HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8638
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8638
Đề Khảo Sát Chất Lượng Môn Toán Lớp 10 THPT Hàm Rồng - Đề Số 2
Câu 1: Cho đoạn thẳng AB, gọi M là trung điểm của AB. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Môn Toán Lớp 10 THPT Hàm Rồng - Đề Số 2
de-khao-sat-chat-luong-mon-toan-lop-10-thpt-ham-rong-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Môn Toán Lớp 10 THPT Hàm Rồng - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8638 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho đoạn thẳng AB, gọi M là trung điểm của AB. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
A.
MA=MB.
B.
AM=−21AB.
C.
AB=2MA.
D.
BA=2BM.
Câu 2:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 4x−y+1<0?
A.
(3;5).
B.
(0;−1)
C.
(0;8).
D.
(2;−1).
Câu 3:
Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 20 ngày qua là: 4 5 6 8 9 11 13 16 16 18 20 21 25 30 31 33 36 37 40 41. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
A.
26.
B.
20.
C.
22.
D.
24.
Câu 4:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Phương trình x2+x+7=0 vô nghiệm.
B.
Phương trình x2+7x−2=0 có 2 nghiệm cùng dấu.
C.
62 là số hữu tỷ.
D.
17 là số chẵn.
Câu 5:
Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Mốt của số liệu trên là
| Cỡ áo | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| Số áo bán được | 13 | 45 | 126 | 125 | 110 | 40 | 12 |
A.
126.
B.
38.
C.
12.
D.
42.
Câu 6:
Một cửa hàng bán hai loại thức uống, trong đó 1 ly thức uống loại A có giá 15000 đồng, 1 ly thức uống loại B có giá 20000 đồng. Muốn có lãi theo dự tính thì mỗi ngày cửa hàng phải bán được ít nhất 2 triệu đồng tiền hàng. Hỏi trong một ngày, số ly thức uống mỗi loại bán được trong trường hợp nào sau đây thì cửa hàng đó có lãi như dự tính?
A.
85 ly loại A và 35 ly loại B.
B.
78 ly loại A và 42 ly loại B.
C.
90 ly loại A và 30 ly loại B.
D.
83 ly loại A và 37 ly loại B.
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm B(−1;3) và C(3;1). Độ dài vectơ BC bằng
A.
2.
B.
6.
C.
25.
D.
5.
Câu 8:
Cho △ABC có a=8, c=5, B=150∘. Diện tích của tam giác là:
A.
10.
B.
5.
C.
53.
D.
103.
Câu 9:
Cho tập hợp X={a;b}. Số tập con của X là
A.
3
B.
4
C.
2
D.
8
Câu 10:
Cho tập hợp X={1;3,7}, Y={1;3;5,9}. Tập X∩Y là tập hợp nào sau đây?
A.
{1;3,5}
B.
{1;5}
C.
{1}
D.
{1;3}
Câu 11:
Cho a=(x−4;5), b=(−2;y+1). Giá trị của x và y để a=b là
A.
x=2;y=2.
B.
x=2;y=4.
C.
x=−2;y=2.
D.
x=6;y=2.
Câu 12:
Cho sinα=32, 0∘<α<90∘. Giá trị của cosα là:
A.
322.
B.
31.
C.
−35.
D.
35.
Câu 13:
Điểm một bài kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh cho ở bảng số liệu sau
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 2 | 5 | 6 | 8 | 3 | 1 |
a.
Tứ phân vị thứ 3 bằng 8
b.
Trung vị của bảng số liệu là 7.
c.
Độ lệch chuẩn điểm của các học sinh lớn hơn 1 điểm.
d.
Khoảng biến thiên của bảng số liệu là R=7.
Câu 14:
Cho tam giác ABC có AC=8; AB=15; cosA=53.
a.
Tam giác ABC có 3 góc nhọn
b.
Độ dài đường cao AH của tam giác ABC bằng 14596145
c.
Độ dài cạnh BC=97.
d.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng R=65145
Câu 15:
Một phân xưởng sản xuất hai kiểu mũ. Thời gian để làm ra một chiếc mũ kiểu thứ nhất nhiều gấp hai lần thời gian làm ra một chiếc mũ kiểu thứ hai. Nếu chỉ sản xuất toàn kiểu mũ thứ hai thì trong 1 giờ phân xưởng làm được 60 chiếc. Phân xưởng làm việc 8 tiếng mỗi ngày và thị trường tiêu thụ tối đa trong một ngày là 200 chiếc mũ kiểu thứ nhất và 240 chiếc mũ kiểu thứ hai. Tiền lãi khi bán một chiếc mũ kiểu thứ nhất là 24 nghìn đồng, một chiếc mũ kiểu thứ hai là 15 nghìn đồng. Gọi số lượng mũ kiểu thứ nhất và kiểu thứ hai mà phân xưởng cần sản xuất trong một ngày lần lượt là x,y.
a.
Số tiền lãi mà phân xưởng thu được cao nhất là 648000 đồng.
b.
Phân xưởng cần sản xuất 200 chiếc mũ kiểu thứ nhất và 80 chiếc mũ kiểu thứ hai thì thu được số tiền lãi là cao nhất.
c.
Thời gian để làm ra x chiếc mũ kiểu thứ nhất và y chiếc mũ kiểu thứ hai là 602x+y (giờ)
d.
Hệ bất phương trình thoả mãn yêu cầu đề bài là ⎩⎨⎧0≤x≤2400≤y≤2002x+y≤480
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;2), B(3;−1), C(2;0)
a.
Trung điểm của đoạn thẳng BC là điểm I(2−1;21)
b.
Các điểm A,B,C không thẳng hàng.
c.
Cho điểm D(x;y) sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành. Khi đó 2y−1=−7
d.
Đường tròn tâm B đi qua điểm A cắt tia Oy tại điểm M(a;b). Khi đó a+2025b=2026
Câu 17:
Từ một địa điểm O có định của một vùng đất cù lao (các mặt của vùng đất đều giáp với các con sông), người ta cần chọn một địa điểm T trên vùng cù lao sao cho OT=60(km) để xây dựng các con đường cao tốc (cầu vượt cao tốc) nối từ hai địa điểm X và Y của hai tỉnh thành lân cận đến T. Cho biết OX=120(km), OY=160(km), XOY=120∘. Chi phí hoàn thành 1(km) đoạn đường đi từ T đến X là 100000USD; chi phí hoàn thành 1(km) đoạn đường đi từ T đến Y là 200000USD. Hỏi chi phí thấp nhất để hoàn thành hai con đường trên (đơn vị triệu USD, kết quả làm tròn tới hàng phần chục)?
Câu 18:
Cho ba lực F1=OA, F2=OB và F3=OC cùng tác động vào một vật tại điểm O và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F3 là 503N và AOB=120∘. Giá trị của F1 là bao nhiêu để F2 đạt giá trị lớn nhất?
Câu 19:
Một nhà máy sản xuất, sử dụng ba loại máy đặc chủng để sản xuất sản phẩm A và sản phẩm B trong một chu trình sản xuất. Để sản xuất một tấn sản phẩm A lãi 3 triệu đồng người ta sử dụng máy I trong 1 giờ, máy II trong 2 giờ và máy III trong 3 giờ. Để sản xuất ra một tấn sản phẩm B lãi được 9 triệu đồng người ta sử dụng máy I trong 6 giờ, máy II trong 3 giờ và máy III trong 2 giờ. Biết rằng máy I chỉ hoạt động không quá 30 giờ, máy hai hoạt động không quá 23 giờ và máy III hoạt động không quá 27 giờ. Tiền lãi thu được nhiều nhất là bao nhiêu? (đơn vị triệu đồng).
Câu 20:
Lớp 10A có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 13 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào trong hai môn trên. Tìm số học sinh của lớp 10A chỉ chơi một môn thể thao?
Câu 21:
Trong một cuộc thi thể thao, người ta ghi lại thời gian hoàn thành chặng đường đua của một số vận động viên ở bảng sau:
Xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm)?
| Thời gian( phút) | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | |
| Số vận động viên | 3 | 4 | 3 | 5 | 1 | N=16 |
Câu 22:
Diện tích đa giác biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x+3y−6≤0x≥02x−3y−1≤0 trên mặt phẳng tọa độ là S=nm( m,n∈N , nm toˆˊi giản). Khi đó m+n bằng
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Môn Toán Lớp 10 THPT Hàm Rồng - Đề Số 2 — Mã đề: 8638 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.