HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6401
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6401
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần I Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
Câu 1: Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập của một nhóm học sinh thu được kết quả như ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần I Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
de-khao-sat-chat-luong-lan-i-toan-11-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần I Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6401 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập của một nhóm học sinh thu được kết quả như sau:
Thời gian trung bình để hoàn thành bài tập của các em học sinh đó là:
| Thời gian (phút) | 2 | 6 | 10 | 14 | 18 |
| Số học sinh | 2 | 4 | 7 | 4 | 3 |
Thời gian trung bình để hoàn thành bài tập của các em học sinh đó là:
A.
11,3
B.
10,4
C.
7
D.
12,5
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là đường thẳng
A.
SA.
B.
AC.
C.
SD.
D.
SB.
Câu 3:
Giải phương trình 1+sinx=0 được nghiệm:
A.
x=2π+k2π,k∈Z.
B.
x=π+k2π,k∈Z.
C.
x=2π+kπ,k∈Z.
D.
x=−2π+k2π,k∈Z.
Câu 4:
Cho tam giác ABC có BC=4, AB=5, ABC=150∘. Tính diện tích tam giác ABC.
A.
S=10
B.
S=103
C.
S=53
D.
S=5
Câu 5:
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x−2y+1<0?
A.
M(1;1)
B.
O(0;0)
C.
N(1;−1)
D.
P(0;2)
Câu 6:
Đường thẳng có phương trình nào sau đây song song với đường thẳng (Δ):3x−y+5=0
A.
3x+y+10=0
B.
6x−2y−1=0
C.
x−3y+3=0
D.
x+3y−2=0
Câu 7:
Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong tổ đó tham gia đội tình nguyện của trường. Xác suất để trong 3 bạn được chọn đều là nữ là:
A.
3029.
B.
301.
C.
61.
D.
65.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, AB. Mặt phẳng (MNO) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SAB).
B.
(SAD).
C.
(SCD).
D.
(SBC).
Câu 9:
Biết bốn số 3; x; 11; y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của biểu thức 3x+2y bằng
A.
80.
B.
70.
C.
51.
D.
30.
Câu 10:
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
cos(a−b)=cosasinb+sinasinb
B.
cos(a+b)=cosacosb+sinasinb
C.
sin(a+b)=sinasinb−cosacosb
D.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb
Câu 11:
Cho cấp số nhân (un) biết un=3n1, công bội của cấp số nhân đó là
A.
q=3
B.
q=3n−11
C.
q=31
D.
q=3−1
Câu 12:
Phương trình nào là phương trình của đường tròn tâm I(−3;4), có bán kính R=2?
A.
(x+3)2+(y−4)2−4=0
B.
(x−3)2+(y−4)2=4
C.
(x+3)2+(y−4)2=2.
D.
(x+3)2+(y+4)2=4
Câu 13:
Cho hai đồ thị của hàm số y=cos(x−43π) và y=cosx, khi đó:
a.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là: cos(x−43π)=cosx.
b.
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x=83π+kπ (k∈Z).
c.
Hàm số y=cosx đồng biến trên khoảng (−2π;2π)
d.
Hàm số y=cos(x−43π) có tập giá trị là R.
Câu 14:
Cho cosα=32 và α∈(−2π;0). Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
sinα=35.
b.
sin2α=sinαcosα.
c.
cos2α=−91.
d.
cos(α+3π)=62+15.
Câu 15:
Người ta trồng 3600 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 3 cây, hàng thứ ba trồng 5 cây, hàng thứ 4 trồng 7 cây …Cứ như vậy hàng sau hơn hàng trước 2 cây. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Số cây mỗi hàng lập thành một cấp số cộng (un) có số hạng đầu là u1=1.
b.
Số cây mỗi hàng lập thành một cấp số cộng (un) có công sai là d=2.
c.
Hàng thứ 20 trồng được 41 cây
d.
Có tất cả 50 hàng cây.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC, SA. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
CD∥(SAB).
b.
Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng d đi qua S và song song với AB,CD.
c.
Giao tuyến của 2 mặt phẳng (BMN) và (ABCD) là đường thẳng Δ đi qua B và song song với AC.
d.
Gọi E,F lần lượt là giao điểm của mp (BMN) với các đường thẳng AD,CD. Khi đó EFMN=41.
Câu 17:
Trên một bàn cờ có nhiều ô vuông, người ta đặt 3 hạt đê vào ô đầu tiên, sau đó đặt tiếp vào ô thứ hai số hạt nhiều hơn ô thứ nhất là 5, tiếp tục đặt vào ô thứ ba số hạt nhiều hơn ô thứ hai là 5 và cứ thế tiếp tục đến ô thứ n. Biết rằng đặt hết số ô trên bàn cờ người ta phải sử dụng 10272 hạt. Hỏi bàn cờ đó có bao nhiêu ô vuông?
Câu 18:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: cosx=3m−2 có 3 nghiệm thuộc đoạn [−π;37π]
Câu 19:
Sử dụng 5 màu khác nhau để tô cho 4 ô hình vuông A, B, C, D như hình vẽ bên dưới, mỗi ô vuông chỉ dùng một màu để tô. Hai cách tô màu được gọi là khác nhau nếu nếu xét theo thứ tự A, B, C, D có ít nhất một vị trí của hai cách cho màu khác nhau. Tính xác suất để các ô vuông có chung cạnh được tô bởi các màu khác nhau. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)


Câu 20:
Đường cong khép kín trong hình được tạo từ 9 cung tròn bằng nhau, mỗi cung tròn có độ dài là 34π, trong đó tâm của mỗi đường tròn tương ứng là một trong các đỉnh của một lục giác đều cạnh bằng 4. Diện tích được bao bọc bởi đường cong bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)


Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi O là giao điểm của BD và AC, M là trung điểm của SC, N là trung điểm của OD. Gọi I là giao điểm của SD và (AMN). Tính tỉ số IDSI=ba. Tính tổng a+b? ( Trong đó ba là phân số tối giản, a,b∈N )
Câu 22:
Người ta muốn thiết kế trại chào mừng ngày 26/03 có dạng như hình dưới, có cửa chính giữa là đường tròn.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB//CD), cạnh AB=3, AD=CD=1. Tam giác SAB cân tại S, SA=2. Mặt phẳng (P) song song với (SAB) cắt các cạnh AD,BC,SC,SD theo thứ tự tại M,N,P,Q. Đặt AM=x;(0<x<1). Tính bán kính đường tròn nội tiếp tứ giác MNPQ. (làm tròn đến hàng phần trăm)


Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB//CD), cạnh AB=3, AD=CD=1. Tam giác SAB cân tại S, SA=2. Mặt phẳng (P) song song với (SAB) cắt các cạnh AD,BC,SC,SD theo thứ tự tại M,N,P,Q. Đặt AM=x;(0<x<1). Tính bán kính đường tròn nội tiếp tứ giác MNPQ. (làm tròn đến hàng phần trăm)

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần I Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 — Mã đề: 6401 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.