HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3302
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3302
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2026-2027 THPT Số 3 Bảo Thắng - Lào Cai (Mã Đề 0101)
Câu 1: Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: 
Giá trị cực đại của hàm số là

Giá trị cực đại của hàm số là
A.
−1.
B.
1.
C.
4.
D.
0.
Câu 2:
Câu 2. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
x=0.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
x=3.
Câu 3:
Câu 3. Cho hàm số phân thức y=px+qax2+bx+c (a=0, p=0, đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu) có đồ thị như hình dưới đây.

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
y=x−1.
B.
y=−x+1.
C.
y=x+1.
D.
y=2.
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số y=cx+dax+b (ac=0, ad−bc=0) có đồ thị như hình dưới đây.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
y=−1.
B.
y=1.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 5:
Câu 5. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây.

Tâm đối xứng của đồ thị là

Tâm đối xứng của đồ thị là
A.
I(0;1).
B.
I(1;1).
C.
I(1;0).
D.
I(2;−1).
Câu 6:
Câu 6. Cho hàm số y=cx+dax+b (ac=0, ad−bc=0) có đồ thị như hình dưới đây.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
A.
y=x+2x+1.
B.
y=x−2x−5.
C.
y=x−2x+1.
D.
y=x−2−x+1.
Câu 7:
Câu 7. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây.

Số điểm cực trị của hàm số là

Số điểm cực trị của hàm số là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên (−∞;2).
B.
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng (−∞;2) và (2;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên (2;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;+∞).
Câu 9:
Câu 9. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Khoảng nào sau đây là một khoảng nghịch biến của hàm số?

Khoảng nào sau đây là một khoảng nghịch biến của hàm số?
A.
(−∞;1).
B.
(1;3).
C.
(1;2).
D.
(3;+∞).
Câu 10:
Câu 10. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây.

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
x=−1.
B.
x=0.
C.
x=1.
D.
x=2.
Câu 11:
Câu 11. Cho hàm số y=cx+dax+b (ac=0, ad−bc=0) có đồ thị như hình dưới đây.

Tâm đối xứng của đồ thị là

Tâm đối xứng của đồ thị là
A.
I(1;2).
B.
I(2;1).
C.
I(−1;2).
D.
I(2;−1).
Câu 12:
Câu 12. Cho hàm số phân thức y=px+qax2+bx+c (a=0, p=0, đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu) có đồ thị như hình dưới đây.

Đường tiệm cận xiên d của đồ thị có phương trình là

Đường tiệm cận xiên d của đồ thị có phương trình là
A.
y=x+1.
B.
y=x−1.
C.
y=−x−1.
D.
y=−1.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây, trong đó I(0;2) được đánh dấu.

Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1).
b.
Hàm số đạt cực đại tại x=−1.
c.
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0.
d.
Điểm I(0;2) là tâm đối xứng của đồ thị.
Câu 14:
Câu 2. Cho các biểu diễn như dưới đây. Trong đó, Hình 1 và bảng biến thiên lần lượt là đồ thị và bảng biến thiên của hàm số y=cx+dax+b (ac=0, ad−bc=0); Hình 2 là đồ thị của hàm số y=qx+rmx2+nx+p (mq=0), trong đó đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu.

Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a.
Ở Hình 1, đường tiệm cận đứng của đồ thị là x=1.
b.
Ở Hình 1, cả d1 và d2 đều là trục đối xứng của đồ thị.
c.
Bảng biến thiên cho thấy hàm số nghịch biến trên từng khoảng (−∞;1) và (1;+∞).
d.
Ở Hình 2, đường tiệm cận xiên d có phương trình y=x−1.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x+1 có đạo hàm f′(x)=3(x+1)(x−1) với mọi x∈R. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a.
Tập xác định của hàm số là R.
b.
Hàm số đồng biến trên từng khoảng (−∞;−1) và (1;+∞).
c.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1.
d.
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −1.
Câu 16:
Câu 4. Cho hàm số y=x−1x2. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a.
Tập xác định của hàm số là R∖{1}.
b.
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng (0;1) và (1;2).
c.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0.
d.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên y=x+1.
Câu 17:
Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+9x+1 có đạo hàm f′(x)=3(x−1)(x−3) với mọi x∈R. Tìm điểm cực đại của hàm số đã cho.
Câu 18:
Câu 2. Cho hàm số y=g(x)=−x3+3x+2 có đạo hàm g′(x)=3(1−x2) với mọi x∈R. Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=x−12x+1 có đạo hàm f′(x)=(x−1)2−3 với mọi x=1. Trong hai khoảng (−∞;1) và (1;+∞), hàm số nghịch biến trên bao nhiêu khoảng?
Câu 20:
Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=x+1x2 có đạo hàm f′(x)=(x+1)2x(x+2) với mọi x=−1. Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2+1. Gọi M và m lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số. Tính M+m.
Câu 22:
Câu 6. Cho hai hàm số y=g(x)=x−12x+1 và y=h(x)=x−2x2−x−1. Gọi a là tung độ tiệm cận ngang của đồ thị g, b là hệ số tự do của tiệm cận xiên y=x+b của đồ thị h. Tính a+b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 2026-2027 THPT Số 3 Bảo Thắng - Lào Cai (Mã Đề 0101) — Mã đề: 3302 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.