HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6104
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6104
Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 10 Môn Toán 2025-2026 - Lần 1 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD tâm O như hình vẽ. Khẳng định nào đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
25 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 10 Môn Toán 2025-2026 - Lần 1 - Đề Số 1
de-khao-sat-chat-luong-khoi-10-mon-toan-2025-2026-lan-1-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
25 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
25 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 25 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 25 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 10 Môn Toán 2025-2026 - Lần 1 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6104 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình bình hành ABCD tâm O như hình vẽ. Khẳng định nào đúng?


A.
AB=CD
B.
AB+AD=AC
C.
AB−AD=BD
D.
AB+AD=BD
Câu 2:
Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 2, kết quả nào dưới đây đúng?
A.
AB=2
B.
AB=AC
C.
AB=2
D.
AB=AC
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào đúng?


A.
f(x)>0, ∀x∈(1;3)
B.
f(x)>0, ∀x∈(−∞;3)
C.
f(x)<0, ∀x∈(1;+∞)
D.
f(x)<0, ∀x∈(1;3)
Câu 4:
Hình vẽ này (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f3]
A.
D=[1;4)
B.
D=(1;4]
C.
D=[1;4]
D.
D=(1;4)
Câu 5:
Trên đoạn thẳng MN lấy điểm P sao cho MP=3PN. Khẳng định nào đúng?


A.
MP=−43MN
B.
MN=4NP
C.
MP=3PN
D.
MP=3NP
Câu 6:
Cho hàm số f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình bên.

Khẳng định nào đúng?

Khẳng định nào đúng?
A.
f(2025)=f(2026)
B.
f(2025)>f(2026)
C.
f(2025)<f(2026)
D.
f(−1)<f(3)
Câu 7:
Cho parabol y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Xét dấu a,c ta được?


A.
a>0;c>0
B.
a>0;c<0
C.
a<0;c>0
D.
a<0;c<0
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=x−1x−2 là
A.
R
B.
(1;+∞)
C.
R∖{1}
D.
(−∞;1)
Câu 9:
Cho tam giác ABC với AB=c,AC=b,BC=a. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=(b+c)2−2bccosA
B.
a2=b2+c2−2bccosA
C.
a2=b2+c2+2bccosA
D.
a=b+c−2bccosA
Câu 10:
Tính diện tích tam giác ABC biết AB=3,BC=5,CA=6.
A.
8
B.
56
C.
48
D.
6
Câu 11:
Hàm số y=ax2+bx+c (với a>0) nghịch biến trong khoảng nào?
A.
(−4aΔ;+∞)
B.
(−∞;−4aΔ)
C.
(−∞;−2ab)
D.
(−2ab;+∞)
Câu 12:
Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=x3−3x+2?
A.
M(0;0)
B.
M(0;1)
C.
M(0;−2)
D.
M(0;2)
Câu 13:
Đồ thị của parabol y=x2−4x+3 có trục đối xứng là
A.
x=−4
B.
x=−2
C.
x=4
D.
x=2
Câu 14:
Miền nghiệm khi biểu diễn như hình dưới đây (Phần không bị gạch tính cả đường thẳng) là của bất phương trình nào?


A.
3x+2y−6≥0
B.
3x+2y−6>0
C.
3x+2y−6≤0
D.
2x+3y−6≥0
Câu 15:
Với 00≤α≤900. Mệnh đề nào đúng?
A.
cos(900−α)=sinα
B.
sin(900−α)=sinα
C.
tan(900−α)=tanα
D.
sin(900−α)=−cosα
Câu 16:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G và I là trung điểm của BC. Mệnh đề nào SAI?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
AB+AC=2AI
B.
AG=32AI
C.
AG=21AI
D.
IB+IC=0
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị là một parabol như hình dưới


a.
Parabol đi qua điểm (2;0).
b.
Hàm số đã cho là y=f(x)=2x2−8x+3.
c.
Parabol có trục đối xứng là đường thẳng x=2.
d.
Số thực m thỏa mãn f(m2−m−10)=f(2m2−3m−9). Tổng các giá trị của m bằng 1.
Câu 18:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a, C=300. Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm thuộc cạnh AC sao cho NC=2NA, K là giao điểm của AM và BN.
a.
AB+AC=2AM
b.
AB−AC=2a
c.
Tỉ số BNBK bằng ba (với ba là phân số tối giản). Khi đó a+b=5
d.
BN=AB+31AC
Câu 19:
Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho NA=2NC. Gọi K là trung điểm MN. Khi đó AK=xAB+yAC. Tính giá trị của P=2x−y (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Tập xác định của hàm số y=x+7+15−x2 là nửa khoảng [a;b). Khi đó tích ab bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Một cửa hàng gạo tháng này cần nhập hai loại gạo là gạo loại I và gạo loại II. Số tiền chi cho việc nhập hai loại gạo này không quá 240 triệu đồng. Gạo loại I mua vào với giá 20 triệu đồng/tấn, lợi nhuận dự kiến là 4,5 triệu đồng/tấn. Gạo loại II nhập vào với giá 30 triệu đồng/tấn và lợi nhuận dự kiến là 5 triệu đồng/tấn. Cửa hàng ước tính doanh số bán ra một tháng của hai loại gạo này không quá 9 tấn. Hỏi cửa hàng có thể lãi nhiều nhất là bao nhiêu triệu đồng khi kinh doanh hai loại gạo này?
Câu 22:
Để tính khoảng cách giữa hai địa điểm A và B mà ta không thể đi trực tiếp từ A đến B (hai địa điểm nằm ở hai bên bờ một hồ nước, một đầm lầy...), người ta tiến hành như sau: Chọn một địa điểm C sao cho ta đo được các khoảng cách AC,CB và góc ACB. Sau khi đo, người ta nhận được AC=800m; CB=723m và ACB=1200 (Hình 31). Tính khoảng cách AB (làm tròn đến hàng đơn vị của mét).


Câu 23:
a. Tìm tập xác định của hàm số y=x+22x+3+1−x.
b. Vẽ đồ thị của hàm số y=x2−4x.
b. Vẽ đồ thị của hàm số y=x2−4x.
Câu 24:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3,BC=5. Gọi D là điểm đối xứng với B qua A.
a) Chứng minh CB+CD=2CA.
b) Tính 2BA+BC.
c) Xác định vị trí điểm M thuộc đường thẳng BC tìm giá trị nhỏ nhất của T với T=MA+MB+MC.
a) Chứng minh CB+CD=2CA.
b) Tính 2BA+BC.
c) Xác định vị trí điểm M thuộc đường thẳng BC tìm giá trị nhỏ nhất của T với T=MA+MB+MC.
Câu 25:
Một chiếc cổng có dạng một phần parabol và cổng cao 4m, rộng 6m. Một chiếc xe tải chở hàng có độ rộng 3m đi qua cổng. Hỏi chiều cao của xe chở hàng hóa phải thỏa mãn điều kiện gì để xe tải đi qua cổng.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 10 Môn Toán 2025-2026 - Lần 1 - Đề Số 1 — Mã đề: 6104 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.