HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8098
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8098
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2024-2025 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc (Mã Đề 102)
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 9(x - 3) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2024-2025 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc (Mã Đề 102)
de-khao-sat-chat-luong-toan-12-lan-1-2024-2025-so-gddt-vinh-phuc-ma-de-102-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2024-2025 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc (Mã Đề 102) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8098 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=log9(x−3) là
A.
(3;+∞).
B.
[3;+∞).
C.
(−∞;+∞).
D.
(−∞;3).
Câu 2:
Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ một hộp có 10 viên bi (gồm 6 bi xanh và 4 bi đỏ), xác suất chọn được 3 viên bi màu xanh là
A.
61.
B.
51.
C.
52.
D.
103.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(1;1;2) và b=(−2;0;−1). Tọa độ của vectơ a−b là
A.
a−b=(−1;1;1).
B.
a−b=(3;1;3).
C.
a−b=(1;3;3).
D.
a−b=(3;1;−3).
Câu 4:
Giới hạn limx→+∞1−x2−x bằng
A.
−1.
B.
2.
C.
−2.
D.
1.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề **đúng**?
A.
AC′=AB+AB′+AD.
B.
AC′=AC+AB+AD.
C.
DB′=DA+DD′+DC.
D.
DB′=DA+DA′+DC.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như hình dưới đây. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 7:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R có đạo hàm f′(x)=(x+2)(x−1),∀x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−2;1).
B.
(−2;+∞).
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;−2).
Câu 8:
Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x−2025.
A.
y=21.
B.
y=−2.
C.
y=−21.
D.
y=2.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−2;6] và có đồ thị như hình vẽ sau. Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−2;6] bằng


A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 10:
Biết đồ thị hàm số y=f(x) có dạng như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
f(x)=−x3+3x+1.
B.
f(x)=x3+3x+1.
C.
f(x)=−x3−3x+1.
D.
f(x)=x3−3x−1.
Câu 11:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: Nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày như sau:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là
| Số tiền | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số khách | 5 | 8 | 25 | 20 | 2 |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là
A.
Q3=60,8.
B.
Q3=73,5.
C.
Q3=75.
D.
Q3=65.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AC=a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=3a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
43a3.
B.
2a3.
C.
8a3.
D.
4a3.
Câu 13:
Hệ thống cáp treo gồm hai trụ lớn và một đường cáp nối thẳng giữa hai trụ đó (coi như độ cong không đáng kể), được đặt trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Một cabin cáp treo xuất phát từ điểm O(0;0;0) thuộc trụ thứ nhất và chuyển động thẳng đều theo đường cáp đến điểm A(896;2025;189) thuộc trụ thứ hai với tốc độ là 7,4 (m/s) (đơn vị trên mỗi trục là mét).
a.
Điểm chính giữa của đường cáp có tọa độ là (448;1012,5;94).
b.
Có một khu vui chơi phía dưới cáp treo nằm trong mặt phẳng (Oxy) với điểm trung tâm có tọa độ (750,5;1497,25;0). Biết rằng từ trong cabin cáp treo có thể ngắm nhìn toàn cảnh khu vui chơi rõ nhất tại vị trí điểm M(x0;y0;z0) cách trung tâm khu vui chơi một khoảng ngắn nhất. Khi đó, ta có x0+y0+z0=2330,5 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
c.
Trên đường cáp có điểm B với hoành độ xB=672, khi đó thời gian để cabin đi từ điểm B đến điểm A xấp xỉ bằng 75 giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d.
Độ dài đường cáp xấp xỉ bằng 2222 m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=2x−log5(x+1).
a.
Hàm số f(x) có một điểm cực tiểu.
b.
Giá trị của hàm số f(x) tại điểm x=4 là f(4)=8.
c.
Đạo hàm của hàm số f(x) là f′(x)=1−x+11,∀x∈(−1;+∞).
d.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (0;+∞).
Câu 15:
Kết quả khảo sát năng suất lúa của một số thửa ruộng được cho mẫu số liệu trên như sau:
| Năng suất lúa (tấn/ha) | [5,5;5,7) | [5,7;5,9) | [5,9;6,1) | [6,1;6,3) | [6,3;6,5) | [6,5;6,7) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số thửa ruộng | 3 | 4 | 6 | 5 | 5 | 2 |
a.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 0,086656.
b.
Có 25 thửa ruộng đã được khảo sát.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 0,4675.
d.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 1,3 (tấn/ha).
Câu 16:
Một cửa hàng bán cam canh Cao Phong với giá bán là 40000 đồng/1 kg. Giá nhập vào là 24000 đồng/1 kg. Với giá bán này cửa hàng bán được 100 kg/1 ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ giảm 1000 đồng/1 kg thì số cam canh Cao Phong bán được sẽ tăng thêm là 10 kg.
a.
Nếu giá bán là 35000 đồng/1 kg, khi đó cửa hàng bán được 150 kg/1 ngày.
b.
Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng là 1690000 đồng.
c.
Nếu giữ nguyên giá ban đầu, lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 1500000 đồng.
d.
Nếu giá bán là 30000 đồng/1 kg, khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 1300000 đồng.
Câu 17:
Cho cotα=31. Giá trị của biểu thức A=2sinα+5cosα3sinα−4cosα bằng ba (với a,b∈N;b=0, ba là phân số tối giản). Tính giá trị của biểu thức T=100(a+b)?
Câu 18:
Người ta muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối hộp chữ nhật không nắp (xây bốn mặt xung quanh và mặt đáy) có thể tích chứa được 288 m3 nước. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, tiền chi phí xây bể là 500000 đoˆˋng/m2 (tính trên diện tích mặt trong của bể). Hỏi chi phí thấp nhất để xây bể là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 19:
Một xí nghiệp may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may 1 áo vest hết 2 m vải và cần 20 giờ; may 1 quần âu hết 1,5 m vải và cần 5 giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá 920 m vải và số giờ công không vượt quá 6400 giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần âu bán ra không nhỏ hơn số lượng áo vest bán ra và số lượng quần âu bán ra không vượt quá 2 lần số lượng áo vest bán ra. Khi xuất ra thị trường, 1 chiếc áo vest lãi 350 nghìn đồng, 1 chiếc quần âu lãi 100 nghìn đồng. Gọi x,y lần lượt là số áo vest và quần âu xí nghiệp cần may và bán ra thị trường để xí nghiệp có số tiền lãi cao nhất. Tính giá trị của biểu thức T=2x+3y?
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;−1;2), B(−2;0;3), C(0;1;−2). Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho biểu thức S=MA⋅MB+3MB⋅MC+4MC⋅MA đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức T=16a+16b+3c.
Câu 21:
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích bằng 316 với AB=2. Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD, trên các cạnh AB,SD lần lượt lấy các điểm E,F sao cho EF song song BG. Khoảng cách giữa hai đường thẳng DG và EF bằng nm với m,n nguyên dương và nm là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức 2m−n.
Câu 22:
Một công ty kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng nhận thấy rằng: Nếu áp dụng mức giá 3 triệu đồng/người/ngày thì mỗi tháng có 140 khách đến nghỉ và mỗi khách sẽ nghỉ 12 ngày. Nếu cứ tăng giá thêm 500 nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ sẽ giảm 6 người và thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng giảm 2 ngày. Ngược lại, nếu cứ giảm 500 nghìn đồng/người/ngày thì hàng tháng số khách đến nghỉ sẽ tăng thêm 6 người và thời gian lưu trú của mỗi người khách cũng tăng thêm 2 ngày. Hỏi công ty cần áp dụng mức giá bao nhiêu triệu đồng/người/ngày để lợi nhuận hàng tháng thu được là lớn nhất, biết tổng chi phí công ty phải chi cho một ngày lưu trú của mỗi người khách là 2 triệu đồng và Sở du lịch không cho công ty thu vượt quá 10 triệu đồng/người/ngày. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2024-2025 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc (Mã Đề 102) — Mã đề: 8098 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.