HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7427
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7427
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2024-2025 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc (Mã Đề 101)
Câu 1: Chọn ngẫu nhiên 3 bạn từ một tổ có 10 học sinh (gồm 6 bạn nữ và 4 bạn nam), xác suất ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2024-2025 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc (Mã Đề 101)
de-khao-sat-chat-luong-toan-12-lan-1-2024-2025-so-gddt-vinh-phuc-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2024-2025 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7427 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chọn ngẫu nhiên 3 bạn từ một tổ có 10 học sinh (gồm 6 bạn nữ và 4 bạn nam), xác suất chọn được 3 bạn nam là
A.
301.
B.
103.
C.
51.
D.
61.
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
8a3.
B.
2a3.
C.
43a3.
D.
4a3.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=log3(x−5) là
A.
(−∞;+∞).
B.
(5;+∞).
C.
[5;+∞).
D.
(−∞;5).
Câu 4:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày như sau:
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu là
| Số tiền (nghìn đồng) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số khách | 5 | 8 | 25 | 20 | 2 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu là
A.
Q1=25.
B.
Q1=60.
C.
Q1=60,8.
D.
Q1=65.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề **đúng**?
A.
AC′=AB+AA′+AD.
B.
AB′=AB+AA′+AD.
C.
A′D=A′B′+A′C.
D.
AD′=AB+AD+AC′.
Câu 6:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−2024 là
A.
y=−1.
B.
x=2.
C.
y=21.
D.
y=2.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ sau. Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−2;2] bằng


A.
0.
B.
−1.
C.
−5.
D.
−6.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho a=(2;1;3) và b=(−1;2;1). Tọa độ của vectơ a+b là
A.
a+b=(3;−1;2).
B.
a+b=(−1;3;4).
C.
a+b=(1;3;4).
D.
a+b=(2;−1;2).
Câu 9:
Giới hạn limx→−∞x+2−x−3 bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
2−3.
D.
−3.
Câu 10:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R có đạo hàm f′(x)=(x+1)(x−2),∀x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(2;+∞).
B.
(−∞;2).
C.
(−1;2).
D.
(−1;+∞).
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như hình dưới đây. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 12:
Biết đồ thị hàm số y=f(x) có dạng như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
f(x)=x3+3x+1.
B.
f(x)=x3−3x−1.
C.
f(x)=x3−3x+1.
D.
f(x)=−x3−3x+1.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=5x−log3(x+1).
a.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−1;0).
b.
Hàm số f(x) có một điểm cực đại.
c.
Đạo hàm của hàm số f(x) là f′(x)=5−(x+1)ln31,∀x∈(−1;+∞).
d.
Giá trị của hàm số f(x) tại điểm x=2 là f(2)=9.
Câu 14:
Hệ thống cáp treo gồm hai trụ lớn và một đường cáp nối thẳng giữa hai trụ đó (coi như độ cong không đáng kể), được đặt trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm O(0;0;0) thuộc trụ thứ nhất và chuyển động thẳng đều theo đường cáp đến điểm A(896;2025;189) thuộc trụ thứ hai với tốc độ là 7,4 (m/s) (đơn vị trên mỗi trục là mét).
a.
Điểm chính giữa của đường cáp có tọa độ là (448;1012,5;94,5).
b.
Có một khu vui chơi phía dưới cáp treo nằm trong mặt phẳng (Oxy) với điểm trung tâm có tọa độ (750,5;1497,25;0). Biết rằng từ trong cabin cáp treo có thể ngắm nhìn toàn cảnh khu vui chơi rõ nhất tại vị trí điểm M(x0;y0;z0) cách trung tâm khu vui chơi một khoảng ngắn nhất. Khi đó ta có x0+y0+z0≈2332,5 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
c.
Trên đường cáp có điểm B với hoành độ xB=672, khi đó thời gian để cabin đi từ điểm B đến điểm A xấp xỉ là 70 giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d.
Độ dài đường cáp xấp xỉ bằng 2220 m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 15:
Thống kê kết quả điểm trung bình Học kì 1 của hai nhóm học sinh thuộc hai trường X và Y ta lập được bảng sau:
| Điểm trung bình | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhóm học sinh trường X | 4 | 5 | 3 | 4 | 2 |
| Nhóm học sinh trường Y | 2 | 5 | 4 | 3 | 1 |
a.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn của hai mẫu số liệu thì nhóm học sinh trường X có điểm trung bình đều hơn nhóm học sinh trường Y.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trường Y (làm tròn đến hàng phần trăm) là ΔQ=1,73.
c.
Cỡ của mẫu số liệu trường X là 18, cỡ của mẫu số liệu trường Y là 12.
d.
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của hai mẫu số liệu thì nhóm học sinh trường Y có điểm trung bình đều hơn nhóm học sinh trường X.
Câu 16:
Một cửa hàng bán bưởi da xanh Bến Tre với giá bán là 50000 đồng/1 quả. Giá nhập vào là 30000 đồng/1 quả. Với giá bán này cửa hàng bán được 100 quả/1 ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ giảm 1000 đồng/1 quả thì số bưởi da xanh bán được sẽ tăng thêm là 10 quả.
a.
Nếu giữ nguyên giá ban đầu, lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 2000000 đồng.
b.
Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng là 2200000 đồng.
c.
Nếu giá bán là 44000 đồng/1 quả, khi đó cửa hàng bán được 150 quả/1 ngày.
d.
Nếu giá bán là 40000 đồng/1 quả, khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 2000000 đồng.
Câu 17:
Một xí nghiệp may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may 1 áo vest hết 2 m vải và cần 20 giờ; may 1 quần âu hết 1,5 m vải và cần 5 giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá 900 m vải và số giờ công không vượt quá 6000 giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần âu bán ra không nhỏ hơn số lượng áo vest bán ra và số lượng quần âu bán ra không vượt quá 2 lần số lượng áo vest bán ra. Khi xuất ra thị trường, 1 chiếc áo vest lãi 350 nghìn đồng, 1 chiếc quần âu lãi 100 nghìn đồng. Gọi x,y lần lượt là số áo vest và quần âu xí nghiệp cần may và bán ra thị trường để xí nghiệp có số tiền lãi cao nhất. Tính giá trị của biểu thức T=2x+3y.
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;−1;2), B(−2;0;3), C(0;1;−2). Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho biểu thức S=MA⋅MB+2MB⋅MC+3MC⋅MA đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức T=12a+12b+c.
Câu 19:
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 1 và thể tích bằng 32. Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD. Trên các cạnh AB,SD lần lượt lấy các điểm E,F sao cho EF song song BG. Khoảng cách giữa hai đường thẳng DG và EF bằng nm với m,n nguyên dương và nm là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức T=2m−n.
Câu 20:
Người ta muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối hộp chữ nhật không nắp (xây bốn mặt xung quanh và mặt đáy) có thể tích chứa được 432 m3 nước. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, tiền chi phí xây bể là 400000 đoˆˋng/m2 (tính trên diện tích mặt trong bể). Hỏi chi phí thấp nhất để xây bể là bao nhiêu triệu đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 21:
Một công ty kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng nhận thấy rằng: Nếu áp dụng mức giá 3 triệu đồng/người/ngày thì mỗi tháng có 160 khách đến nghỉ và mỗi khách sẽ nghỉ 10 ngày. Nếu cứ tăng giá thêm 500 nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ sẽ giảm 4 người và thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng giảm đi 2 ngày. Ngược lại, nếu cứ giảm giá 500 nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ sẽ tăng thêm 4 người và thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng tăng thêm 2 ngày. Hỏi công ty cần áp dụng mức giá bao nhiêu triệu đồng/người/ngày để lợi nhuận hàng tháng thu được là lớn nhất, biết tổng chi phí công ty phải chi cho một ngày lưu trú của mỗi người khách là 2 triệu đồng và Sở du lịch không cho công ty thu vượt quá 10 triệu đồng/người/ngày. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22:
Cho cotα=31. Biết giá trị của biểu thức P=2sinα−5cosα3sinα+4cosα bằng ba (với a,b∈N;b=0, ba là phân số tối giản). Tính giá trị của biểu thức T=100a+b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2024-2025 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc (Mã Đề 101) — Mã đề: 7427 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.