HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6483
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6483
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 3 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Mệnh đề P(x): " x R ,\ x 2 - x + 7 < 0". Phủ định của mệnh đề P là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 3 2025-2026 - Đề Số 2
de-khao-sat-chat-luong-hoc-sinh-lan-1-toan-10-so-gddt-thanh-hoa-thpt-trieu-son-3-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 3 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6483 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề P(x): "∀x∈R, x2−x+7<0". Phủ định của mệnh đề P là
A.
∃x∈R, x2−x+7>0.
B.
∀x∈R, x2−x+7>0.
C.
∀x∈/R, x2−x+7≥0.
D.
∃x∈R, x2−x+7≥0.
Câu 2:
Cho 90∘<a<180∘. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A.
sina<0, cosa<0.
B.
sina<0, cosa>0.
C.
sina>0, cosa<0.
D.
sina>0, cosa>0.
Câu 3:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x−5y+3z≤0.
B.
3x2+2x−4>0.
C.
2x2+5y>3.
D.
2x+3y<5.
Câu 4:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(1;3) và B(0;6). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB=(5;−3).
B.
AB=(1;−3).
C.
AB=(3;−5).
D.
AB=(−1;3).
Câu 5:
Cho mẫu số liệu thống kê {2;4;6;8;10}. Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
A.
7.
B.
12.
C.
6.5.
D.
6.
Câu 6:
Cho hình bình hành ABCD. Vecto tổng CB+CD bằng
A.
CA.
B.
BD.
C.
AC.
D.
DB.
Câu 7:
Cho △ABC có a=4,c=5,B=1500. Diện tích của tam giác là:
A.
53.
B.
5.
C.
10.
D.
103.
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=4−x là
A.
(−∞;4].
B.
[4;+∞).
C.
(−∞;−4].
D.
[−4;+∞).
Câu 9:
Số đôi giày bán ra trong quý III của năm 2022 của một cửa hàng được thống kê trong bảng tần số sau:
Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
| Cỡ giày | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 |
| Tần số (Số đôi giày bán được) | 40 | 48 | 52 | 70 | 54 | 47 | 28 | 3 |
A.
37.
B.
38.
C.
40.
D.
70.
Câu 10:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a=0) có đồ thị (P), đỉnh của (P) được xác định bởi công thức nào?
A.
I(−2ab;−4aΔ).
B.
I(−ab;−4aΔ).
C.
I(ab;4aΔ).
D.
I(−2ab;−2aΔ).
Câu 11:
Cho tam giác ABC, biết a=13,b=14,c=15. Tính góc B?
A.
59049′.
B.
5307′.
C.
59029′.
D.
62022′.
Câu 12:
Cho hai tập hợp X={1;2;4;7;9} và X={−1;0;7;10}. Tập hợp X∪Y có bao nhiêu phần tử?
A.
9.
B.
7.
C.
8.
D.
10.
Câu 13:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị (P) như hình vẽ:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Các mệnh đề sau đúng hay sai?a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2).
b.
Trục đối xứng của parabol y=f(x) là x=2.
c.
Giao điểm của parabol với trục tung là C(0;−3).
d.
Đường thẳng y=x−1 cắt (P) tại hai điểm A(xA;yA),B(xB;yB). Khi đó yA+yB=1.
Câu 14:
Bạn Uyên dự định dành 4h trong một ngày để học hai ngoại ngữ là tiếng Anh và tiếng Trung. Nếu đọc 1 trang sách tiếng Anh thì cần 45 phút và học được 7 từ mới. Nếu đọc 1 trang sách tiếng Trung thì cần 1h và học được 9 từ mới. Biết rằng, bạn Uyên đọc không quá tổng số 5 trang sách hai loại. Gọi x là số trang sách tiếng Anh bạn Uyên đọc trong 1 ngày; y là số trang sách tiếng Trung bạn Uyên đọc 1 ngày.
a.
Thời gian đọc sách ngoại ngữ trong 1 ngày của bạn Uyên là 0,75x+y.
b.
(x,y) là nghiệm của hệ ⎩⎨⎧0≤x≤5;0≤y≤5x+y≤50,75x+y≤4.
c.
Số từ mới của cả hai thứ tiếng bạn học được trong ngày là F(x;y)=7x+5y.
d.
Miền nghiệm của hệ ⎩⎨⎧0≤x≤5;0≤y≤5x+y≤50,75x+y≤4 là tứ giác.
Câu 15:
Giả sử CD=h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB=24m, CAD=630; CBD=480. 

a.
ADC=270.
b.
sinADBAB=sinBADBD.
c.
CD=BC.sinCBD.
d.
Chiều cao CD của tháp tính theo công thức CD=sin15024.sin1170.sin480.
Câu 16:
Cho tam giác ABC với A(1;0), B(0;5), C(−3;−5).
a.
Véc tơ AB có tọa độ là (−4;−5).
b.
Trung điểm cạnh AC là I(a;b). Khi đó a−2b=−10.
c.
Với tọa độ điểm M(6;10) thì MA+MB−MC=0.
d.
Tứ giác ABCD là hình bình hành khi đó tọa độ điểm D là D(−2;−10).
Câu 17:
Trong số 50 cán bộ được triệu tập để chuẩn bị công tác cho một cuộc hội nghị quốc tế, có 25 cán bộ phiên dịch được tiếng Anh, 15 cán bộ phiên dịch được tiếng Pháp, trong số đó có 10 cán bộ phiên dịch được cả hai thứ tiếng Anh và Pháp. Hỏi số cán bộ không phiên dịch được cả tiếng Anh và tiếng Pháp trong đợt triệu tập này là bao nhiêu?
Câu 18:
Cho tứ giác ABCD có AD=2, BC=3, AD⊥BC. Điểm M thay đổi trong mặt phẳng thỏa mãn (MA+MB).(MC+MD)=0. Biết rằng điểm M luôn nằm trong một đường tròn cố định có bán kính bằng 4a. Tính a.
Câu 19:
Một cửa hàng bán đồ điện gia dụng thống kê số lượng máy lọc không khí bán được mỗi ngày trong tuần đầu tháng 12 năm 2025 như sau: 15 9 12 14 10 18 20. Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ, một tín hiệu âm thanh phát đi từ một vị trí I(x;y) và được ba thiết bị ghi tín hiệu tại ba vị trí O(0;0),A(1;0),B(1;3) nhận được cùng một thời điểm. Hãy xác định x+y.
Câu 21:
Một cửa hàng bán bưởi da xanh với giá bán mỗi quả là 60 000 đồng. Với giá bán này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 30 quả. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán mỗi ngày tăng thêm được là 10 quả. Xác định giá bán (nghìn đồng) để cửa hàng thu được lợi nhuận cao nhất, biết giá nhập về ban đầu cho mỗi quả là 35 000 đồng.
Câu 22:
Bác An dự định trồng ngô và đậu xanh trên một mảnh đất có diện tích 6 hecta (ha). Nếu trồng 1 ha ngô thì cần phải trả tiền công cho 10 ngày lao động và thu được 45 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha đậu xanh thì cần phải trả tiền công cho 20 ngày lao động và thu được 55 triệu đồng. Bác An thu được nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng? Biết bác An không thể trả tiền công quá 80 ngày lao động.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 3 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6483 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.