HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5610
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5610
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa
Câu 1: Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa
de-khao-sat-chat-luong-lan-1-toan-12-2025-2026-thpt-le-quy-don-dong-da-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5610 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h là
A.
V=2Bh.
B.
V=31Bh.
C.
V=Bh.
D.
V=3Bh.
Câu 2:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
y=x−1x+2.
B.
y=x+1x−2.
C.
y=x−1x−2.
D.
y=x+1x+2.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;−1;3), b=(0;3;5). Tính tích vô hướng a⋅b.
A.
12.
B.
6.
C.
9.
D.
7.
Câu 4:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
A.
y=x3+2x+1.
B.
y=−x2+2x.
C.
y=x+1x+3.
D.
y=−x3−3x+1.
Câu 5:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Khẳng định nào sau đây sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
BD=a3.
B.
BA+BC+BB′=BD′.
C.
AC+A′C′=0.
D.
BD=a2.
Câu 6:
Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Vectơ u=AB+AC+AD bằng
A.
AG.
B.
3AG.
C.
2AG.
D.
3DG.
Câu 7:
Nghiệm của phương trình log5(2x−1)=1 là
A.
x=−2.
B.
x=1.
C.
x=3.
D.
x=13.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên.

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3]. Khi đó M+m bằng

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3]. Khi đó M+m bằng
A.
−6.
B.
−2.
C.
−3.
D.
2.
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=7 và công bội q=3. Khi đó số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho là
A.
u2=49.
B.
u2=343.
C.
u2=21.
D.
u2=10.
Câu 10:
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Xác suất để số đó chia hết cho 5 là bao nhiêu?
A.
9118.
B.
51.
C.
92.
D.
9019.
Câu 11:
Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bạn Dũng trong 20 ngày gần nhất được thống kê lại ở bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Quãng đường (km) | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
0,6 km.
B.
0,9 km.
C.
0,3 km.
D.
1,5 km.
Câu 12:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x−2)2,∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
1.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x2ex.
a.
Nghiệm của phương trình f′(x)=0 là x=0 và x=2.
b.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;1] bằng e1.
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;+∞).
d.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=(x2+2x)ex.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y=f′(x) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau


a.
f′(2)=48.
b.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (0;+∞).
c.
Hàm số g(x)=f(x)−21x2+x+2026 đồng biến trên khoảng (1;2026).
d.
Hàm số y=f(x) có duy nhất một điểm cực trị.
Câu 15:
Một chiếc máy bay thương mại đang bay trên bầu trời theo một đường thẳng từ D đến E có hình chiếu trên mặt đất là đoạn CB. Tại vị trí D thì máy bay bay cách mặt đất 9000m, tại vị trí E thì máy bay cách mặt đất 12000m. Một ra đa được đặt trên mặt đất tại vị trí O cách C khoảng 20000m, cách B khoảng 16000m và BOC=90∘, phạm vi theo dõi của ra đa là 20km.
Xét hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là 1000m) với O là vị trí đặt ra đa, B thuộc tia Oy, C thuộc tia Ox.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Xét hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là 1000m) với O là vị trí đặt ra đa, B thuộc tia Oy, C thuộc tia Ox.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
a.
Tại D máy bay cách ra đa 25000m. (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn theo đơn vị mét)
b.
Khi máy bay bay đến vị trí chính giữa của quãng đường DE, máy bay cách mặt đất 10500m.
c.
Trên quãng đường bay từ D đến E, máy bay sẽ bay qua vị trí P(16;516;548).
d.
Khoảng cách giữa vị trí đầu tiên và vị trí cuối cùng mà máy bay bay trong phạm vi theo dõi của ra đa là 22600m. (Kết quả làm tròn đến hàng trăm theo đơn vị mét)
Câu 16:
Ông Minh vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất không đổi trong suốt quá trình vay là 1\%/tháng. Ông Minh hoàn nợ cho ngân hàng theo cách:
• Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ.
• Hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau.
Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
• Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ.
• Hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau.
Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a.
Nếu ông Minh trả hết nợ sau đúng 5 năm kể từ ngày vay thì số tiền mỗi tháng ông Minh cần trả cho ngân hàng là khoảng 2,5 triệu đồng. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục theo đơn vị triệu đồng)
b.
Nếu ông Minh mỗi tháng đến ngân hàng hoàn nợ 3 triệu đồng thì ngay sau khi hoàn nợ lần thứ hai, số tiền còn nợ ngân hàng của ông là 97,2 triệu đồng.
c.
Nếu hết tháng thứ nhất, ông Minh đến ngân hàng hoàn nợ 2 triệu đồng thì số tiền nợ ngân hàng của ông ngay trước ngày hoàn nợ lần hai là 99,99 triệu đồng.
d.
Sau tháng thứ nhất kể từ ngày vay, ông Minh chuẩn bị đến ngân hàng trả tiền tháng đầu, khi đó số nợ của ông là 101 triệu đồng.
Câu 17:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
| Độ dài quãng đường (km) | [100;120) | [120;140) | [140;160) | [160;180) | [180;200] |
| Số ngày | 6 | 8 | 12 | 2 | 2 |
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 20 cm. Giả sử hai chú kiến vàng và đen xuất phát cùng một lúc tại các vị trí A và D, kiến vàng đi thẳng từ A đến D′ với vận tốc 2 cm/s và kiến đen đi thẳng từ D đến B với vận tốc 3 cm/s. Hỏi khoảng cách ngắn nhất giữa hai chú kiến là bao nhiêu cm. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)


Câu 19:
Một doanh nghiệp kinh doanh một loại sản phẩm T được sản xuất trong nước. Qua nghiên cứu thấy rằng nếu chi phí sản xuất mỗi sản phẩm T là x (USD) thì số sản phẩm T các nhà máy sản xuất sẽ là R(x)=30x−200 và số sản phẩm T mà doanh nghiệp bán được trên thị trường trong nước sẽ là Q(x)=3000−10x.
Số sản phẩm còn dư doanh nghiệp xuất khẩu ra thị trường quốc tế với giá bán mỗi sản phẩm ổn định trên thị trường quốc tế là 150 (USD). Nhà nước đánh thuế trên mỗi sản phẩm xuất khẩu là a (USD) và luôn đảm bảo tỉ lệ giữa lợi nhuận từ việc xuất khẩu của doanh nghiệp và thuế thu được của nhà nước tương ứng là 4 : 1. Hãy tìm giá trị của a biết lợi nhuận mà doanh nghiệp thu được từ việc xuất khẩu là nhiều nhất.
Số sản phẩm còn dư doanh nghiệp xuất khẩu ra thị trường quốc tế với giá bán mỗi sản phẩm ổn định trên thị trường quốc tế là 150 (USD). Nhà nước đánh thuế trên mỗi sản phẩm xuất khẩu là a (USD) và luôn đảm bảo tỉ lệ giữa lợi nhuận từ việc xuất khẩu của doanh nghiệp và thuế thu được của nhà nước tương ứng là 4 : 1. Hãy tìm giá trị của a biết lợi nhuận mà doanh nghiệp thu được từ việc xuất khẩu là nhiều nhất.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD.
Câu 21:
Một bể bơi ban đầu có dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Sau đó người ta làm lại mặt đáy như hình vẽ.

Biết rằng A′B′MN và MNEF là các hình chữ nhật, (MNFE)∥(A′B′C′D′), AB=10 m, AD=30 m, AA′=2 m, MF=20 m, DE=1,7 m. Tính tỉ số thể tích của bể sau khi làm lại mặt đáy với thể tích của bể lúc ban đầu. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Biết rằng A′B′MN và MNEF là các hình chữ nhật, (MNFE)∥(A′B′C′D′), AB=10 m, AD=30 m, AA′=2 m, MF=20 m, DE=1,7 m. Tính tỉ số thể tích của bể sau khi làm lại mặt đáy với thể tích của bể lúc ban đầu. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22:
Hộp A có 5 bi đỏ và 3 bi vàng, hộp B có 2 bi đỏ và 2 bi vàng, hộp C có 2 bi đỏ và 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp A bỏ sang hộp B, rồi lấy ngẫu nhiên 2 bi từ hộp B bỏ sang hộp C, sau cùng lấy ngẫu nhiên 3 bi từ hộp C.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f3]
Xác suất để lấy được 3 bi đỏ từ hộp C là ba (ba là phân số tối giản, a;b∈N∗). Tính a−b.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f3]
Xác suất để lấy được 3 bi đỏ từ hộp C là ba (ba là phân số tối giản, a;b∈N∗). Tính a−b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa — Mã đề: 5610 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.