HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8312
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8312
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2024-2025 Cụm THPT Bắc Ninh (Mã Đề 102)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là 

A.
−2.
B.
1.
C.
−1.
D.
2.
Câu 2:
Mỗi bạn An và Bình chọn ngẫu nhiên ba số trong tập {0;1;2;3;4;5;6;7;8}. Xác suất để trong hai bộ số của An và Bình chọn ra có đúng một số giống nhau bằng
A.
4021.
B.
2815.
C.
2417.
D.
2813.
Câu 3:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2a. Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Đặt u=OA+OB+OC+OD+OA′+OB′+OC′+OD′. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∣u∣=4a.
B.
∣u∣=6a.
C.
∣u∣=a.
D.
∣u∣=2a.
Câu 4:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+22sinx−1 trên [0;6π] là
A.
31.
B.
−21.
C.
3+42(3−1).
D.
0.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;3;5) và B là điểm đối xứng với A qua trục Oz. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
10.
B.
26.
C.
226.
D.
210.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA⊥(ABCD). Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) bằng
A.
a.
B.
2a2.
C.
3a2.
D.
a2.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có độ dài các cạnh bằng 2, điểm A trùng với gốc tọa độ (như hình vẽ). Tọa độ của véctơ A′C′ là


A.
(2;2;0).
B.
(2;0;2).
C.
(2;2;2).
D.
(0;2;2).
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và công bội q=3. Số hạng u3 của cấp số nhân đã cho là
A.
18.
B.
6.
C.
12.
D.
8.
Câu 9:
Cho a,b,c là các số thực dương, a=1 và logab=6, logac=10. Giá trị của biểu thức loga(cb) là
A.
2.
B.
−2.
C.
−8.
D.
8.
Câu 10:
Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 7 | 15 | 11 | 6 | 3 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A.
[60;80).
B.
[40;60).
C.
[20;40).
D.
[80;100).
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(x)−2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?


A.
(−3;1).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;−2).
D.
(−∞;−1).
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ngang?


A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 13:
Một kho chứa hàng có dạng hình lăng trụ đứng OAFPE.CBGQH với OAFE là hình chữ nhật và EFP là tam giác cân tại P. Biết OA=4 m; AB=5 m; HC=3 m; độ dốc của mái nhà, tức là số đo góc nhị diện [Q,FG,H] bằng 45∘. Người ta mô hình hoá nhà kho bằng cách chọn hệ trục tọa độ có gốc tọa độ là điểm O và các trục tọa độ tương ứng như hình vẽ dưới đây (đơn vị trên mỗi trục là 1 m). Khi đó:


a.
Tọa độ của điểm G là (4;5;3).
b.
Tọa độ của PQ là (0;−5;0).
c.
Chiều cao kho hàng tức là khoảng cách từ nóc nhà (điểm cao nhất của mái nhà) và sàn nhà bằng 5 m.
d.
Người ta muốn lắp camera quan sát trong nhà kho tại vị trí trung điểm của GQ và đầu thu dữ liệu đặt tại vị trí O. Người ta thiết kế đường dây cáp nối từ O đến E rồi từ E đến H, sau đó nối thẳng đến camera. Độ dài đoạn cáp nối tối thiểu bằng 8+5 m.
Câu 14:
Điểm trung bình môn Toán cuối năm của các học sinh lớp 12A và 12B được thống kê ở bảng sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
| Điểm trung bình | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|---|---|---|---|---|
| 12A | 0 | 1 | 12 | 21 | 6 |
| 12B | 1 | 5 | 7 | 15 | 12 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Lớp 12B có 13 học sinh có điểm trung bình môn Toán cuối năm dưới 8.
b.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 12B (làm tròn đến hàng phần trăm) là: 1,08.
c.
Số trung bình của mẫu số liệu lớp 12A nhỏ hơn số trung bình của mẫu số liệu lớp 12B.
d.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì học sinh lớp 12A có điểm trung bình môn Toán cuối năm phân tán hơn lớp 12B.
Câu 15:
Cho hàm số bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.


a.
Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên (−2;1) bằng 4.
b.
Trong các số a,b,c,d có ba giá trị dương.
c.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có hoành độ bằng 2.
d.
Phương trình f(f(x))=1 có 7 nghiệm phân biệt.
Câu 16:
Cho hàm số y=x−12x+1 (C). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số đã cho không có cực trị.
b.
Hàm số y=x−12x+1 nghịch biến trên (−∞;1)∪(1;+∞).
c.
Tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 0 tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng ba (với a,b∈N và (a;b)=1). Khi đó 2a+b=7.
d.
Lấy hai điểm A;B thuộc một nhánh của đồ thị (C) sao cho xA<1;xB<1 và hai điểm C;D thuộc đường thẳng Δ:y=−x+1. Khi ABCD là hình vuông thì diện tích hình vuông đó (làm tròn đến hàng phần chục) là 1,2 đơn vị diện tích.
Câu 17:
Một công ty xây dựng đấu thầu 3 dự án A,B và C. Xác suất để ba dự án A,B và C trúng thầu tương ứng là x,y và 0,6 (x>y). Biết rằng xác suất để ít nhất một trong ba dự án trúng thầu là 0,976 và xác suất để cả ba dự án đều trúng thầu là 0,336. Giả sử việc trúng thầu của ba dự án A,B và C là độc lập với nhau. Tính x+2y?
Câu 18:
Hằng tháng nhà máy A cung cấp cho nhà máy B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của B (tối đa 100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là x tấn sản phẩm một tháng thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm được biểu diễn bởi công thức: P(x)=30−0,001x2 (triệu đồng). Chi phí để A sản xuất x tấn sản phẩm trong một tháng là C(x)=65+15x (triệu đồng). Hỏi lợi nhuận lớn nhất nhà máy A có thể thu được trong một tháng khi bán hàng cho nhà máy B là bao nhiêu triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Nếu D0 là chênh lệch nhiệt độ ban đầu giữa một vật M và các vật xung quanh, nếu các vật xung quanh ban đầu có nhiệt độ TS thì nhiệt độ của vật M tại thời điểm t được mô hình hóa bởi hàm số: T(t)=TS+D0⋅e−kt (1) (trong đó k là hằng số dương phụ thuộc vào vật M). Một con gà tây nướng được lấy từ lò nướng khi nhiệt độ của nó đã đạt đến 195∘F và được đặt trên một bàn trong một căn phòng có nhiệt độ là 65∘F. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu phút thì nhiệt độ gà tây nướng không vượt quá 95∘F (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị), biết rằng nhiệt độ của gà tây nướng là 150∘F sau nửa giờ.
Câu 20:
Trong hệ trục tọa độ (Oxy) cho đồ thị hàm số (C):y=x−1x2−x+1 mô tả chuyển động của hai tàu đánh cá A và B (đơn vị trên mỗi trục tọa độ tính bằng km). Biết quỹ đạo chuyển động của hai tàu luôn thuộc về hai nhánh khác nhau của đồ thị (C). Tính khoảng cách ngắn nhất (đơn vị km) giữa hai tàu đánh cá A và B (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Một chiếc khay đựng đầy nước có dạng hình hộp chữ nhật với kích thước: chiều dài 20 cm, chiều rộng 10 cm, chiều cao 9 cm (hình a). Để san bớt nước cho đỡ đầy, người ta đổ nước từ chiếc khay thứ nhất đó sang chiếc khay thứ hai có dạng hình chóp cụt tứ giác đều với đáy khay là hình vuông nhỏ có đường chéo dài n (cm), miệng khay là hình vuông lớn có đường chéo dài 2n (cm) (hình b). Sau khi đổ, mực nước ở khay thứ hai cao bằng 52 chiều cao của khay đó và lượng nước trong khay thứ nhất giảm đi 41 so với ban đầu. Thể tích của chiếc khay thứ hai theo đơn vị centimét khối có kết quả chính xác đến hàng đơn vị là a (cm3), Tổng các chữ số của số a bằng bao nhiêu?


Câu 22:
Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Sau một thời gian bay, chiếc thứ nhất nằm cách điểm xuất phát 2,5 km về phía nam và 2 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 0,8 km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát 1,5 km về phía bắc và 3 km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 0,6 km. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với gốc O đặt tại điểm xuất phát của hai chiếc, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất (coi như phẳng) có trục Ox hướng về phía nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời (đơn vị đo mỗi trục là km). Trên mặt đất, người ta xác định được một vị trí sao cho tổng khoảng cách từ vị trí đó đến hai chiếc khinh khí cầu là nhỏ nhất. Hỏi khoảng cách từ điểm xuất phát đến vị trí đó bằng bao nhiêu km (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2024-2025 Cụm THPT Bắc Ninh (Mã Đề 102) — Mã đề: 8312 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.