HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6694
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6694
Đề Khảo Sát Chất Lượng Thi Tốt Nghiệp THPT Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Đào Duy Từ 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trê...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Thi Tốt Nghiệp THPT Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Đào Duy Từ 2025-2026 - Đề Số 2
de-khao-sat-chat-luong-thi-tot-nghiep-thpt-toan-12-so-gddt-thanh-hoa-thpt-dao-duy-tu-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Thi Tốt Nghiệp THPT Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Đào Duy Từ 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6694 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(0;2).
B.
(−2;2).
C.
(−∞;2).
D.
(2;+∞)
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SB vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SBD)?
A.
(SBC).
B.
(SAD).
C.
(SCD).
D.
(SAC).
Câu 3:
Cho đồ thị hàm số y=x+32x2+x−5 có đường tiệm cận xiên là đường thẳng Δ:y=ax+b với a,b∈R,a=0. Giá trị của tổng a+b bằng
A.
7.
B.
3.
C.
−3.
D.
−5.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [−1;3]. Tính giá trị M−m bằng


A.
0
B.
5
C.
4
D.
1
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có f′(x)=(ex−1)(x2−x), ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 6:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;+∞).
B.
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
C.
a>0,d<0.
D.
a<0, d>0.
Câu 7:
Giả sử nhiệt độ của một loại đồ uống được xác định theo công thức: T=22+50e−81t, t≥0 trong đó t (phút) là khoảng thời gian tính từ lúc pha chế đồ uống đó xong. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc pha chế xong thì nhiệt độ của đồ uống đó là 50∘C? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
A.
8 .
B.
6
C.
7 .
D.
5
Câu 8:
Xét hàm số y=2x+1x−1 trên [0;1]. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
[0;1]miny=−21.
B.
[0;1]maxy=0.
C.
[0;1]miny=21.
D.
[0;1]maxy=1.
Câu 9:
Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?


A.
y=x−2x2+4x+5.
B.
y=x+2x2+4x+5.
C.
y=−x−2x2+4x+5.
D.
y=x+2x2+4x+1.
Câu 10:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a2. Tính khoảng cách từ A đến mặt bên (SCD).
A.
32a2.
B.
5a10.
C.
3a2.
D.
2a3.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) xác định, có đạo hàm trên R và f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−3).
B.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−25;−2).
C.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−2;+∞).
D.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−21;0)..
Câu 12:
Bạn Nga có một tấm bìa hình vuông cạnh 20 cm. Bạn muốn cắt ở mỗi góc một hình vuông nhỏ để gấp và dán lại thành một cái hộp đựng đồ dùng học tập không có nắp (mép dán không đáng kể).
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
Để cái hộp có thể tích lớn nhất thì hình vuông nhỏ cắt đi có độ dài cạnh là
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
Để cái hộp có thể tích lớn nhất thì hình vuông nhỏ cắt đi có độ dài cạnh là
A.
310cm .
B.
10 cm.
C.
320cm .
D.
20 cm.
Câu 13:
Trong đề kiểm tra 15 phút môn Toán của lớp 11A có 20 câu trắc nghiệm. Mỗi câu trắc nghiệm có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Biết rằng mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Nam giải chắc chắn đúng 10 câu, 10 câu còn lại lựa chọn ngẫu nhiên đáp án. Biết rằng mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm. Khi đó:
a.
Xác suất để Nam trả lời đúng hết 20 câu là (41)10.
b.
Xác suất để Nam trả lời sai 1 câu là 41.
c.
Xác suất để Nam đạt đúng 8 điểm là C64(41)6.(43)4.
d.
Xác suất để Nam đạt từ 9 điểm trở lên nhỏ hơn 0,0004.
Câu 14:
Cho hàm số y=x+32x2+5x có đồ thị (C). Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Tập xác định D=R∖{−3}.
b.
Hàm số có hai cực trị có tổng hoành độ của cực trị bằng −6.
c.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=3.
d.
Khoảng cách từ điểm M(2;1) đến đường tiệm cận xiên của đồ thị (C) bằng 55.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
a.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên (−2;0).
b.
Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại x=−2.
c.
Hàm số y=f(x) có giá trị nhỏ nhất bằng 0.
d.
Đồ thị hàm số y=f(x)−11 có a đường tiệm cận đứng và b đường tiệm cận ngang. Khi đó a=2b.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=cx+1ax+b với a,b,c∈R có đồ thị như hình vẽ dưới:

Các khẳng định sau đúng hay sai?

Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Đạo hàm của hàm số f′(x)<0, ∀x∈R.
b.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên các khoảng (1;+∞) ; (−∞;1).
c.
Đồ thị hàm số y=f(x) có đường tiệm cận đứng là x=1 và đường tiệm cận ngang là y=1.
d.
Tổng a+b+c=−2.
Câu 17:
Một công ty sản xuất mỹ phẩm ước tính chi phí để sản xuất x (sản phẩm) là
C(x)=400x+50 (nghıˋn đoˆˋng).
Khi đó f(x)=xC(x) là chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm. Hỏi chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm không thấp hơn bao nhiêu nghìn đồng?
C(x)=400x+50 (nghıˋn đoˆˋng).
Khi đó f(x)=xC(x) là chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm. Hỏi chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm không thấp hơn bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 18:
Cho M(a;b) là điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−3x và hai điểm A(1;2), B(2;1). Khi MA+MB ngắn nhất thì giá trị b−4a bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Trong một buổi cắm trại bên bờ hồ, các đội thi đua chạy từ lều chỉ huy A cách bờ hồ 20 m đến hồ lấy nước và mang về lều chỉ huy B cách bờ hồ 50 m.

Hai lều chỉ huy A và B cách nhau 50 m. Đoạn đường đi ngắn nhất mỗi lượt các đội có thể đi là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Hai lều chỉ huy A và B cách nhau 50 m. Đoạn đường đi ngắn nhất mỗi lượt các đội có thể đi là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 20:
Cho hàm số y=x+12x−1 có đồ thị (C) và I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Giả sử M(x0;y0) là điểm trên đồ thị (C) có hoành độ dương sao cho tiếp tuyến tại M với (C) cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại hai điểm A, B thỏa mãn IA2+IB2=40. Tính giá trị của biểu thức P=x02+2y02−x0y0?
Câu 21:
Vào đầu tháng 1 anh Huy gửi vào ngân hàng 1 tỷ đồng với lãi suất 0,8\%/tháng. Từ đó, cứ vào đầu mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ hai anh Huy đến ngân hàng rút ra 30 triệu đồng để tiêu xài. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Huy rút hết tiền trong ngân hàng (tháng cuối cùng có thể rút được ít hơn 30 triệu đồng).
Câu 22:
Một đại lý vật liệu cần thuê xe chở 140 tấn xi măng và 9 tấn thép tới công trình xây dựng. Nơi thuê có hai loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Mỗi xe loại A cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại B cho thuê với giá 4,5 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại A chở tối đa 20 tấn xi măng và 0,6 tấn thép, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 tấn xi măng và 1,5 tấn thép. Để số tiền thuê xe ít nhất đại lý đã thuê x chiếc xe loại A và y chiếc xe loại B. Tính x+3y.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Thi Tốt Nghiệp THPT Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - THPT Đào Duy Từ 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6694 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.