Tính a.
Câu 20:
Bác An dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích 6 hecta (ha). Nếu trồng 1 ha ngô thì cần phải trả tiền công cho 10 ngày lao động và thu được 40 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha đậu xanh thì cần phải trả tiền công cho 20 ngày lao động và thu được 50 triệu đồng. Bác An thu được nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng? Biết bác An không thể trả tiền công quá 80 ngày lao động.
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ, một tín hiệu âm thanh phát đi từ một vị trí I(x;y) và được ba thiết bị ghi tín hiệu tại ba vị trí O(0;0),A(1;0),B(1;3) nhận được cùng một thời điểm. Hãy xác định x+y.
Câu 22:
Một cửa hàng bán bưởi da xanh với giá bán mỗi quả là 60 000 đồng. Với giá bán này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 30 quả. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán mỗi ngày tăng thêm được là 10 quả. Xác định giá bán (nghìn đồng) để cửa hàng thu được lợi nhuận cao nhất, biết giá nhập về ban đầu cho mỗi quả là 35 000 đồng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 3 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6482 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.