HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7177
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7177
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 11 THPT Thuận Thành Số 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn An, Bình, Chi, Dũng vào một bàn có 6 chỗ ngồi?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 11 THPT Thuận Thành Số 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1
de-khao-sat-chat-luong-toan-11-thpt-thuan-thanh-so-2-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 11 THPT Thuận Thành Số 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7177 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn An, Bình, Chi, Dũng vào một bàn có 6 chỗ ngồi?
A.
A64
B.
C64
C.
4!
D.
4
Câu 2:
Bất phương trình log3(x−1)<2 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A.
10
B.
7
C.
8
D.
9
Câu 3:
Cho hàm số f(x)={x2+2x−244x+m2+3m−22khi x>0khi x≤0. Tổng các giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại x=0 là:
A.
3
B.
−2
C.
−3
D.
−1
Câu 4:
Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A.
2cosx−5=0
B.
sin3x=3
C.
sinx=23
D.
2sin2x−1=0
Câu 5:
Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
| Thời gian ( phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A.
[60;80)
B.
[20;40)
C.
[80;100)
D.
[40;60)
Câu 6:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
y=(32)x
B.
y=log0,5x
C.
y=log31x
D.
y=log2x
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B và SA⊥(ABC) (như hình vẽ). Mệnh đề nào sau đây sai?


A.
BC⊥SA
B.
BC⊥SB
C.
BC⊥SC
D.
SA⊥AB
Câu 8:
Cho parabol (P):y=3x2−2x+1. Điểm nào sau đây thuộc (P)?
A.
(31;−32)
B.
I(−2;9)
C.
(0;−1)
D.
(31;32)
Câu 9:
Tính x→−∞limx+72x−3.
A.
−73
B.
−2
C.
2
D.
3
Câu 10:
Giá trị A=loga31(aa5) với 0<a=1 bằng
A.
67
B.
187
C.
−67
D.
−187
Câu 11:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
BC′∥(CDD′)
B.
BC′∥(AB′A′)
C.
BC′∥(ACD′)
D.
BC′∥(ACD)
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un), n∈N∗ có số hạng tổng quát un=1−3n. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng
A.
−59048
B.
−59049
C.
−155
D.
−310
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=ln(x2−2x) có đồ thị (C)
a.
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 3 là y=34x−4.
b.
Tập xác định của hàm số là D=(2;+∞).
c.
Các giá trị của m để phương trình ef(x)+(x−2).f′(x)+x2−m=0 có nghiệm là m∈(2;+∞)
d.
Đạo hàm của hàm số y′=x2−2x2x−2.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SA⊥(ABCD), SA=a2. M,N,P lần lượt là trung điểm AB,SD,OD.
a.
Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600.
b.
Thể tích khối tứ diện BMNP là 32a32.
c.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng a2.
d.
BD⊥SC.
Câu 15:
Hai thùng hàng A, B đều chứa 25 quả táo. Kết quả kiểm tra cân nặng của 25 quả táo ở mỗi thùng A và B được cho ở bảng sau:
| Cân nặng (g) | [250;260) | [260;270) | [270;280) | [280;290) | [290;300) |
| Số táo ở thùng A | 2 | 4 | 12 | 4 | 3 |
| Số táo ở thùng B | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
a.
Tổng số táo trong hai thùng là 25 quả.
b.
Số trung bình của cân nặng các quả táo ở thùng A nhỏ hơn số trung bình của cân nặng các quả táo ở thùng B.
c.
Số táo có cân nặng từ 280g trở lên ở thùng B nhiều hơn số táo có cân nặng từ 280g trở lên ở thùng A.
d.
Lấy ngẫu nhiên một quả táo từ thùng A và một quả táo từ thùng B. Xác suất để hai quả táo lấy ra đều nặng từ 270g trở lên là 0,6384.
Câu 16:
Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,2 và 0,3. Gọi biến cố A: “Lần thứ nhất bắn không trúng bia”, biến cố B: “Lần thứ hai bắn không trúng bia”.
a.
Xác suất để lần thứ nhất bắn trúng bia là 0,8.
b.
Xác suất biến cố: “Lần bắn thứ nhất trúng bia, lần bắn thứ hai không trúng bia” là 0,21
c.
Xác suất biến cố: “Cả hai lần bắn không trúng bia” là 0,06.
d.
Xác suất biến cố: “Có ít nhất một lần bắn trúng bia” là 0,94.
Câu 17:
Một chiếc lồng đèn kéo quân có hình lăng trụ lục giác đều với cạnh đáy 8 cm. Biết tổng diện tích các mặt bên của chiếc lồng đèn này bằng 1536cm2. Tính thể tích của chiếc lồng đèn đó, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị (đơn vị cm3)


Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, ΔSAB là tam giác đều và (SAB) vuông góc với (ABCD). Gọi φ là góc nhị diện [A, SC, D]. Giá trị của cosφ bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Nếu một loại vi khuẩn được nuôi cấy với số lượng ban đầu là 100 con và tăng gấp đôi mỗi ba giờ thì sau bao lâu số vi khuẩn đạt đến 100000 con. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 20:
Trong trận đấu bóng đá giữa 2 đội A và B, trọng tài cho đội B được hưởng một quả Penalty. Cầu thủ sút phát ngẫu nhiên vào 1 trong bốn vị trí 1, 2, 3, 4 và thủ môn bay người cản phá ngẫu nhiên đến 1 trong 4 vị trí 1, 2, 3, 4 với xác suất như nhau (thủ môn và cầu thủ sút phát đều không đoán được ý định của đối phương). Biết nếu cầu thủ sút và thủ môn cùng bay vào vị trí 1 hoặc 2 thì thủ môn cản phá được cú sút đó, còn nếu cùng vào vị trí 3 hoặc 4 thì xác suất cản phá thành công là 0,5. Tính xác suất để cú sút đó không thành công (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Câu 21:
Biết phương trình 2x2−3x=16 có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 (x1<x2). Giá giá trị của biểu thức S=x1+507x2 bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Một chất điểm chuyển động có quãng đường được cho bởi phương trình s(t)=41t4−t3+25t2+10t, trong đó t>0 với t tính bằng giây (s) và s tính bằng mét (m). Tính vận tốc chuyển động của chất điểm tại thời điểm chất điểm có gia tốc chuyển động nhỏ nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 11 THPT Thuận Thành Số 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7177 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.