HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6103
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6103
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Đợt 2 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ (Mã Đề 0112)
Câu 1: Lâm trường Tam Đảo thống kê đường kính thân gỗ của 60 cây xoan đào được cho ở bảng sa...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Đợt 2 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ (Mã Đề 0112)
de-khao-sat-chat-luong-toan-12-dot-2-2025-2026-so-gddt-phu-tho-ma-de-0112-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Đợt 2 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ (Mã Đề 0112) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6103 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Lâm trường Tam Đảo thống kê đường kính thân gỗ của 60 cây xoan đào được cho ở bảng sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là
| Đường kính (cm) | [20;22) | [22;24) | [24;26) | [26;28) | [28;30) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 5 | 20 | 18 | 7 | 10 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là
A.
[20;22).
B.
[28;30).
C.
[24;26).
D.
[22;24).
Câu 2:
Một hộp có 5 viên bi màu đỏ và 7 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp đó. Xác suất để lấy được 2 viên bi màu đỏ bằng
A.
335.
B.
225.
C.
332.
D.
227.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;3),B(5;4;−1) có phương trình chính tắc là
A.
2x+1=1y+2=−2z+3.
B.
2x−1=1y−2=2z−3.
C.
−2x+5=−1y+4=2z−1.
D.
2x−5=1y−4=−2z+1.
Câu 4:
Cho ∫25f(x)dx=2 và ∫25g(x)dx=5. Giá trị của tích phân ∫25[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−8.
B.
12.
C.
1.
D.
−3.
Câu 5:
Biết phương trình 2x2+x+3=1−x có hai nghiệm phân biệt x1;x2. Tổng x1+x2 bằng
A.
−3.
B.
−1.
C.
2.
D.
−2.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2 và công sai d=3. Giá trị của u10 bằng
A.
u10=−2⋅39.
B.
u10=−29.
C.
u10=25.
D.
u10=28.
Câu 7:
Đạo hàm của hàm số f(x)=sinx+cos(3x) là
A.
f′(x)=−cosx+3sin(3x).
B.
f′(x)=cosx−3sin(3x).
C.
f′(x)=cosx+3sin(3x).
D.
f′(x)=−cosx+sin(3x).
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình log31(2x−1)>−2 là
A.
(21;5).
B.
(21;+∞).
C.
(5;+∞).
D.
(−∞;5).
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=(x−1)(x−2)2(x+3),∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 10:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x−12x+3 trên đoạn [2;5] bằng
A.
413.
B.
5.
C.
7.
D.
2.
Câu 11:
Tập nghiệm của phương trình sinx=0 là
A.
S={2π+kπ,k∈Z}.
B.
S={kπ,k∈Z}.
C.
S={k2π,k∈Z}.
D.
S={π+k2π,k∈Z}.
Câu 12:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2;AD=3;AA′=6. Độ dài vectơ AB+AD+AA′ bằng
A.
7.
B.
73.
C.
113.
D.
11.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho A(0;1;1),B(1;0;−3),C(−1;−2;−3) và mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+2z−2=0.
a.
Mặt phẳng (ABC) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 342.
b.
Mặt phẳng (ABC) có phương trình 2x−2y+z−1=0.
c.
AB=(1;−1;−4).
d.
Điểm G(a;b;c) là trọng tâm của tam giác △ABC thì a+b+c=2.
Câu 14:
Một cây cà chua khi mới trồng có chiều cao 15 cm. Gọi h(t) là chiều cao của cây cà chua tại thời điểm đúng t tuần sau khi trồng (đơn vị: cm, 0≤t≤16). Biết rằng tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua đó được cho bởi hàm số h′(t)=−0,02t3+0,32t2 (đơn vị: cm/tuaˆˋn).
a.
Tại thời điểm đúng t tuần sau khi trồng, chiều cao của cây cà chua là h(t)=−200t4+30032t3 (cm).
b.
Tại thời điểm tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua lớn nhất, cây cà chua cao hơn 80 (cm).
c.
Trong khoảng thời gian 10 tuần đầu kể từ khi trồng, tốc độ tăng chiều cao trung bình của cây cà chua lớn hơn 5,6 (cm/tuaˆˋn).
d.
Tại thời điểm đúng 6 tuần sau khi trồng, chiều cao của cây cà chua là 31,56 (cm).
Câu 15:
Một công ty đấu thầu hai dự án. Xác suất trúng thầu dự án thứ nhất là 0,8. Nếu trúng thầu dự án thứ nhất thì xác suất trúng thầu dự án thứ hai là 0,9. Nếu không trúng thầu dự án thứ nhất thì xác suất trúng thầu dự án thứ hai là 0,2.
a.
Nếu công ty không trúng thầu dự án thứ hai thì xác suất trúng thầu dự án thứ nhất là 0,12.
b.
Xác suất để công ty trúng thầu dự án thứ hai là 0,76.
c.
Xác suất để công ty trúng thầu cả hai dự án là 0,72.
d.
Xác suất để công ty không trúng thầu dự án thứ nhất là 0,2.
Câu 16:
Cho hàm số y=x−1x2−3x+6.
a.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng y=ax+b. Khi đó a−2b=5.
b.
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là y=2x−3.
c.
Gọi A,B lần lượt là các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số và O là gốc tọa độ. Diện tích tam giác OAB bằng 6.
d.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;3).
Câu 17:
Nếu một doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm trong một tháng (x∈N∗,1≤x≤5000) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=−0,03x2+800x (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho một sản phẩm là G(x)=x50000+450 (nghìn đồng). Giả sử số sản phẩm sản xuất ra luôn bán hết. Trong một tháng, doanh nghiệp đó cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được lớn hơn 100 triệu đồng?
Câu 18:
Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thoi, số đo góc ABC=60∘. Biết rằng C′A=C′B=C′C. Góc giữa mặt phẳng (BCC′B′) và mặt phẳng (ABC) bằng 45∘. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng 63. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng a2, giá trị của a bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có AB=3,AD=4,AA′=5. Biết BAD=90∘,BAA′=DAA′=60∘. Số đo góc giữa vectơ AC′ và vectơ D′C bằng bao nhiêu độ? (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Bạn Minh dùng một miếng bìa hình vuông ABCD cạnh bằng 40 cm và cắt theo đường nét đứt (như hình vẽ) để làm một chiếc đèn lồng gồm ba phần: Phần thân của đèn là một hình lăng trụ tứ giác đều, hai đầu của chiếc đèn là hai hình chóp tứ giác đều. Biết AH=KD, thể tích lớn nhất của chiếc đèn bằng bao nhiêu cm3? (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).
[IMAGE:img_q20_lantern]
[IMAGE:img_q20_lantern]
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, có hai trục Ox,Oy đặt trên mặt đất (coi mặt đất là một mặt phẳng); tia Oz hướng lên trên; đơn vị trên các trục tính bằng km. Một Ra đa đặt tại điểm A(12;8;3) có khả năng phát hiện các thiết bị bay trong vòng bán kính 30 km (các thiết bị bay cách Ra đa một khoảng không quá 30 km sẽ hiển thị hình ảnh trên màn hình của Ra đa). Một chiếc UAV (thiết bị bay không người lái) đang bay từ điểm M(72;28;3) đến điểm N(−32;−30;3) với vận tốc không đổi là 240 km/h. Hình ảnh của UAV xuất hiện trên màn hình của Ra đa bao nhiêu phút? (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Cho hình nón có bán kính đáy OA=6 cm và chiều cao SO=8 cm. Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục SO và cách trục SO một khoảng bằng 3 cm ta được hai phần. Thể tích phần không chứa đỉnh S bằng bao nhiêu cm3? (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục).
[IMAGE:img_q22_cone]
[IMAGE:img_q22_cone]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Đợt 2 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ (Mã Đề 0112) — Mã đề: 6103 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.