HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3721
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3721
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2026-2027 THCS & THPT Tạ Quang Bửu - Hà Nội (Mã Đề 0103)
Câu 1: Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, đáy ABC là tam giác vuô...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2026-2027 THCS & THPT Tạ Quang Bửu - Hà Nội (Mã Đề 0103)
de-khao-sat-chat-luong-toan-12-2026-2027-thcs-thpt-ta-quang-buu-ha-noi-ma-de-0103-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2026-2027 THCS & THPT Tạ Quang Bửu - Hà Nội (Mã Đề 0103) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3721 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết AB=a và SA=2a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng:
A.
322a.
B.
35a.
C.
55a.
D.
525a.
Câu 2:
Câu 2. Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(2−x). Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào?
A.
(−1;3).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
(2;5).
Câu 3:
Câu 3. Một xạ thủ lần lượt bắn hai viên đạn vào một bia. Xác suất trúng đích của viên đạn thứ nhất và thứ hai lần lượt là 0,8 và 0,7. Biết rằng kết quả các lần bắn là độc lập với nhau. Xác suất của biến cố “Cả hai lần bắn đều không trúng đích” là:
A.
0,14.
B.
0,56.
C.
0,06.
D.
0,6.
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số y=f(x) xác định trên tập R và có đồ thị như hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=2.
B.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −2.
C.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
D.
Hàm số có ba điểm cực trị.
Câu 5:
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA=a3 và vuông góc với mặt đáy (ABC). Gọi φ là góc nhị diện [S,BC,A]. Tính tanφ.
A.
tanφ=3.
B.
tanφ=21.
C.
tanφ=31.
D.
tanφ=2.
Câu 6:
Câu 6. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm
A.
x=3.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=−2.
Câu 7:
Câu 7. Đạo hàm của hàm số y=sinx+cos2x là:
A.
y′=−cosx+2sin2x.
B.
y′=2cos2x.
C.
y′=cosx−2sin2x.
D.
y′=cosx+2sin2x.
Câu 8:
Câu 8. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có AC=a2. Thể tích khối lập phương đó bằng:
A.
32a32.
B.
3a3.
C.
2a32.
D.
a3.
Câu 9:
Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+2 trên đoạn [0;2] bằng:
A.
4.
B.
2.
C.
0.
D.
5.
Câu 10:
Câu 10. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị y=x3+x tại điểm M(1;2) là:
A.
y=−4x+2.
B.
y=4x−2.
C.
y=−4x+6.
D.
y=4x+2.
Câu 11:
Câu 11. Cho hàm số y=x−12x+3. Khẳng định nào đúng.
A.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1);(1;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)∪(1;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên R∖{1}.
D.
Hàm số đồng biến trên R∖{1}.
Câu 12:
Câu 12. Cho A và B là hai biến cố xung khắc liên quan đến một phép thử. Biết P(A)=21,P(B)=31, tính P(A∪B).
A.
65.
B.
61.
C.
1.
D.
32.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số f(x)=2x−4+x+12.
a.
Hàm số có đạo hàm f′(x)=(x+1)22(x2+2x).
b.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (−1;+∞) bằng −2.
c.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số có tọa độ (0;−2).
d.
Hàm số y=f(x) có tập xác định là D=R∖{−1}.
Câu 14:
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AB=a2,AD=a và SA=a3.
a.
Thể tích khối chóp S.ACD bằng 6a36.
b.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là 6a30.
c.
Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) là SDA.
d.
BC⊥(SAB).
Câu 15:
Câu 3. Một tổ có 16 bạn học sinh gồm 7 nam, 9 nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ ra 6 bạn bất kì.
a.
Xác suất để 6 bạn được chọn có ít nhất 1 nam là 119.
b.
Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=C166.
c.
Xác suất để 6 bạn được chọn có đúng 2 nữ là 28645.
d.
Xác suất để 6 bạn được chọn toàn nam là 1141.
Câu 16:
Câu 4. Một người đang lái xe máy trên đường hẹp thì phát hiện phía trước có vật cản cách đó 50 mét. Ngay tại thời điểm này, người lái xe bắt đầu đạp phanh. Trong quá trình đạp phanh, xe máy chuyển động theo phương trình s(t)=−5t2+30t, trong đó s (đơn vị mét) là độ dài quãng đường đi được sau khi đạp phanh, t (đơn vị giây) là thời gian tính từ lúc bắt đầu đạp phanh.
a.
Tại thời điểm bắt đầu phanh, tốc độ xe máy là 30 m/s.
b.
Khi xe dừng hẳn, người đó còn cách vật cản 3 m.
c.
Kể từ lúc đạp phanh, vận tốc của xe máy giảm dần theo phương trình v(t)=−10t+30.
d.
Kể từ lúc đạp phanh, xe dừng hẳn sau 2 s.
Câu 17:
Câu 1. Một lớp ngôn ngữ có 60 sinh viên trong đó 40 sinh viên học tiếng Anh, 30 sinh viên học tiếng Pháp. Biết rằng mỗi sinh viên trong lớp đều phải học ít nhất một ngôn ngữ. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên. Tính xác suất của biến cố “Sinh viên học cả tiếng Anh và tiếng Pháp”. Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 18:
Câu 2. Một chuyển động có vận tốc được xác định bởi phương trình v(t)=−t2+3t−2 với t≥0, trong đó t tính bằng giây và v tính bằng m/s. Kể từ giây thứ bao nhiêu trở đi thì vận tốc của vật giảm?
Câu 19:
Câu 3. Cho hàm số y=x3−4x2+5x+2. Hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu lần lượt là x1,x2. Tính giá trị biểu thức A=x1−3x2.
Câu 20:
Câu 4. Cho hàm số y=x−lnx. Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [21;e] bằng ae+b. Tính 2026a−2027b.
Câu 21:
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AB=3a,CD=a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 60∘ và khoảng cách từ B đến (SCD) bằng 2a3. Thể tích khối chóp S.ABCD là nm3a3 trong đó m,n là hai số nguyên dương và phân số nm tối giản. Tính m+n.
Câu 22:
Câu 6. Cho một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 10 cm×16 cm. Từ tấm bìa đó, người ta cắt bỏ bốn hình vuông bằng nhau ở bốn góc (hình vuông bị cắt bỏ có độ dài cạnh là x cm) rồi gập lại thành một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp. Biết thể tích của chiếc hộp đó bằng 144 cm3. Tìm x.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2026-2027 THCS & THPT Tạ Quang Bửu - Hà Nội (Mã Đề 0103) — Mã đề: 3721 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.