HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8665
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8665
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 2 - 2025-2026 - Toán 11 (Mã Đề 1101)
Câu 1: Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một bia. Xác suất trúng đích của viên thứ nhất...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 2 - 2025-2026 - Toán 11 (Mã Đề 1101)
de-khao-sat-chat-luong-lan-2-2025-2026-toan-11-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 2 - 2025-2026 - Toán 11 (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8665 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một bia. Xác suất trúng đích của viên thứ nhất là 0,76 và của viên thứ hai là 0,78. Biết rằng kết quả của các lần bắn là độc lập với nhau. Xác suất của biến cố "Cả hai lần bắn đều trúng đích" gần nhất với kết quả nào sau đây?
A.
0,17.
B.
0,19.
C.
0,05.
D.
0,59.
Câu 2:
Kết quả lim4−4⋅7n5n−9⋅7n bằng
A.
41.
B.
−94.
C.
−13.
D.
49.
Câu 3:
Phương trình 2cos9x−3=0 có nghiệm là
A.
x=6π+kπ, x=−6π+kπ (k∈Z).
B.
x=54π+k92π, x=27π+kπ (k∈Z).
C.
x=54π+k92π, x=−54π+k92π (k∈Z).
D.
x=27π+kπ, x=−27π+kπ (k∈Z).
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SC⊥CD,SC⊥CB. Gọi P,Q lần lượt là các điểm thuộc các cạnh SC,SA sao cho SP=4PC,5SQ=4SA. Cặp đường thẳng nào sau đây là vuông góc nhau?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
SB và PQ.
B.
DB và PQ.
C.
DP và AB.
D.
DB và SD.
Câu 5:
Bảng dưới đây ghi tốc độ của một số xe ô tô khi đi qua điểm đo tốc độ.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Tốc độ (km/giờ) | [50;52) | [52;54) | [54;56) | [56;58) | [58;60) |
| Số xe ô tô | 40 | 32 | 25 | 20 | 8 |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
55,74.
B.
52,26.
C.
55,675.
D.
54,87.
Câu 6:
Cho hình chóp S.CDEF có đáy là hình bình hành tâm J. Gọi P,N lần lượt là trung điểm của SE,SF. Giao tuyến của hai mặt phẳng (JPN) và (CDEF) là


A.
đường thẳng qua S và song song với CD.
B.
đường thẳng qua J và song song với DE.
C.
đường thẳng qua S và song song với PN.
D.
đường thẳng qua J và song song với PN.
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=sinx8cosx−5 là
A.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
B.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SD⊥(ABCD). Tìm khẳng định đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
SD⊥(SBC).
B.
AB⊥(SDA).
C.
AB⊥(SDB).
D.
BC⊥(SAC).
Câu 9:
Cho tứ diện OABC. Gọi E,J,L lần lượt là trung điểm của các cạnh OA,AB và OC. Gọi K là điểm thuộc cạnh BC sao cho KB=2KC. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f3]
A.
AK và OC chéo nhau.
B.
JK và AC cắt nhau.
C.
EK và OC cắt nhau.
D.
LK và OB cắt nhau.
Câu 10:
Cho cấp số cộng (un) có số hàng đầu u1=18 và công sai d=−1. Số hàng thứ 32 của cấp số cộng đã cho là
A.
u32=−15.
B.
u32=5.
C.
u32=−13.
D.
u32=−14.
Câu 11:
Cho cấp số nhân (un) có số hàng đầu u1=1 và công bội q=25. Tổng của 6 số hàng đầu tiên của cấp số nhân đã cho bằng
A.
325187.
B.
9615625.
C.
227.
D.
32.
Câu 12:
Một hộp chứa 20 quả cầu cùng kích thước được đánh số từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên 1 quả cầu từ hộp. Gọi A là biến cố “Số ghi trên quả cầu được chọn là một số chẵn”, B là biến cố “Số ghi trên quả cầu được chọn là số chia hết cho 6”. Số phần tử của biến cố AB là
A.
8.
B.
4.
C.
6.
D.
3.
Câu 13:
Cho phương trình tan5x=−33 (1).
a.
Phương trình (1) có nghiệm là x=−30π+k5π,k∈Z.
b.
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x=−30π.
c.
Số nghiệm thuộc khoảng (0;2π) là 11.
d.
Phương trình (1) ⇔tan5x=tan(611π).
Câu 14:
Một vận động viên thi bắn súng. Biết rằng xác suất để vận động viên đó bắn trúng vòng 10 là 0,25 ; bắn trúng vòng 9 là 0,3 ; bắn trúng vòng 8 là 0,4. Nếu bắn trúng vòng k thì được k điểm. Vận động viên thực hiện bắn hai lần, hai lần bắn độc lập với nhau.
a.
Xác suất để vận động viên đó có số điểm lớn hơn 17 là 0,5025.
b.
Xác suất để vận động viên đó đạt 19 điểm là 0,075.
c.
Xác suất để vận động viên đó đạt 18 điểm là 0,29.
d.
Xác suất để cả hai lần bắn của vận động viên đó đều trúng vòng 9 là 0,6.
Câu 15:
Giá của một cái máy phục vụ sản xuất lúc mới mua là 922 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc máy đó giảm 20 triệu đồng. Gọi un (triệu đồng) là giá của chiếc máy sau năm thứ n sử dụng.
a.
Sau ít nhất 25 năm thì giá chiếc máy nhỏ hơn một nửa giá trị ban đầu.
b.
Dãy số (un) là một cấp số cộng có công sai d=−20.
c.
u2=882.
d.
Giá chiếc máy sau 11 năm sử dụng nhỏ hơn 720 triệu đồng.
Câu 16:
Một tấm cầu độc kê bậc thềm được làm bằng cao su như hình vẽ sau. Biết ABED là hình chữ nhật có cạnh AB=0,3m và BCFE là hình vuông có cạnh bằng 1,2m.


a.
ED⊥(ACFD).
b.
sinBCA=0,5.
c.
Gọi α là góc giữa đường thẳng BF và mặt phẳng (ACFD). Giá trị sinα=2032.
d.
BF=2m.
Câu 17:
Tại một thành phố công nghiệp, số miligam của các chất ô nhiễm trong một mét khối không khí trong tháng 3 được xác định bởi công thức y=45−10sin(24πt+6π), trong đó t là ngày trong tháng. Hỏi, ngày nào trong tháng 3 mà số miligam của chất ô nhiễm trong một mét khối không khí bằng 35 mg? (biết tháng 3 này có 31 ngày).
Câu 18:
Kết quả x→0lim2x2−10x49−3x−12 có dạng ba(a,b∈N∗) và ba là phân số tối giản. Tính a+b?
Câu 19:
Cho một hình tròn tâm O bán kính là R1=60m. Dựng tam giác đều A1B1C1 nội tiếp đường tròn, sau đó lấy đường tròn nội tiếp tam giác A1B1C1. Cứ tiếp tục làm quá trình như trên.

Hỏi diện tích của tam giác A9B9C9 bằng bao nhiêu theo đơn vị mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Hỏi diện tích của tam giác A9B9C9 bằng bao nhiêu theo đơn vị mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Để xác định mực nước trong một bể đựng nước được xây theo dạng hình hộp chữ nhật, người ta thực hiện như sau: “Lấy một thanh thước thẳng đủ dài cắm vào bể sao cho một đầu chạm đáy bể và để thước tựa vào mép của thành miệng bể, đánh dấu điểm tựa (tham khảo hình vẽ). Biết bể cao 1 m; khoảng cách từ điểm tựa đến điểm chạm vào đáy bể là 121 cm và phần thước bị chìm trong nước dài 68 cm. Tính chiều cao của mực nước trong bể theo đơn vị cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 21:
Cho tứ diện ABCD có CD=34AB. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của BC, AC và BD. Cho biết JK=kAB với k>0 đồng thời hai đường thẳng CD và AB vuông góc. Tìm k? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lây bệnh là 0,76 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang và là 0,09 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Ông Thiện tiếp xúc với người bệnh hai lần, trong đó có một lần không đeo khẩu trang và một lần có đeo khẩu trang. Xác suất ông Thiện bị bệnh do lây từ người bệnh đã tiếp xúc là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 2 - 2025-2026 - Toán 11 (Mã Đề 1101) — Mã đề: 8665 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.