HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3293
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3293
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0105)
Câu 1: Cho 4 điểm bất kì A,B,C,D. Rút gọn biểu thức vectơ AB - DC + BC - AD kết quả là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0105)
de-khao-sat-chat-luong-lan-1-2025-2026-toan-10-thpt-thuan-thanh-so-1-so-gddt-bac-ninh-ma-de-0105-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0105) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3293 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho 4 điểm bất kì A,B,C,D. Rút gọn biểu thức vectơ AB−DC+BC−AD kết quả là
A.
AB
B.
0
C.
AC
D.
BD
Câu 2:
Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 cuốn sách khác nhau lên một kệ sách?
A.
4
B.
12
C.
24
D.
16
Câu 3:
Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=4 và AD=3. Tích vô hướng AB⋅AC bằng
A.
16
B.
20
C.
25
D.
12
Câu 4:
Từ các chữ số {1,2,3,4,5,6}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?
A.
120
B.
60
C.
180
D.
216
Câu 5:
Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi hình vẽ bên dưới (kể cả bờ)?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
A.
x+y−1≥0
B.
x−y+1≤0
C.
x−y+1>0
D.
x−y+1≥0
Câu 6:
Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 viên bi cùng màu?
A.
3
B.
10
C.
13
D.
15
Câu 7:
Cho hai tập hợp A=[−3;5) và B=(1;7]. Tập hợp A∖B là
A.
A∖B=(1;5)
B.
A∖B=[−3;1]
C.
A∖B=(−3;1]
D.
A∖B=[−3;5)
Câu 8:
Cho tam giác ABC có AB=10, AC=6 và A=60∘. Độ dài cạnh BC là
A.
BC=8
B.
BC=221
C.
BC=7
D.
BC=219
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;2), B(3;−1) và C(−2;0). Tìm tọa độ của vectơ u=AB−2AC là
A.
(8;1)
B.
(2;−3)
C.
(−3;−2)
D.
(8;−7)
Câu 10:
Cho hình bình hành ABCD. Rút gọn biểu thức vectơ AB+AD ta được
A.
AC
B.
0
C.
BD
D.
DB
Câu 11:
Cho tam giác ABC có AB=6, AC=8 và A=60∘. Độ dài đường cao hC kẻ từ đỉnh C xuống cạnh AB là
A.
hC=6
B.
hC=4
C.
hC=43
D.
hC=33
Câu 12:
Khoảng đồng biến của hàm số y=−3x2−12x+7 là
A.
(−∞;2)
B.
(−2;+∞)
C.
(−∞;−2)
D.
(2;+∞)
Câu 13:
Cho tam giác ABC với các đỉnh A(0,0), B(5,0), C(−1,3).
a.
Điểm P(x0;y0) thuộc cạnh AC sao cho PA−BA nhỏ nhất thì x0+y0=−1.
b.
Trung điểm của cạnh BC là M(2,23).
c.
Trọng tâm của tam giác ABC là G(34,0).
d.
Điểm D thỏa mãn AD=2AB−AC có tọa độ là (10,−3).
Câu 14:
Cho 12 bạn gồm 6 bạn nam, 6 bạn nữ trong đó có 2 bạn nữ tên A và B, một bạn nam tên C. Xếp 12 bạn đó thành 1 hàng ngang.
a.
Có 12! cách xếp 12 bạn theo thứ tự bất kỳ.
b.
Có 72 576 000 cách xếp sao cho A và B đứng cạnh nhau nhưng A và C không đứng cạnh nhau.
c.
Có 11!× 2! cách xếp sao cho A và B luôn đứng cạnh nhau.
d.
Có 6!× 6! cách xếp sao cho nam nữ xen kẽ.
Câu 15:
Cho tam giác ABC có AC=8, BC=12, ACB=60∘, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
a.
BCsinA=ACsinB=ABsinC=2R.
b.
Gọi M là trung điểm AB. Độ dài MC bằng 219.
c.
Diện tích tam giác ABC là S=24.
d.
AB=47.
Câu 16:
Cho Parabol y=x2−4x+3.
a.
Tọa độ đỉnh của Parabol là I(2;−3).
b.
Parabol cắt trục Ox tại hai điểm A, B. Khi đó diện tích tam giác IAB bằng 1.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là −2.
d.
Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng x=2.
Câu 17:
Cho tam giác ABC có các đỉnh A(0,0), B(4,0), C(2,3). Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng chứa cạnh AC sao cho diện tích tam giác ABM gấp 3 lần diện tích tam giác ABC, biết rằng điểm M có tung độ âm. Tổng hoành độ và tung độ của điểm M bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa (1 sản phẩm mới của công ty) cần thuê xe để chở trên 140 người và trên 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A và B. Trong đó xe loại A có 10 chiếc, xe loại B có 9 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu, loại B giá 3 triệu. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Biết rằng xe A chỉ chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng. Xe B chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng.
Câu 19:
Một người đứng ở vị trí A trên một cánh đồng. Điểm A cách một con đường (coi là một đường thẳng) một khoảng là 6 km. Gọi O là vị trí trên con đường mà đi từ A đến con đường là ngắn nhất. Trên con đường đó, có một trạm cứu hộ đặt tại điểm B cách điểm O một khoảng là 10 km. Để đi từ A đến trạm cứu hộ, người đó cần đi bộ từ A đến một điểm C trên con đường, sau đó đi xe đạp từ C đến B. Biết vận tốc đi bộ là 4 km/h và vận tốc đi xe đạp là 12 km/h. Biết tổng thời gian di chuyển từ A đến C rồi đến B là 2,5 giờ. Khoảng cách từ điểm C đến trạm cứu hộ B (làm tròn đến một chữ số thập phân) bằng bao nhiêu?


Câu 20:
Bác Hùng muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau. Biết chiều dài của mảnh vườn hơn chiều rộng là 7m. Hỏi bác Hùng phải mua ít nhất bao nhiêu mét lưới để diện tích mảnh vườn không ít hơn 120m2.


Câu 21:
Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 3. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BM=1, trên cạnh CD lấy điểm N sao cho DN=1 và P là trung điểm BC. Giá trị của cos(NM,NP) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Từ tập hợp các chữ số S={1,2,3,4,5}, có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số phân biệt và chia hết cho 3?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0105) — Mã đề: 3293 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.