HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9129
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9129
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
Câu 1: Hàm số y=-x 3 +3x 2 +2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
de-khao-sat-chat-luong-lan-1-toan-12-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9129 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số y=−x3+3x2+2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
(−∞;0).
B.
(2;+∞).
C.
(−1;1).
D.
(0;2).
Câu 2:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [−1;1]. Biết f(−1)=1,f(1)=−1. Giá trị của tích phân −1∫1f′(x)dx bằng
A.
0.
B.
2.
C.
−2.
D.
1.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Đẳng thức nào sau đây Sai?


A.
SA+SB=SC+SD.
B.
AB+AD=AC.
C.
AB−AD=DB.
D.
SA+SC=SB+SD.
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;2;3),B(0;−4;1). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
A.
(−1;−3;−1).
B.
(1;−1;2).
C.
(2;−2;4).
D.
(−2;−6;−2).
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a(1;2;3),b(0;−1;1). Độ dài của vectơ 2a−b bằng
A.
54.
B.
54.
C.
62.
D.
62.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) có u1=1,u2=−2. Số hạng thứ 5 của cấp số cộng là
A.
−9.
B.
−7.
C.
−14.
D.
−11.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−2;2]. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(2)−F(−2)=5. Giá trị của tích phân −2∫2[f(x)−2x+1]dx bằng
A.
7.
B.
9.
C.
1.
D.
−1.
Câu 8:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?


A.
y=x−1x2−2x.
B.
y=x−1x2+2x.
C.
y=x−1−x2+2x.
D.
y=x−1x+2.
Câu 9:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x là
A.
2x+C.
B.
x+12x+1+C.
C.
2xln2+C.
D.
ln22x+C.
Câu 10:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−1−x+2 là
A.
y=−1.
B.
x=1.
C.
y=1.
D.
x=−1.
Câu 11:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng (ABCD) là


A.
SAB.
B.
ASB.
C.
DBA.
D.
SBA.
Câu 12:
Nghiệm của phương trình sin(x+3π)=−21 là
A.
⎩⎨⎧x=−2π+kπx=65π+kπ,k∈Z.
B.
⎩⎨⎧x=−6π+k2πx=2π+k2π,k∈Z.
C.
⎩⎨⎧x=−2π+k2πx=65π+k2π,k∈Z.
D.
⎩⎨⎧x=−6π+kπx=2π+kπ,k∈Z.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=log3(2x−3).
a.
Tập xác định của hàm số là [23;+∞).
b.
f′(x)=(2x−3)ln32, ∀x∈(23;+∞).
c.
Phương trình f(x)=log3(x2−x−1) có hai nghiệm phân biệt.
d.
Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình f(x)≤4. Tổng tất cả các phần tử của S bằng 903.
Câu 14:
Cho hàm số y=x+dax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Biết rằng điểm O(0;0) là điểm cực đại của đồ thị hàm số.


a.
Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là y=x+1.
b.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là T(2;4).
c.
Hàm số đồng biến trên (1;+∞).
d.
Gọi A,B là hai điểm di động trên đồ thị hàm số sao cho các tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A và B luôn song song với nhau. Khi khoảng cách từ điểm M(4;1) đến đường thẳng AB lớn nhất thì độ dài đoạn thẳng AB bằng 25.
Câu 15:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a, A′AB=120∘, A′AC=60∘. Gọi M là trung điểm của BC; N là điểm thỏa mãn BN=32BB′.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a.
Giả sử A′M=x.AB+y.AC+z.AA′ thì x+y=z.
b.
NB=−2NB′.
c.
AB+CC′=AB′.
d.
A′M.C′N=34a2.
Câu 16:
Một vật đang đứng yên thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trong khoảng 10 giây với gia tốc là a(m/s2),a>0. Biết rằng quãng đường vật đi được sau 5 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là 25m.
a.
Vận tốc của vật tại thời điểm t=5(s) là 10(m/s).
b.
Vận tốc tức thời của vật là v(t)=at(m/s).
c.
a=2.
d.
Quãng đường vật đi được sau 10 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là 50m.
Câu 17:
Một người dùng ba loại nguyên liệu A,B,C để sản xuất ra hai loại sản phẩm P và Q. Để sản xuất 1kg mỗi loại sản phẩm P hoặc Q phải dùng một số kilôgam nguyên liệu khác nhau. Tổng số kilôgam nguyên liệu mỗi loại mà người đó có và số kilôgam từng loại nguyên liệu cần thiết để sản xuất ra 1kg sản phẩm mỗi loại được cho trong bảng sau:
Biết 1kg sản phẩm P có lợi nhuận 3 triệu đồng và 1kg sản phẩm Q có lợi nhuận 5 triệu đồng. Người đó đã lập được phương án sản xuất hai loại sản phẩm trên sao cho có lãi cao nhất. Hỏi lãi cao nhất bằng bao nhiêu triệu đồng?
| Loại nguyên liệu | Số kilôgam nguyên liệu đang có | Số kilôgam từng loại nguyên liệu cần để sản xuất 1 kg sản phẩm P | Số kilôgam từng loại nguyên liệu cần để sản xuất 1 kg sản phẩm Q |
|---|---|---|---|
| A | 10 | 2 | 2 |
| B | 4 | 0 | 2 |
| C | 12 | 2 | 4 |
Biết 1kg sản phẩm P có lợi nhuận 3 triệu đồng và 1kg sản phẩm Q có lợi nhuận 5 triệu đồng. Người đó đã lập được phương án sản xuất hai loại sản phẩm trên sao cho có lãi cao nhất. Hỏi lãi cao nhất bằng bao nhiêu triệu đồng?
Câu 18:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của a thuộc [π;10π] sao cho 0∫acosxdx=21. Số phần tử của S là bao nhiêu?
Câu 19:
Cho tứ diện ABCD có AB=4,AC=AD=CD=23,BC=BD=7. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) tâm O, bán kính bằng 1. Gọi T là tập hợp tất cả các điểm M(x;y), trong đó x,y∈Z, sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến MA,MB đến (C) (A,B là các tiếp điểm) thỏa mãn AMB≥60∘. Chọn ngẫu nhiên 2 điểm trong T. Biết xác suất để đường thẳng đi qua 2 điểm được chọn song song với trục Ox bằng a1. Tính a2.
Câu 21:
Một bể bơi hình bán nguyệt có đường kính là AB=100m. Một người muốn bơi từ vị trí A đến vị trí C theo phương thẳng rồi lên bờ đi bộ từ C đến B. Biết rằng vận tốc bơi là 5 km/h và vận tốc đi bộ là 6 km/h. Hỏi thời gian tối đa để người đó hoàn thành lộ trình như trên là bao nhiêu phút? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).


Câu 22:
Một cái lều có dạng hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy bằng 8 m và chiều cao là 3 m. Cửa vào lều là hình thang EFGH trong đó AE=FB và EF=4m. Gọi G,H lần lượt là trung điểm của SE và SF. Một nguồn sáng đặt cách đỉnh S 1m ở phía dưới. Ánh sáng chiếu ra ngoài qua cửa tạo thành một vùng được chiếu sáng EFG′H′. Diện tích vùng được chiếu sáng là bao nhiêu m2 (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 — Mã đề: 9129 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.