HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4546
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4546
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lớp 12 Toán 2025-2026 - Đợt 1
Câu 1: Cho hàm số bậc ba y=ax 3+bx 2+cx+d (a 0) có đồ thị như hình vẽ. [Hình cần kiểm tra lạ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lớp 12 Toán 2025-2026 - Đợt 1
de-khao-sat-chat-luong-hoc-sinh-lop-12-toan-2025-2026-dot-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lớp 12 Toán 2025-2026 - Đợt 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4546 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(−1;1).
C.
(1;+∞).
D.
(−4;0).
Câu 2:
Nghiệm của phương trình sinx=23 là
A.
x=3π+kπ; x=32π+kπ,k∈Z.
B.
x=±6π+k2π,k∈Z.
C.
x=−6π+k2π; x=−65π+k2π,k∈Z.
D.
x=3π+k2π; x=32π+k2π,k∈Z.
Câu 3:
Cho cấp số nhân (un) có số hàng đầu u1=3, công bội q=−2. Số hạng thứ 5 của cấp số nhân đó là
A.
u5=−96.
B.
u5=−5.
C.
u5=48.
D.
u5=23.
Câu 4:
Trong mặt phẳng Oxy, tâm của đường tròn (C):x2+y2+6x−4y−23=0 có tọa độ là
A.
(−3;2).
B.
(3;2).
C.
(3;−2).
D.
(−3;−2).
Câu 5:
Miền không bị gạch chéo trong hình vẽ (kể cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
⎩⎨⎧x≥0y≥02x+y≤4 .
B.
⎩⎨⎧x≤0y≥02x+y≤4 .
C.
⎩⎨⎧x≥0y≤02x−y≤4 .
D.
⎩⎨⎧x≥0y≥02x−y≤4 .
Câu 6:
Điểm cực tiểu của hàm số y=31x3−2x2+3x−1 là
A.
x=31.
B.
x=3.
C.
x=−1.
D.
x=1.
Câu 7:
Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x−5+x+310?
A.
y=2x−5.
B.
y=x+3.
C.
y=2x.
D.
y=2x+3.
Câu 8:
Cho hàm số y=x+13x+7. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;3] bằng
A.
3.
B.
7.
C.
4.
D.
0.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, điểm A′ đối xứng với điểm A(2;−3;1) qua mặt phẳng Oxz có tọa độ là
A.
(−2;3;−1).
B.
(−2;−3;1).
C.
(2;−3;−1).
D.
(2;3;1).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho a(1;2;3) và b(0;−1;2). Vectơ c=a−b có tọa độ là
A.
(−1;−3;−1).
B.
(1;1;5).
C.
(0;−2;6).
D.
(1;3;1).
Câu 11:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một nhóm học sinh được thống kê trong bảng sau
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho bằng
| Thời gian (phút) | [10,5;12,5) | [12,5;14,5) | [14,5;16,5) | [16,5;18,5) | [18,5;20,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho bằng
A.
683.
B.
343.
C.
619.
D.
235.
Câu 12:
Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có AA′=3a, AB=a. Khi đó, cosin của góc giữa hai vectơ AB′ và A′C bằng
A.
207.
B.
2017.
C.
−2017.
D.
−207.
Câu 13:
Một cơ sở sản xuất hàng thủ công thống kê về số lượng sản phẩm X bán được trong 30 ngày như sau
| Số lượng sản phẩm | [100;140) | [140;180) | [180;220) | [220;260) | [260;300) |
| Số ngày | 3 | 6 | 12 | 6 | 3 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là 200.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là 60.
c.
Trung bình số sản phẩm bán được trong một ngày là 220.
d.
Phương sai của mẫu số liệu đã cho là 1920.
Câu 14:
Cho hàm số y=x3−3x2+5 có đồ thị là (C). Khi đó:
a.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;2).
b.
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên khoảng (0;+∞) bằng 2.
d.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 là đường thẳng có phương trình y=−3x+3.
Câu 15:
Cho hình chóp đều S.ABCD có SA=AB=42. Gọi M là trung điểm của AB, G là trọng tâm tam giác SAB.
a.
SA+SB=SC+SD.
b.
DS=−2DM+3DG.
c.
Nếu chọn hệ tọa độ Oxyz sao cho O là tâm hình vuông ABCD, B thuộc tia Ox, C thuộc tia Oy, S thuộc tia Oz. Điểm E(a;b;c) thuộc mặt phẳng (SBD) sao cho C,E,G thẳng hàng thì a+b+c=2.
d.
Nếu chọn hệ tọa độ Oxyz sao cho O là tâm hình vuông ABCD, B thuộc tia Ox, C thuộc tia Oy, S thuộc tia Oz. Điểm F(x;y;z) thuộc mặt phẳng (SAC) sao cho FG+FB nhỏ nhất thì x+y+z=−1.
Câu 16:
Tại một khu bảo tồn thiên nhiên các nhà khoa học đã thả một số cá thể của một loài động vật quý hiếm trong một khu rừng rộng 10 hecta và theo dõi sự tăng trưởng số lượng của chúng. Họ thấy rằng số lượng cá thể của loài động vật đó sau t năm kể từ khi nuôi tại khu bảo tồn được xấp xỉ bởi hàm số
h(t)=70log2(t+18t+1)+30 (caˊ thể, t laˋ soˆˊ thực dương)
và tốc độ tăng trưởng số lượng cá thể của loài động vật đó tại thời điểm sau đúng t năm kể từ khi nuôi được xấp xỉ bởi hàm số h′(t) (đơn vị: cá thể/năm).
h(t)=70log2(t+18t+1)+30 (caˊ thể, t laˋ soˆˊ thực dương)
và tốc độ tăng trưởng số lượng cá thể của loài động vật đó tại thời điểm sau đúng t năm kể từ khi nuôi được xấp xỉ bởi hàm số h′(t) (đơn vị: cá thể/năm).
a.
Thời điểm ban đầu, người ta thả nuôi 30 cá thể.
b.
Sau 9 tháng kể từ khi bắt đầu nuôi, số lượng cá thể của loài động vật đó là 170.
c.
Tốc độ tăng trưởng số lượng cá thể của loài động vật đó tại thời điểm đúng 6 năm kể từ khi nuôi là 710 (cá thể/năm).
d.
Số lượng cá thể của loài động vật đó không vượt quá 240.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O với AB=6,AD=8. Biết SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 45∘. Gọi M là trung điểm của SA. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và DM bằng n120, giá trị của n bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho đa giác đều 36 đỉnh A1A2...A36 nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong số các đỉnh A1,A2,...,A36 của đa giác đã cho, biết xác suất để chọn được ba đỉnh tạo thành một tam giác có một góc bằng 120° là P. Giá trị biểu thức 595P bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABC, biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=23. Tam giác ABC vuông tại B với AB=6, BC=8. Gọi M là trung điểm của BC. Giá trị của SA+SB+SC+AM+SM.AB bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Bác An có một cửa hàng chuyên bán buôn bưởi Đoan Hùng, bác nhận thấy rằng: Nếu bán mỗi kilogram bưởi với giá 30 nghìn đồng thì mỗi tuần có 60 đơn hàng và mỗi đơn hàng mua 100 kilogram. Nếu cứ tăng giá mỗi kilogram bưởi thêm 2 nghìn đồng thì hàng tuần số đơn hàng giảm 4 đơn, đồng thời số lượng bưởi mà mỗi đơn hàng đặt mua cũng giảm đi 2 kilogram. Hỏi bác cần bán mỗi kilogram bưởi với giá bao nhiêu nghìn đồng để lợi nhuận hàng tuần thu được là lớn nhất, biết giá nhập mỗi kilogram bưởi là 24 nghìn đồng và giá bán không vượt quá 50 nghìn đồng/1kilogram. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 21:
Huyết áp là áp lực của máu tác động lên thành động mạch khi tim bơm máu vào động mạch. Giả sử trong một giai đoạn vận động thể thao, huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi hàm số p(t)=100+20cos(120πt), trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg phụ thuộc vào thời gian t tính theo phút. Trong 10 phút tính từ thời điểm ban đầu khi t=0, có bao nhiêu lần huyết áp của người này đạt mức 90 mmHg?
Câu 22:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có A′A=A′B=A′C, cạnh bên AA′=4, đáy ABC là tam giác đều. Biết mặt phẳng (BCC′B′) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60°. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lớp 12 Toán 2025-2026 - Đợt 1 — Mã đề: 4546 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.