HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3653
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3653
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026
Câu 1: Họ nghiệm của phương trình x = 1 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026
de-khao-sat-chat-luong-hoc-sinh-lan-2-toan-12-so-gddt-thanh-hoa-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3653 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ nghiệm của phương trình tanx=1 là
A.
x=4π+k2π,k∈Z
B.
x=4π+kπ,k∈Z
C.
x=3π+kπ,k∈Z
D.
x=3π+k2π,k∈Z
Câu 2:
Cho dãy số (un) với un=n2−3n+2. Giá trị của u3 bằng
A.
2.
B.
−16.
C.
20.
D.
3.
Câu 3:
Nghiệm của phương trình log3(x−1)=2 là
A.
x=8.
B.
x=9.
C.
x=7.
D.
x=10.
Câu 4:
Cho tứ diện ABCD có AB=AC và DB=DC, gọi E là trung điểm của BC. Khẳng định nào sau đây sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
BC⊥AD.
B.
BC⊥AE.
C.
AB⊥DE.
D.
BC⊥(ADE).
Câu 5:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông cạnh bằng a, AA′=2a (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABCD) bằng


A.
45∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 6:
Hàm số F(x)=x3+ex là một nguyên hàm của hàm số f(x) nào sau đây?
A.
f(x)=4x4+ex.
B.
f(x)=3x2+ex.
C.
f(x)=4x4+ex.
D.
f(x)=x2+ex.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−4y+3z−3=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n1=(2;−4;3).
B.
n2=(−2;4;3).
C.
n3=(2;4;3).
D.
n4=(2;4;−3).
Câu 8:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây.

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;1).
B.
(−2;0).
C.
(−4;+∞).
D.
(−∞;−2).
Câu 9:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Đặt AB=a, AD=b, AA′=c. Phân tích vectơ AC′ theo a,b,c?
A.
AC′=−a+b+c.
B.
AC′=a+b−c.
C.
AC′=a+b+c.
D.
AC′=a−b+c.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;3) và B(3;1;1). Đường thẳng AB có phương trình chính tắc là
A.
4x−1=−1y+2=4z−3.
B.
1x−3=−2y−1=3z−1.
C.
2x−1=3y+2=−2z−3.
D.
2x−2=3y−3=−2z+2.
Câu 11:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
A.
[40;60).
B.
[20;40).
C.
[80;100).
D.
[60;80).
Câu 12:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex, y=0, x=0, x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=π0∫2e2xdx.
B.
S=0∫2exdx.
C.
S=π0∫2exdx.
D.
S=π0∫2exdx.
Câu 13:
Cho hàm số bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây


a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;0).
b.
Điểm cực đại của hàm số là A(0;4).
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (−∞;−1) bằng 0.
d.
Điểm uốn của đồ thị hàm số là U(−1;2).
Câu 14:
Một kỹ sư thiết kế một mô hình đường hầm như bên dưới. Biết rằng đường hầm mô hình có chiều dài 5 (m). Khi cắt mô hình này bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x (đơn vị là mét) ta được thiết diện là một hình parabol có chiều cao h(x)=3−52x, độ dài đáy gấp đôi chiều cao của parabol (như hình vẽ bên cạnh) và diện tích của thiết diện là S(x).


a.
OA=h(0)=3 (m).
b.
Thể tích của đường hầm được tính theo công thức V=0∫5S(x)dx (m3).
c.
∫h(x)dx=3x−5x2+C.
d.
Thể tích của hầm là 29,89 m3 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 15:
Lớp 12C có 40 học sinh. Trong một buổi kiểm tra định kỳ, số học sinh của lớp được chia làm hai phòng như sau
Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 12C. Xét các biến cố
A: “Học sinh được chọn ở phòng 2”.
B: “Học sinh được chọn là học sinh nữ”.
| Phòng / Học sinh | Phòng 1 | Phòng 2 |
|---|---|---|
| Nam | 11 | 8 |
| Nữ | 9 | 12 |
Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 12C. Xét các biến cố
A: “Học sinh được chọn ở phòng 2”.
B: “Học sinh được chọn là học sinh nữ”.
a.
Lớp 12C có 21 học sinh nam.
b.
Biến cố AB: “Học sinh được chọn là học sinh nữ ở phòng 2”.
c.
P(B)=4021.
d.
P(A∣B)=74.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−1)2=9.
a.
Mặt cầu (S) có tâm I(2;−1;1) và bán kính R=3.
b.
Điểm M(1;3;5) nằm trong mặt cầu (S).
c.
Đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và tâm I của mặt cầu (S) có dạng d:⎩⎨⎧x=2ty=−tz=−t (t∈R).
d.
Mặt phẳng (P):x+2y−2z+8=0 cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r=2.
Câu 17:
Trong một trò chơi điện tử, hai bạn An và Bình thi xem ai chạy được quãng đường xa hơn. An chạy với vận tốc vA(t)=5t (km/h), quãng đường Bình chạy được cho bởi phương trình SB(t)=5t−2π5sin(2πt) (km) (với t là thời gian tính theo giờ). Cuộc đua kết thúc khi An hoặc Bình chạy được 10 km đầu tiên, khi đó khoảng cách giữa hai bạn là bao nhiêu kilômét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng 2, SA⊥(ABCD) và SA=4. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 19:
Giả sử số lượng tế bào của một quần thể nấm men tại môi trường nuôi cấy trong phòng thí nghiệm được mô hình hoá bằng hàm số P(t)=b+e−0,75ta, trong đó thời gian t được tính bằng giờ và a, b là các hằng số. Tại thời điểm ban đầu t=0, quần thể có 30 tế bào và tăng với tốc độ 15 tế bào/giờ. Theo mô hình này số lượng tế bào của quần thể luôn thuộc nửa khoảng [α;β). Khi đó 2α−β bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Trên đường tròn tâm O bán kính bằng 1 có một điểm P chuyển động (như hình bên). Khi gieo một con xúc xắc, nếu số chấm xuất hiện là 1 hoặc 2 thì điểm P chuyển động theo chiều kim đồng hồ một góc 60∘, còn trong các trường hợp khác thì điểm P chuyển động theo chiều ngược kim đồng hồ một góc 60∘. Khi gieo xúc xắc 8 lần, xác suất để điểm P trở về đúng vị trí ban đầu là 35k. Khi đó, giá trị của k là bao nhiêu? (biết rằng k là số tự nhiên).


Câu 21:
Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B; Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hàng tháng nhà máy A cung cấp cho nhà máy B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của nhà máy B (tối đa 90 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là x tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là p(x)=90−0,01x2 (đơn vị triệu đồng). Chi phí để nhà máy A sản xuất x tấn sản phẩm trong một tháng là C(x)=21(200+27x) (đơn vị triệu đồng), thuế giá trị gia tăng mà nhà máy A phải đóng cho nhà nước là 10% tổng doanh thu mỗi tháng. Hỏi mỗi tháng nhà máy A thu được lợi nhuận cao nhất bao nhiêu triệu đồng (sau khi đã trừ thuế giá trị gia tăng)?
Câu 22:
Trong trong không gian Oxyz, bề mặt Trái Đất có phương trình x2+y2+z2=1 (1 đơn vị dài trong không gian Oxyz tương ứng với 6371 km trên thực tế); vị trí P có vĩ độ, kinh độ tương ứng là α∘N,β∘E (0<α<90,0<β<180) có toạ độ P(cosα∘cosβ∘;cosα∘sinβ∘;sinα∘). Ứng dụng Google Maps cho phép xác định khoảng cách giữa hai vị trí trên bề mặt Trái Đất khi biết vĩ độ và kinh độ của chúng. Khoảng cách giữa hai vị trí P và Q trên bề mặt Trái Đất là độ dài cung nhỏ PQ của đường tròn có tâm O và đi qua hai điểm P, Q. Tính khoảng cách trên mặt đất giữa hồ Hoàn Kiếm (Hà Nội) ở vị trí 21∘02′N,105∘51′E và đảo Trường Sa ở vị trí 8∘39′N,111∘56′E (đơn vị: km, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 2 Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 — Mã đề: 3653 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.