HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1238
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1238
Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 11 Môn Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Gia Bình Số 1 (Mã Đề 1101)
Câu 1: Phương trình ( 1 2 ) x =4 có nghiệm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 11 Môn Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Gia Bình Số 1 (Mã Đề 1101)
de-khao-sat-chat-luong-khoi-11-mon-toan-2025-2026-so-gddt-bac-ninh-thpt-gia-binh-so-1-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 11 Môn Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Gia Bình Số 1 (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1238 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình (21)x=4 có nghiệm là
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
x=−2.
D.
x=−1.
Câu 2:
Bất phương trình log31(x−1)+log31(x+1)<log313 có nghiệm là
A.
x>1.
B.
1<x<2.
C.
x>2.
D.
x<2.
Câu 3:
Cho tam giác ABC có các cạnh BC=a,CA=b,AB=c. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2+2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
a2=b2+c2−2bccosC.
D.
a2=b2+c2−2bccosB.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), tam giác ABC vuông tại B. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) là góc nào dưới đây?


A.
SBC.
B.
BSC.
C.
SCB.
D.
SCA.
Câu 5:
Cho a>0,a=1. Khi đó giá trị của loga(a3) bằng
A.
3a+1.
B.
3.
C.
a3.
D.
3a.
Câu 6:
Một vật chuyển động trên một trục có phương trình chuyển động là s(t)=t2+4t (trong đó t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=3 giây là:
A.
21m/s.
B.
10m/s.
C.
6m/s.
D.
14m/s.
Câu 7:
Với a là số thực dương tùy ý, 5a3 bằng
A.
a53.
B.
a5.
C.
a23.
D.
a35.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B; gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SC. Khoảng cách từ điểm A đến (SBC) bằng độ dài đoạn thẳng nào sau đây?
A.
AC.
B.
AB.
C.
AK.
D.
AH.
Câu 9:
Cho P(A) = 0,5 và P(B) = 0,2. Biết A, B là hai biến cố độc lập. Tính P(A∩B).
A.
0,3 .
B.
0,7 .
C.
0,25 .
D.
0,1 .
Câu 10:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a,b,c. Thể tích V của khối hộp đó là
A.
V=2(ab+bc+ca)
B.
V=abc .
C.
V=a+b+c .
D.
V=31abc.
Câu 11:
Ba số x;3;7 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị của x bằng
A.
x=1 .
B.
x=4 .
C.
x=−1 .
D.
x=5 .
Câu 12:
Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=3cosx−1 lần lượt là
A.
M=4;m=−2 .
B.
M=2;m=−4 .
C.
M=3;m=−3 .
D.
M=2;m=−2 .
Câu 13:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi O là giao điểm của AC và BD, O′ là giao điểm của A′C′ và B′D′.
a.
Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (A′B′C′D′) bằng a.
b.
Góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (ACC′A′) bằng 600.
c.
VB,A′B′D′=61BO′.a2 .
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A′C bằng 6a6
Câu 14:
Một chiếc ô tô di chuyển trên đoạn đường cong có hình dạng được mô hình hoá là đồ thị của hàm số y=x3−3x2+2 theo hướng hoành độ tăng dần. Một biển báo giao thông được đặt tại vị trí P(0;3) trên bản đồ. Biết rằng luồng sáng đèn pha của ô tô luôn chiếu thành một tia sáng hướng thẳng về phía trước theo phương tiếp tuyến của quỹ đạo xe. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Đạo hàm của hàm số y=x3−3x2+2 là y′=3x2−6x .
b.
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 tại điểm có hoành độ x=2 bằng 0 .
c.
Điểm P(0;3) thuộc đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 .
d.
Trong quá trình ô tô di chuyển, có đúng 2 thời điểm luồng sáng đèn pha của xe rơi trúng biển báo P(0;3);
Câu 15:
Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lấy bệnh như sau :
- là 0,7 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang;
- là 0,1 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang.
Chị Hoa có tiếp xúc với người bệnh hai lần, một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Giả sử khả năng lấy bệnh giữa các lần tiếp xúc là độc lập với nhau. Xác suất để chị Hoa bị lấy bệnh từ người bệnh truyền nhiễm đó là bao nhiêu?
- là 0,7 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang;
- là 0,1 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang.
Chị Hoa có tiếp xúc với người bệnh hai lần, một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Giả sử khả năng lấy bệnh giữa các lần tiếp xúc là độc lập với nhau. Xác suất để chị Hoa bị lấy bệnh từ người bệnh truyền nhiễm đó là bao nhiêu?
Câu 16:
Một tổ có 7 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ tổ đó sao cho có cả học sinh nam và học sinh nữ?
Câu 17:
E coli là vi khuẩn đường ruột và có thể gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Trong điều kiện thích hợp , cứ sau 20 phút thì số vi khuẩn E coli lại tăng gấp đôi. Giả sử ban đầu, chỉ có 50 vi khuẩn E coli trong đường ruột. Hỏi sau bao nhiêu giờ số lượng vi khuẩn đạt mức 3200 con?
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=6cm, AD=3cm. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB và SCH=45∘. Khoảng cách từ A đến (SDC) là bao nhiêu cm ? ( Làm tròn kết quả đến hàng phần chục ).
Câu 19:
(0,5 điểm) Giải phương trình sau: log3x+log3(x+1)=log3(5x+12).
Câu 20:
(0,5 điểm) Tính đạo hàm của hàm số : y=xsinx;
Câu 21:
(0,5 điểm) Một tài xế đang lái xe ô tô, ngay khi phát hiện có vật cản phía trước đã phanh gấp lại nhưng vẫn xảy ra va chạm, chiếc ô tô để lại vết trượt dài 20,4 m (được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi xảy ra va chạm). Biết rằng trong quá trình đạp phanh, quãng đường ô tô đi được tuân theo hàm số s(t)=20t−25t2, trong đó s là quãng đường đi được sau khi phanh tính bằng mét, t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh.
Hãy cho biết ngay khi đạp phanh xe ô tô trên có chạy quá tốc độ hay không, biết tốc độ giới hạn cho phép là 70km/h. Tính vận tốc tức thời của ô tô ngay khi xảy ra va chạm?
Hãy cho biết ngay khi đạp phanh xe ô tô trên có chạy quá tốc độ hay không, biết tốc độ giới hạn cho phép là 70km/h. Tính vận tốc tức thời của ô tô ngay khi xảy ra va chạm?
Câu 22:
(1 điểm) Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh cùng bằng a, hai mặt phẳng (A′AB) và (A′AC) cùng vuông góc với (ABC).
a) Chứng minh rằng AA′⊥(ABC).
b) Tính số đo góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng (ABC).
a) Chứng minh rằng AA′⊥(ABC).
b) Tính số đo góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng (ABC).
Câu 23:
(0,5 điểm) Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều. Cạnh đáy dưới dài 6m, cạnh đáy trên dài 4m, cạnh bên dài 4m (tham khảo Hình vẽ
). Biết rằng chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1500000 đồng /m3. Số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu đồng)
). Biết rằng chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1500000 đồng /m3. Số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu đồng)---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Khối 11 Môn Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Gia Bình Số 1 (Mã Đề 1101) — Mã đề: 1238 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.