HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5730
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5730
Đề Khảo Sát Chất Lượng Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Lần 1 Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Nguyễn Quán Nho 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho y = F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = -3x 2 + 4x + 2 và F(1) = 2. Tính F(-...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Lần 1 Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Nguyễn Quán Nho 2025-2026 - Đề Số 2
de-khao-sat-chat-luong-on-thi-tot-nghiep-thpt-lan-1-toan-12-so-gddt-thanh-hoa-thpt-nguyen-quan-nho-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Lần 1 Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Nguyễn Quán Nho 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5730 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho y=F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=−3x2+4x+2 và F(1)=2. Tính F(−1).
A.
F(−1)=4.
B.
F(−1)=−x3+2x2+2x−1.
C.
F(−1)=−x3+2x2+2x+C.
D.
F(−1)=0.
Câu 2:
Thống kê điểm thi đánh giá năng lực của 120 học sinh ở một trường THPT ở địa bàn thành phố Huế với thang điểm 100 được cho ở bảng sau:
Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ 120 học sinh trên, xác suất chọn được học sinh có điểm thuộc nhóm chứa trung vị là.
| Điểm | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100] |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 25 | 34 | 15 | 38 | 8 |
Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ 120 học sinh trên, xác suất chọn được học sinh có điểm thuộc nhóm chứa trung vị là.
A.
81.
B.
6019.
C.
6017.
D.
125.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(1;2;3), b=(2;2;−1). Tọa độ của vectơ a−2b là
A.
(3;2;5).
B.
(−1;0;4).
C.
(−3;−2;1).
D.
(−3;−2;5).
Câu 4:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ (xem hình dưới). Đường thẳng B′C′ song song với mặt phẳng nào sau đây?


A.
(A′B′C′).
B.
(ABC).
C.
(B′BC).
D.
(AB′C′).
Câu 5:
Cho hàm số y=cx+dax+b (c=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình vẽ:

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
x=1
B.
y=1
C.
x=−1
D.
y=−1
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)2x+3≤8 là.
A.
[3;+∞).
B.
[−3;+∞).
C.
(−3;+∞).
D.
(−∞;−3].
Câu 7:
Nghiệm của phương trình cosx=21 là
A.
x=32π+k2π, x=3π+k2π (k∈Z).
B.
x=3π+kπ, x=3−π+kπ (k∈Z).
C.
x=3π+k2π, x=3−π+k2π (k∈Z).
D.
x=3−2π+k2π, x=32π+k2π (k∈Z).
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Tính số đo góc nhị diện [B,SA,D].
A.
900.
B.
600.
C.
300.
D.
450.
Câu 9:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và công sai d=3. Giá trị của u7 bằng
A.
14.
B.
12.
C.
15.
D.
20.
Câu 10:
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=ex+2sinx thỏa mãn F(0)=20 là
A.
F(x)=ex+2sinx+19.
B.
F(x)=ex+2cosx+17.
C.
F(x)=ex−2cosx+21.
D.
F(x)=−ex−2cosx+23.
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có độ dài mỗi cạnh bằng 1. Tính độ dài của AB+CC′
A.
1.
B.
2.
C.
2.
D.
3.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;2) và B(4;5;6). Gọi α là góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (Oxy). Giá trị của cosα bằng
A.
29377.
B.
2916.
C.
29429.
D.
2913.
Câu 13:
Trong dây chuyền sản xuất sữa chua hiện đại của một nhà máy thực phẩm, từng giọt sữa dạng âm thầm chuyển mình dưới tác động của hàng triệu vi khuẩn Lactic, những "nghệ nhân tí hon" kiến tạo vị chua thành đặc trưng. Mật độ vi khuẩn (số triệu tế bào trên mỗi ml sữa chua) tại thời điểm t (giờ) được ký hiệu là N(t). Ban đầu (t=0 giờ), mật độ vi khuẩn đo được là N(0)=10 triệu tế bào/ml. Do sự thay đổi về nguồn dinh dưỡng (đường lactose giảm) và độ pH (axit lactic tăng) nên tốc độ thay đổi mật độ vi khuẩn N′(t) (đơn vị: triệu tế bào/ml mỗi giờ) được mô hình hóa bởi công thức:
N′(t)=22t−3t2 (triệu tế bào/ml/giờ) với t là thời gian tính bằng giờ (0≤t≤10).
N′(t)=22t−3t2 (triệu tế bào/ml/giờ) với t là thời gian tính bằng giờ (0≤t≤10).
a.
Tốc độ vi khuẩn tăng khi 0≤t<322.
b.
N′(1)=19 triệu tế bào/ml/giờ.
c.
∫N′(t)dt=11t−t3.
d.
Tại thời điểm t=10 giờ, mật độ vi khuẩn trong 1 ml sữa chua là 100 triệu tế bào/ml.
Câu 14:
Nhà bác An được mô tả như hình vẽ bên dưới, trong đó phần thân nhà là hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH. Ngôi nhà được lợp ngói hai mái là hai hình chữ nhật PEHQ và PFGQ, biết tam giác EFP là tam giác cân tại P. Gọi T là trung điểm của cạnh DC. Các kích thước của nhà lần lượt là AB=6m, AE=5m, AD=8m, QT=7m. Xét hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc tọa độ là điểm O thuộc đoạn AD sao cho OA=2m và các trục tọa độ tương ứng là các trục Ox,Oy,Oz. Khi đó:


a.
Bác An muốn lắp một chiếc đèn lồng tại vị trí trung điểm của FG và đầu nguồn điện đặt tại vị trí O. Bác ấy thiết kế đường dây điện nối từ O đến K sau đó nối đến chiếc đèn lồng. Độ dài đoạn dây điện nối tối thiểu bằng 5+210 (m).
b.
Mái nhà bác An được lợp bằng ngói đất nung Đất Việt, giá tiền mỗi viên ngói là 11000 đồng và để lợp được 1m2 diện tích mái cần 22 viên ngói. Số tiền cần bỏ ra để mua ngói lợp mái nhà là 13960000 đồng (không kể hao phí do việc cắt và ghép các viên ngói, làm tròn kết quả đến hàng nghìn).
c.
Véc tơ AC có tọa độ là (6;6;0).
d.
Toạ độ điểm A là (2;0;0).
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=2sinx+3x.
a.
f(0)=0, f(π)=3π.
b.
Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) là F(x)=−2cosx+23x2+2026.
c.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=−2cosx+3.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;π] bằng 1+653π.
Câu 16:
Một thầy giáo có 12 cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó có 5 cuốn sách Toán, 4 cuốn sách Vật lí và 3 cuốn sách Hóa học. Thầy giáo lấy ngẫu nhiên ra 6 cuốn sách và tặng cho 6 học sinh mỗi em một cuốn.
a.
Số cách lấy ra 6 cuốn sách sao cho mỗi loại sách Toán, Vật lí, Hóa học đều còn lại ít nhất một cuốn là A126−C76+C86+C96.
b.
Xác suất để sau khi tặng xong, mỗi loại sách đều còn lại ít nhất một cuốn là 132115.
c.
Số cách lấy ra 6 cuốn sách và tặng cho 6 học sinh là A126.
d.
Số cách lấy ra 6 cuốn sách chỉ có hai trong ba loại sách Toán, Vật lí, Hóa học là C76+C86+C96.
Câu 17:
Bạn Hoa thường đi bơi ở hồ Sky Garden cạnh nhà, hồ bơi có thiết kế là một hình chữ nhật với chiều dài 25 m, chiều rộng 15,5 m và bên cạnh đó là một hình bán nguyệt đường kính 10 m. Trong một lần bể bơi vắng người nên Hoa đã thực hiện một chu trình là bơi theo đoạn thẳng AC rồi bơi tiếp đoạn thẳng CM, với M là một vị trí bất kỳ trên hình bán nguyệt. Ngay sau đó bạn đi bộ theo một hướng qua điểm D dọc bờ của hồ bơi để quay lại vị trí A và kết thúc chu trình. (tham khảo hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Biết rằng vận tốc bơi của Hoa là 2,4 km/h, vận tốc đi bộ là 4,8 km/h và tốc độ bơi, vận tốc đi bộ không thay đổi trong một chu trình. Hỏi thời gian chậm nhất để Hoa thực hiện xong chu trình trên là bao nhiêu phút? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Biết rằng vận tốc bơi của Hoa là 2,4 km/h, vận tốc đi bộ là 4,8 km/h và tốc độ bơi, vận tốc đi bộ không thay đổi trong một chu trình. Hỏi thời gian chậm nhất để Hoa thực hiện xong chu trình trên là bao nhiêu phút? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 18:
Trận bóng đá giao hữu giữa đội tuyển Việt Nam và Singapore ở sân vận động Mỹ Đình có sức chứa 60 000 khán giả. Ban tổ chức bán vé với giá mỗi vé là 100 nghìn đồng, số khán giả trung bình đến sân xem bóng đá là 24 000 người. Qua thăm dò dư luận, người ta thấy rằng mỗi khi giá vé giảm thêm 10 nghìn đồng, sẽ có thêm khoảng 3 000 khán giả. Hỏi ban tổ chức nên đặt giá vé là bao nhiêu để doanh thu từ tiền bán vé là lớn nhất với đơn vị tính giá vé là nghìn đồng?
Câu 19:
Để điều trị bệnh hiệu quả, bà Hòa được tư vấn bổ sung vào chế độ ăn hằng ngày bằng cách sử dụng thêm hai loại thực phẩm khác nhau là X và Y. Mỗi gói thực phẩm X chứa 20 đơn vị canxi, 20 đơn vị sắt và 10 đơn vị vitamin B; mỗi gói thực phẩm Y chứa 20 đơn vị canxi, 10 đơn vị sắt và 20 đơn vị vitamin B. Yêu cầu hằng ngày tối thiểu cần bổ sung cho chế độ ăn uống là 240 đơn vị canxi, 160 đơn vị sắt và 140 đơn vị vitamin B. Mỗi ngày không được dùng quá 12 gói mỗi loại. Biết 1 gói thực phẩm loại X giá 20000 đồng, 1 gói thực phẩm loại Y giá 25000 đồng. Hỏi tổng số gói thực phẩm loại X và thực phẩm loại Y mỗi ngày bà Hòa cần dùng là bao nhiêu để chi phí mua là ít nhất?
Câu 20:
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho trước, đơn vị đo trên các trục là kilomet, một ra đa phát hiện một máy bay chiến đấu di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm M(1000;600;14) đến điểm N trong 30 phút. Nếu đến N máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 10 phút tiếp theo là Q(1400;800;16). Biết một khẩu pháo ở tọa độ vị trí điểm E(100;150;9,5) được bắn ra với vận tốc không đổi gấp 5 lần vận tốc máy bay nhằm bắn trúng máy bay tại vị trí N. Sau bao nhiêu phút kể từ khi máy bay bay từ M thì người điều khiển pháo phải bắn?
Câu 21:
Có hai người gọi điện thoại đến hai số điện thoại khác nhau nhưng đều quên mất chữ số cuối. Họ đều thử ngẫu nhiên các chữ số từ 0 đến 9 và không lặp lại các số đã thử. Tính xác suất để ít nhất một trong hai người đó gọi đúng số điện thoại đã quên mà không phải thử quá hai lần.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB=4a và BAD=120∘. Gọi H là trung điểm của AO. Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH=a3. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của ba cạnh CD,BC và SA. Khoảng cách giữa hai đường thẳng PN và SM bằng n2am. Tính m−n.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Lần 1 Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Nguyễn Quán Nho 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5730 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.