HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5548
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5548
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Thuận Thành Số 2 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Kết quả của khai triển (x-y) 4 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Thuận Thành Số 2 2025-2026 - Đề Số 2
de-khao-sat-chat-luong-toan-10-so-gddt-bac-ninh-thpt-thuan-thanh-so-2-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Thuận Thành Số 2 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5548 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kết quả của khai triển (x−y)4 là
A.
x4−4x3y+6x2y2−4xy3+y4.
B.
x4+4x3y+6x2y2+4xy3+y4.
C.
x4−4x3y+12x2y2−24xy3+12y4.
D.
x4−x3y+x2y2−xy3+y4.
Câu 2:
Số nghiệm nguyên dương của phương trình x2−4x+3=x+3 là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 3:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm M(1;−2),N(4;3) là
A.
{x=1+5ty=−2−3t.
B.
{x=4+ty=3−2t.
C.
{x=3+3ty=4+5t.
D.
{x=7+3ty=8+5t.
Câu 4:
Cho hai đường thẳng a và b lần lượt có phương trình 3x−y+7=0 và −x+3y+1=0. Khi đó góc giữa hai đường thẳng a và b bằng
A.
300.
B.
900.
C.
600.
D.
1500.
Câu 5:
Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng
A.
198.
B.
389.
C.
199.
D.
3811.
Câu 6:
Cho tam giác ABC có BC=8cm;BA=28cm;B=480. Tính diện tích tam giác ABC (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
49,96cm2.
B.
112cm2.
C.
83,23cm2.
D.
332,93cm2.
Câu 7:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục?
A.
72.
B.
90.
C.
36.
D.
45.
Câu 8:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈Z/2x2−3x+1=0}
A.
X={1;23}.
B.
X={0}.
C.
X={1;21}.
D.
X={1}.
Câu 9:
Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a. Độ dài của vec tơ AB+BC bằng
A.
2a.
B.
a2.
C.
a3.
D.
a.
Câu 10:
Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là
A.
368.
B.
3612.
C.
3611.
D.
366.
Câu 11:
Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn nam và 2 bạn nữ thành một hàng ngang?
A.
720.
B.
8.
C.
48.
D.
120.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+3=0. Một vecto pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n=(−2;3).
B.
n=(1;3).
C.
n=(2;1).
D.
n=(1;−2).
Câu 13:
Điểm bài kiểm tra khảo sát lần 1 môn Toán của 47 em học sinh lớp 10A1 trường THPT Thuận Thành số 2 cho ở bảng số liệu sau
| Điểm | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | 5,5 | 6 | 6,5 | 7 | 7,5 | 8 |
| Số học sinh | 1 | 7 | 5 | 4 | 4 | 7 | 6 | 4 | 1 | 5 | 3 |
a.
Trung vị của bảng số liệu là 6.
b.
Khoảng biến thiên của bảng số liệu là R=5.
c.
Độ lệch chuẩn điểm của các học sinh nhỏ hơn 2 điểm.
d.
Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu là Δq=2,5.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=9.
a.
Đường thẳng d::3x−4y−5=0 cắt đường tròn (C) theo dây cung AB có độ dài bằng 25.
b.
Đường tròn (C) có tâm I(1;2), bán kính R=3.
c.
Điểm M(1;4) nằm ngoài đường tròn (C).
d.
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm N(4;2) là: y−2=0.
Câu 15:
Trong số 10 học sinh xuất sắc của trường THPT Thuận Thành số 2 có 4 học sinh lớp 12A1; 1 học sinh lớp 12A7; 5 học sinh lớp 12A9. Đoàn trường muốn chọn ra 4 học sinh tham gia công tác huấn luyện nghiệp vụ Đoàn
a.
Xác suất để chọn được 4 học sinh có đủ cả ba lớp là 31.
b.
Số cách chọn 4 học sinh bất kỳ trong 10 học sinh là A104.
c.
Xác suất để chọn được 4 học sinh mà không có học sinh nào ở lớp 12A1 là 141.
d.
Xác suất để chọn được cả 4 học sinh đều ở lớp 12A9 là 421.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c(a=0) có đồ thị (P) như hình vẽ:


a.
Parabol (P) có đỉnh là I(1;−4).
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−4;+∞).
c.
f(x)≥0⇔x≥3 hoặc x≤−1.
d.
a+b+c=6.
Câu 17:
Cho đa giác đều 36 đỉnh A1A2…A36 nội tiếp đường tròn (O;2). Chọn ba điểm bất kì từ 36 đỉnh của đa giác đều trên. Có bao nhiêu cách chọn để ba điểm đó là ba đỉnh của một tam giác vuông có diện tích bằng một số nguyên?
Câu 18:
Cho tam giác ABC có AB=6,AC=10,BC=14. Độ dài đường cao AH của tam giác ABC bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
Câu 19:
Có hai tàu điện ngầm A và B chạy trong nội đô thành phố cùng xuất phát từ hai ga, chuyển động đều theo đường thẳng. Trên màn hình ra đa của trạm điều khiển (được coi như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), sau khi xuất phát t (giờ) (t≥0), vị trí của tàu A có tọa độ được xác định bởi công thức {x=7+36ty=−8+8t, vị trí của tàu B có tọa độ là (9+8t;5−36t). Sau thời gian ba giờ di chuyển kể từ thời điểm xuất phát hai tàu gần nhau nhất. Biết a,b∈N,ba tối giản. Tính b−a.
Câu 20:
Một hộ kinh doanh cần sơn hai loại sản phẩm A, B bằng hai loại sơn: sơn xanh, sơn vàng. Lượng sơn để sơn mỗi loại sản phẩm đó được cho ở Bảng sau (đơn vị: kg/1 sản phẩm).
Người ta dự định sử dụng không quá 12 kg sơn xanh và không quá 8 kg sơn vàng để sơn tất cả các sản phẩm của hai loại đó. Mỗi sản phẩm loại A lãi 10 triệu đồng và mỗi sản phẩm loại B lãi 8 triệu đồng. Hỏi tiền lãi lớn nhất mà hộ kinh doanh đó nhận được là bao nhiêu triệu đồng?
| Loại sơn / Lượng sơn | Sơn xanh | Sơn vàng |
|---|---|---|
| Sản phẩm loại A | 6 | 2 |
| Sản phẩm loại B | 2 | 2 |
Người ta dự định sử dụng không quá 12 kg sơn xanh và không quá 8 kg sơn vàng để sơn tất cả các sản phẩm của hai loại đó. Mỗi sản phẩm loại A lãi 10 triệu đồng và mỗi sản phẩm loại B lãi 8 triệu đồng. Hỏi tiền lãi lớn nhất mà hộ kinh doanh đó nhận được là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 21:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;3), đường thẳng d:2x−y+1=0. Đường thẳng d′ đi qua điểm A và song song với đường thẳng d có phương trình dạng d′:ax−y+b=0. Tính a.b.
Câu 22:
Một hộ chứa 5 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 5, chứa 6 viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 6, chứa 7 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 7. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp. Gọi p là xác suất 3 viên bi lấy được vừa khác màu vừa khác số. Tính 816p?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Thuận Thành Số 2 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5548 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.