HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8235
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8235
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần II Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
Câu 1: Đồ thị hàm số bậc hai y = x 2 - 5x + 4 là một parabol có hoành độ đỉnh là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần II Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
de-khao-sat-chat-luong-lan-ii-toan-11-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần II Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8235 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đồ thị hàm số bậc hai y=x2−5x+4 là một parabol có hoành độ đỉnh là:
A.
x=25
B.
x=45
C.
x=−5
D.
x=−25
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) với u1=5 và u2=20. Công bội của cấp số nhân bằng
A.
q=41
B.
q=4
C.
q=4−1
D.
q=4n−1
Câu 3:
Cho dãy số (un) có công thức số hàng tổng quát un=n2+12n+5. Số 22635 là số hàng thứ mấy của dãy số?
A.
15.
B.
10.
C.
12.
D.
16.
Câu 4:
lim(2n−1) bằng
A.
+∞.
B.
−∞.
C.
1.
D.
−1.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm cạnh SB. MO song song với đường thẳng nào sau đây?
A.
SD
B.
SC
C.
AD
D.
SA
Câu 6:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trọng tâm của tam giác ABC. Hình chiếu song song của điểm M theo phương CD lên mặt phẳng (ABD) là điểm nào sau đây?
A.
Điểm A
B.
Trung điểm của đường trung tuyến kẻ từ D của tam giác ABD.
C.
Trung điểm của đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABD.
D.
Trọng tâm tam giác ABD.
Câu 7:
Nếu ABCD.A′B′C′D′ là hình lăng trụ thì
A.
Các mặt bên là hình vuông.
B.
Các mặt bên là hình chữ nhật.
C.
Các mặt bên là hình bình hành.
D.
Các mặt bên là hình thoi.
Câu 8:
Phương trình sinx=0 có nghiệm là:
A.
x=2π+k2π(k∈Z).
B.
x=4π+kπ(k∈Z).
C.
x=kπ(k∈Z).
D.
x=2π+kπ(k∈Z).
Câu 9:
Cho elip (E) có phương trình chính tắc 16x2+4y2=1. Tìm tọa độ tất cả các giao điểm của (E) với trục Ox.
A.
A1(2;0) và A2(−2;0)
B.
A(4;2)
C.
A1(4;0) và A2(−4;0)
D.
A(4;0)
Câu 10:
Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào đúng?
A.
(P),(Q) phân biệt a//(P),a//(Q),(P)∩(Q)=b⇒a//b.
B.
Đường thẳng a//(P) và b⊂(P) thì a//b.
C.
a,b phân biệt; a//(P),b//(P)⇒a//b.
D.
Nếu đường thẳng a//(P) và a//(Q) thì (P)//(Q) hoặc (P)≡(Q).
Câu 11:
Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm có 10 học sinh?
A.
6
B.
3.
C.
720.
D.
120.
Câu 12:
Tìm hệ số của x4 trong khai triển (x−3)5.
A.
15
B.
−15
C.
−5
D.
5
Câu 13:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi các điểm M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh bên AA′, BB′ và CC′ (tham khảo hình vẽ).
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Đường thẳng MN song song với đường thẳng AC.
b) Đường thẳng AP song song với mặt phẳng (MB′C′).
c) Mặt phẳng (ANP) song song với mặt phẳng (A′B′C′).
d) Giả sử tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A với AB=3. Gọi E,E′ lần lượt thuộc các cạnh AB và A′B′ sao cho ABAE=21,A′B′A′E′=31. Mặt phẳng qua EE′ và song song với BC cắt MN,MP lần lượt tại I,J. Khi đó: IJ=ba6, ba là phân số tối giản, và a+b=17.
Các khẳng định sau đúng hay sai?a) Đường thẳng MN song song với đường thẳng AC.
b) Đường thẳng AP song song với mặt phẳng (MB′C′).
c) Mặt phẳng (ANP) song song với mặt phẳng (A′B′C′).
d) Giả sử tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A với AB=3. Gọi E,E′ lần lượt thuộc các cạnh AB và A′B′ sao cho ABAE=21,A′B′A′E′=31. Mặt phẳng qua EE′ và song song với BC cắt MN,MP lần lượt tại I,J. Khi đó: IJ=ba6, ba là phân số tối giản, và a+b=17.
a.
Đường thẳng MN song song với đường thẳng AC.
b.
Đường thẳng AP song song với mặt phẳng (MB′C′).
c.
Mặt phẳng (ANP) song song với mặt phẳng (A′B′C′).
d.
Giả sử tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A với AB=3. Gọi E,E′ lần lượt thuộc các cạnh AB và A′B′ sao cho ABAE=21,A′B′A′E′=31. Mặt phẳng qua EE′ và song song với BC cắt MN,MP lần lượt tại I,J. Khi đó: IJ=ba6, ba là phân số tối giản, và a+b=17.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=21cos2x+21. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Hàm số đã cho có tập xác định là [−1;1].
b) Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
c) Tập nghiệm của phương trình f(x)=1 là S={k2π,k∈Z}.
d) Tổng các nghiệm của phương trình f(x)=21 trong đoạn [0;2π] là 3π.
a) Hàm số đã cho có tập xác định là [−1;1].
b) Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
c) Tập nghiệm của phương trình f(x)=1 là S={k2π,k∈Z}.
d) Tổng các nghiệm của phương trình f(x)=21 trong đoạn [0;2π] là 3π.
a.
Hàm số đã cho có tập xác định là [−1;1].
b.
Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
c.
Tập nghiệm của phương trình f(x)=1 là S={k2π,k∈Z}.
d.
Tổng các nghiệm của phương trình f(x)=21 trong đoạn [0;2π] là 3π.
Câu 15:
Cho hàm số T(t)={30+3t210−2t0≤t≤6060<t≤100
a) T(60)=210
b) t→60+limT(t)=90
c) t→60−limT(t)=90
d) Hàm T(t) liên tục trên [0,100].
a) T(60)=210
b) t→60+limT(t)=90
c) t→60−limT(t)=90
d) Hàm T(t) liên tục trên [0,100].
a.
T(60)=210
b.
t→60+limT(t)=90
c.
t→60−limT(t)=90
d.
Hàm T(t) liên tục trên [0,100].
Câu 16:
Cho cấp số nhân (un), biết u1+u5=51;u2+u6=102. Khi đó:
a) Số hạng u1=3.
b) Số hạng u4=48.
c) Số 12288 là số hạng thứ 12 của cấp số nhân (un).
d) Tổng tám số hạng đầu của cấp số nhân là 765.
a) Số hạng u1=3.
b) Số hạng u4=48.
c) Số 12288 là số hạng thứ 12 của cấp số nhân (un).
d) Tổng tám số hạng đầu của cấp số nhân là 765.
a.
Số hạng u1=3.
b.
Số hạng u4=48.
c.
Số 12288 là số hạng thứ 12 của cấp số nhân (un).
d.
Tổng tám số hạng đầu của cấp số nhân là 765.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm AO. Mặt phẳng (α) qua M và song song với BD; SA và mặt phẳng (α) cắt SC tại N. Giả sử SN=kNC thì k bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho các đường thẳng d1:y=2x−1 và d2:y=x. Xây dựng dãy các điểm (An) nằm trên d1 và dãy các điểm (Bn) nằm trên d2 theo cách sau:
+) A1,B1 lần lượt là giao điểm của đường thẳng x=23 với d1 và d2;
+) Với mỗi số nguyên n≥2, Bn là giao điểm của d2 với đường thẳng đi qua An−1 song song với trục hoành, An là giao điểm của đường thẳng d1 với đường thẳng qua Bn và song song với trục tung (quan sát hình vẽ).
Với mỗi số nguyên dương n, đặt hn là độ dài đoạn thẳng AnBn. Tính 1024h20.
+) A1,B1 lần lượt là giao điểm của đường thẳng x=23 với d1 và d2;
+) Với mỗi số nguyên n≥2, Bn là giao điểm của d2 với đường thẳng đi qua An−1 song song với trục hoành, An là giao điểm của đường thẳng d1 với đường thẳng qua Bn và song song với trục tung (quan sát hình vẽ).

Với mỗi số nguyên dương n, đặt hn là độ dài đoạn thẳng AnBn. Tính 1024h20.
Câu 19:
Cho hàm số f(x) là một đa thức thỏa mãn x→1limx−1f(x)−2=2025. Biết x→1limx−1af(x)+1+b=1350. Tính a2+b2.
Câu 20:
Một hộ đựng 50 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Xác suất để chọn được 3 thẻ ghi số a,b,c trong hộ thỏa mãn a2+b2+c2 chia hết cho 5 bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21:
Người ta định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 120 kg hóa chất A và 9 kg hóa chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng có thể chiết xuất được 20 kg chất A và 0,6 kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng có thể chiết xuất được 10 kg chất A và 1,5 kg chất B. Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II. Gọi số tấn nguyên liệu loại I cần sử dụng là x (tấn); số tấn nguyên liệu loại II cần sử dụng là y (tấn). Khi chi phí mua nguyên liệu là ít nhất, tính x+y.
Câu 22:
Cho hình chóp SABC, M là một điểm thuộc miền trong của tam giác ΔABC. Các đường thẳng qua M và song song với SA, SB, SC, cắt mặt phẳng (SBC), (SAC), (SAB) lần lượt tại A′, B′, C′. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: SAMA′⋅SBMB′⋅SCMC′. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần II Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 — Mã đề: 8235 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.