HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7702
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7702
Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 11 Lần 3, 2025-2026 - Môn Toán - THPT Gia Bình Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Ngày: 29/3/2026) (Mã Đề 1105)
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số f(x)= 3 x 2 -25 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 11 Lần 3, 2025-2026 - Môn Toán - THPT Gia Bình Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Ngày: 29/3/2026) (Mã Đề 1105)
de-khao-sat-chat-luong-khoi-11-lan-3-2025-2026-mon-toan-thpt-gia-binh-so-1-so-gddt-bac-ninh-ngay-2932026-ma-de-1105-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 11 Lần 3, 2025-2026 - Môn Toán - THPT Gia Bình Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Ngày: 29/3/2026) (Mã Đề 1105) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7702 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm tập xác định của hàm số f(x)=x2−253.
A.
D=R∖{0}.
B.
D=R∖{5}.
C.
D=R∖{−5}.
D.
D=R∖{±5}.
Câu 2:
Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm O và vuông góc với một mặt phẳng (α) cho trước?
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 3:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào dưới đây?
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(46 ; 48).
B.
(48 ; 50).
C.
(52 ; 54).
D.
(50 ; 52).
Câu 4:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;−1) và B(−6;2) là:
A.
{x=−1+3ty=2t.
B.
{x=3+3ty=−1+t.
C.
{x=3+3ty=−1−t.
D.
{x=3+3ty=−6−t.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x)=x−32x+1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
x→+∞limf(x)=2.
B.
x→+∞limf(x)=−3.
C.
x→+∞limf(x)=31.
D.
x→+∞limf(x)=+∞.
Câu 6:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2+2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2bccosB.
C.
a2=b2+c2−2bccosA.
D.
a2=b2+c2−2bccosC.
Câu 7:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
C.
Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
D.
Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SB⊥(ABCD). Tìm khẳng định đúng?


A.
AD⊥(SDB).
B.
AD⊥(SAB).
C.
SB⊥(SDC).
D.
DC⊥(SAC).
Câu 9:
Cho tập hợp S={1;2;3;4;5;6}. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau lấy từ tập hợp S?
A.
20.
B.
15.
C.
120.
D.
360.
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 và công bội q. Số hạng u2 tính theo công thức nào?
A.
u2=u1q.
B.
u2=u1−q.
C.
u2=u1+q.
D.
u2=qu1.
Câu 11:
Tập xác định D của hàm số y=logx4 là:
A.
D=R.
B.
D=R∖{0}.
C.
D=(−∞;0).
D.
D=(0;+∞).
Câu 12:
Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A.
y=cotx.
B.
y=tan2x.
C.
y=sinx.
D.
y=tanx.
Câu 13:
Để nghiên cứu sự phát triển của một loại cây, người ta trồng hạt giống của loại cây đó trên hai lô đất thí nghiệm M, N khác nhau. Xác suất phát triển bình thường của cây đó trên các lô đất M và N lần lượt là 0,56 và 0,62. Lặp lại thí nghiệm trên với đầy đủ các điều kiện tương đồng. Xét các biến cố:
A: "Cây phát triển bình thường trên lô đất M";
B: "Cây phát triển bình thường trên lô đất N".
A: "Cây phát triển bình thường trên lô đất M";
B: "Cây phát triển bình thường trên lô đất N".
a.
Các cặp biến cố A và B, A và B là độc lập.
b.
Hai biến cố C=A∩B và D=A∩B không là hai biến cố xung khắc.
c.
P(A)=0,56; P(B)=0,62.
d.
Xác suất để cây chỉ phát triển bình thường trên một lô đất là 0,4856.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−1ax+1khi x>1khi x≤1 (với a là tham số).
a.
x→1−limf(x)=−a+1.
b.
Hàm số đã cho liên tục tại x=1 khi a=1.
c.
x→1limf(x)=2,∀a∈R.
d.
x→1+limf(x)=2.
Câu 15:
Có năm địa điểm A, B, C, D, E được nối với nhau theo những con đường với độ dài (đơn vị là kilômét) được mô tả bằng đồ thị có trọng số ở hình vẽ dưới đây. Một người giao hàng đi giao hàng bắt đầu xuất phát từ địa điểm A đến các địa điểm còn lại và phải đi qua tất cả các con đường sau đó quay trở về địa điểm A. Hỏi người đó phải đi quãng đường ngắn nhất là bao nhiêu kilômét?


Câu 16:
Một màn hình trong rạp chiếu phim được đặt cách mặt sàn 4 m và có chiều cao 10 m. Hàng ghế đầu tiên được đặt cách màn hình 3 m. Sàn khu vực ghế ngồi nghiêng một góc α=300 so với đường nằm ngang. Một người ngồi trên ghế xem, biết rằng mắt ở độ cao 1 m so với chân ghế. Gọi x (m) là khoảng cách dọc theo mặt sàn nghiêng từ hàng ghế đầu tiên đến vị trí ngồi. Biết góc nhìn lớn nhất đến màn hình của 1 khán giả khi ngồi ở vị trí thích hợp là θ=510. Tìm x? (làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 17:
Một bác thợ mộc đang đóng một kệ sách treo tường có 3 tầng. Tầng dưới cùng là mặt phẳng (ABCD) và tầng trên cùng là mặt phẳng (EFGH) song song với nhau. Bác thợ mộc đo được AE=120 cm,CG=150 cm và muốn đóng thêm một tầng giữa (IJKL) song song với hai tầng trên và dưới sao cho GK=60 cm (hình vẽ). Hãy tính độ dài AI để bác thợ mộc có thể khoan lỗ và lắp tầng giữa (IJKL) một cách cân đối và đúng vị trí.


Câu 18:
Một công ty bắt đầu sản xuất và bán một loại xe máy từ năm 2017. Số lượng loại xe máy đó bán được trong hai năm liên tiếp 2017 và 2018 lần lượt là 1 nghìn chiếc và 1,5 nghìn chiếc. Theo nghiên cứu dự báo thị trường của công ty, trong khoảng 10 năm kể từ 2017, số lượng xe máy loại đó bán được mỗi năm có thể được xấp xỉ bởi một hàm số bậc hai. Giả sử t (năm) là thời gian tính từ năm 2017, số lượng loại xe máy đó bán được trong năm 2017 được biểu diễn bởi điểm (0;1) và điểm này là đỉnh của đồ thị của hàm số bậc hai trên. Hỏi theo dự tính thì ít nhất trong năm bao nhiêu thì số lượng xe máy đó bán được sẽ vượt mức 41 nghìn chiếc?
Câu 19:
Giải phương trình lượng giác: sin(x−3π)=1.
Câu 20:
Giải phương trình: log81x=21.
Câu 21:
Một nhóm gồm 6 bạn nam trong đó có Hùng và 4 bạn nữ xếp hàng để chụp ảnh lưu niệm. Mọi người đứng thành 2 hàng, mỗi hàng 5 người. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng để Hùng đứng liền giữa 2 bạn nam đồng thời không có 2 bạn nữ trong một hàng đứng cạnh nhau.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết AB=BC=a,AD=2a. Cạnh bên SA⊥(ABCD) vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3. Gọi M là trung điểm của cạnh AD.
a) Chứng minh CD⊥(SAC).
b) Gọi α là góc phẳng nhị diện của góc nhị diện [B,SC,M]. Tính cosin của góc α.
a) Chứng minh CD⊥(SAC).
b) Gọi α là góc phẳng nhị diện của góc nhị diện [B,SC,M]. Tính cosin của góc α.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 11 Lần 3, 2025-2026 - Môn Toán - THPT Gia Bình Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Ngày: 29/3/2026) (Mã Đề 1105) — Mã đề: 7702 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.