HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5020
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5020
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2025-2026 THPT Ninh Bình - Bạc Liêu - Ninh Bình (Mã Đề 1111)
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a 2 . Góc giữa hai vectơ AB' và A'C' b...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2025-2026 THPT Ninh Bình - Bạc Liêu - Ninh Bình (Mã Đề 1111)
de-khao-sat-chat-luong-toan-12-2025-2026-thpt-ninh-binh-bac-lieu-ninh-binh-ma-de-1111-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2025-2026 THPT Ninh Bình - Bạc Liêu - Ninh Bình (Mã Đề 1111) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5020 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a2. Góc giữa hai vectơ AB′ và A′C′ bằng:
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 2:
Một khối chóp có diện tích đáy bằng 6 cm2 và đường cao bằng 5 cm. Thể tích của khối chóp bằng
A.
5 cm3.
B.
10 cm3.
C.
15 cm3.
D.
30 cm3.
Câu 3:
Tìm hệ số a,b,c để hàm số y=cx+bax+2 có đồ thị như hình vẽ bên.


A.
a=2,b=2,c=−1.
B.
a=1,b=1,c=−1.
C.
a=1,b=−2,c=1.
D.
a=1,b=2,c=1.
Câu 4:
Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−1x2−7x+6.
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 5:
Cân nặng của 30 người trưởng thành được ghi lại ở bảng sau:
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
| Cân nặng | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số người | 7 | 16 | 4 | 2 | 1 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
[90;100).
B.
[70;80).
C.
[60;70).
D.
[80;90).
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?


A.
(−4;0).
B.
(−2;1).
C.
(1;+∞).
D.
(−1;1).
Câu 7:
Cho hàm số y=x+13x+7. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;3] bằng
A.
4.
B.
3.
C.
7.
D.
0.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, SA=SC, SB=SD. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
SA⊥(ABCD).
B.
SB⊥(ABCD).
C.
SO⊥(ABCD).
D.
SC⊥(ABCD).
Câu 9:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tích vô hướng AB⋅AC bằng
A.
−a2.
B.
21a2.
C.
a2.
D.
23a2.
Câu 10:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=(3x+1)2 là:
A.
3(3x+1)3+C.
B.
91(3x+1)3+C.
C.
(3x+1)3+C.
D.
9⋅(3x+1)3+C.
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x−1)<2 là
A.
(1;7).
B.
(−∞;1).
C.
(2;+∞).
D.
(1;101).
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;4;2) và bán kính R=5. Phương trình của (S) là
A.
(x+1)2+(y−4)2+(z−2)2=5.
B.
(x−1)2+(y−4)2+(z−2)2=25.
C.
(x−1)2+(y+4)2+(z+2)2=25.
D.
(x−1)2+(y+4)2+(z−2)2=5.
Câu 13:
Một đồng xu không cân đối được tung lên, có xác suất xuất hiện mặt sấp bằng 0,8. Vinh quan sát kết quả mặt sấp hoặc mặt ngửa và vội vã chạy đi báo cho Bằng. Tuy nhiên, Vinh có thể sẽ quên kết quả khi đến chỗ Bằng và xác suất Vinh quên bằng 0,4. Nếu Vinh đã quên, thì thay vì thừa nhận điều này với Bằng, anh ta có khả năng nói với Bằng rằng đồng xu rơi xuống mặt sấp hoặc mặt ngửa với xác suất như nhau. Nếu anh ta nhớ, thì anh ta sẽ báo cho Bằng kết quả đúng.
a.
Xác suất để đồng xu xuất hiện mặt sấp và Vinh nhớ điều đó bằng 0,48.
b.
Biết rằng Bằng được báo rằng đồng xu rơi xuống là mặt sấp, thì xác suất để nó thực sự rơi xuống mặt sấp là 93% (làm tròn đến hàng đơn vị).
c.
Biết rằng đồng xu tung lên rơi ra mặt sấp, xác suất để Bằng được báo đúng là 0,8.
d.
Xác suất để Bằng được báo rằng đồng xu rơi xuống mặt sấp là 0,68.
Câu 14:
Một nhà máy sản xuất thuốc nhuộm hoạt động tại khu vực gần một dòng sông lớn. Trong quá trình sản xuất, nhà máy này thải ra một lượng chất ô nhiễm đáng kể vào môi trường, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng nước và sức khỏe cộng đồng. Để cải thiện tình hình và tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, nhà máy đã quyết định đầu tư vào một hệ thống xử lý nước thải hiện đại. Chi phí để loại bỏ x% chất ô nhiễm từ nguồn nước thải được mô hình hóa bởi hàm số phân thức sau: C(x)=1−0,01x2x+1 (triệu đồng), 0≤x<100. Mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Nếu nhà máy giảm từ 20% chất ô nhiễm trở lên thì doanh thu sẽ tăng lên (nhờ vào việc nâng cao uy tín và hình ảnh thương hiệu) được biểu diễn bởi hàm R(x)=12x−240 (triệu đồng). Khi đó lợi nhuận cho việc loại bỏ chất ô nhiễm có thể đạt hơn 177 triệu đồng.
b.
Không thể loại bỏ 100% chất ô nhiễm.
c.
Chi phí để loại bỏ 20% chất ô nhiễm là 51,52 triệu đồng.
d.
Để chi phí không quá 200 triệu đồng thì nhà máy chỉ có thể xử lý tối đa 49,75% chất ô nhiễm.
Câu 15:
Có hai vận động viên A và B chạy trên một đường thẳng với vận tốc lần lượt được biểu diễn bởi đồ thị hàm số y=v1(t)=−60001t3+607t+5 (m/s) và parabol y=v2(t) (m/s) như hình vẽ.

Biết rằng hai vận động viên xuất phát cùng một lúc tại cùng một vị trí. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Biết rằng hai vận động viên xuất phát cùng một lúc tại cùng một vị trí. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tại thời điểm 10 s, vận động viên A dẫn trước vận động viên B một khoảng bằng 4,3 mét (làm tròn đến hàng phần mười).
b.
v2(t)=−1501(t2+40t−600) (m/s).
c.
Sau 30 giây, hai vận động viên cách nhau một khoảng 19,9 mét (làm tròn đến hàng phần mười).
d.
Diện tích phần tô đậm như hình vẽ bằng khoảng cách giữa hai vận động viên sau 30 giây kể từ lúc xuất phát.
Câu 16:
Tại một nút giao thông của một khu vực đông dân cư với tốc độ tối đa cho phép đối với ô tô là 50 km/h, người ta gắn một camera phạt nguội tại điểm S(0;0;14) trong không gian (Oxyz) (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét), mặt phẳng (Oxy) song song với mặt đường và chứa vùng nhận diện biển số xe của các phương tiện tham gia giao thông. Biết rằng camera nhận diện tốt nhất biển số xe của các phương tiện tham gia giao thông là khi biển số của chúng nằm trong hình thang cân ABCD với: SA=SB=27 m, OD=OC=5 m, AB=14 m, CD=9,6 m và tia Ox nằm trên đường trung trực các đoạn thẳng AB và CD (xem hình vẽ minh họa). Giả sử tại thời điểm 8 giờ sáng (được xem là thời điểm xuất phát) một ô tô chuyển động thẳng đều theo phương song song với trục Ox, hướng về phía trục Oy và có vị trí của biển số xe ở đầu ô tô là điểm M(50;−6;0).


a.
Điểm D có tọa độ là (1,4;−4,8;0).
b.
Đường thẳng AD có phương trình là ⎩⎨⎧x=1,4−20,6ty=−4,8+2,2tz=0 (t∈R).
c.
Nếu ô tô đi với vận tốc 45 km/h thì sau đúng 2,2 giây kể từ thời điểm xuất phát thì biển số của xe ô tô đã nằm trong vùng nhận diện tốt nhất của camera.
d.
Hình chiếu của điểm D trên trục Oy là H(0;4,8;0).
Câu 17:
Cho 5 ô vuông a,b,c,d,e được bố trí như hình vẽ bên. Biết rằng có tất cả T cách chọn ra 5 số nguyên khác nhau từ tập hợp S={1;2;3;…;15} để xếp vào 5 ô vuông a,b,c,d,e sao cho mỗi ô vuông nhỏ chỉ xếp được đúng một số và các ô hàng ngang được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần, còn các ô hàng dọc thì không được sắp xếp theo thứ tự tăng dần và cũng không giảm dần. Hãy xác định giá trị của 1001T.


Câu 18:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=100 cm, AD=50 cm. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AC. Gọi (H) là tập hợp các điểm M nằm trong hình chữ nhật ABCD thỏa mãn d(M,AD)≥MI. Hãy tính diện tích hình phẳng (H) theo đơn vị centimet vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2, SA=3. Biết côsin của góc nhị diện [S,BD,C] bằng cab với a,b,c∈Z, c là số nguyên tố, b>0. Tính giá trị của biểu thức P=a+b+c.
Câu 20:
Một thiết bị flycam công nghiệp được lập trình để bay thẳng đứng nhằm kiểm tra hệ thống cánh quạt và trục tuabin của một trụ điện gió. Độ cao của flycam so với mặt đất (tính bằng mét) sau t giây kể từ khi cất cánh được xác định bởi hàm số h(t)=−0,4t2+12t+2 với t≥0. Hỏi tại thời điểm vận tốc bay của flycam bằng 0 thì thiết bị này đang ở độ cao bao nhiêu mét?
Câu 21:
Trong một phòng triển lãm được thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz, đơn vị độ dài trên mỗi trục tương ứng với 170 cm trong thực tế. Một camera giám sát hiện đại được gắn cố định tại điểm M(1;0;1). Hệ thống xử lý hình ảnh của camera đang quan sát hai vật thể phong thủy dạng khối cầu: quả cầu I có thể tích V1=30 dm3 và tâm tại A(5;4;3); quả cầu II có tâm tại B(1;2;1) và thể tích V2 không vượt quá 100 dm3. Qua phân tích quang học, phần mềm đo lường nhận diện được tập hợp các tiếp điểm của các tia sáng từ ống kính camera đến mỗi mặt cầu tạo thành hai đường tròn có bán kính thực tế bằng nhau. Hãy xác định thể tích V2 của quả cầu II theo đơn vị dm3 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).


Câu 22:
Thư viện trường học muốn thuê bác Bình thiết kế một bức vách gỗ trang trí hình vuông kích thước 6 m theo phong cách hình học. Bác Bình đề xuất ý tưởng: coi bức vách ban đầu là hình vuông ABCD, vẽ 41 đường tròn tâm B, bán kính AB và phủ lớp keo epoxy màu cho phần giữa cung tròn với hình vuông ABCD. Từ giao điểm N của đường chéo BD và cung tròn, dựng hình vuông BMNE và tiếp tục vẽ 41 đường tròn tâm B, bán kính BM rồi phủ keo cho phần giữa cung tròn mới và hình vuông BMNE (hình vẽ). Quá trình này lặp lại cho đến khi phủ keo được 5 mảng màu.

Ngoài tiền công thiết kế và thi công là 10.000.000 đồng, thư viện phải trả chi phí vật tư keo epoxy là 300.000 đoˆˋng/1 m2. Tính tổng số tiền thư viện phải trả cho bác Bình (gồm tiền công và vật tư) theo đơn vị triệu đồng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Ngoài tiền công thiết kế và thi công là 10.000.000 đồng, thư viện phải trả chi phí vật tư keo epoxy là 300.000 đoˆˋng/1 m2. Tính tổng số tiền thư viện phải trả cho bác Bình (gồm tiền công và vật tư) theo đơn vị triệu đồng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2025-2026 THPT Ninh Bình - Bạc Liêu - Ninh Bình (Mã Đề 1111) — Mã đề: 5020 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.