HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5228
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5228
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh (Mã Đề 1001)
Câu 1: Câu 1. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = x 3 - 3x 2 trên [-2; ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh (Mã Đề 1001)
de-khao-sat-chat-luong-toan-12-lan-1-2026-2027-thpt-nguyen-dang-dao-bac-ninh-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5228 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=x3−3x2 trên [−2;25] lần lượt là M và m. Khi đó giá trị của biểu thức M+2m bằng:
A.
−10.
B.
−40.
C.
12.
D.
−32.
Câu 2:
Câu 2. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng?


A.
Hàm số có 1 điểm cực trị.
B.
Hàm số có 2 điểm cực trị.
C.
Hàm số có 5 điểm cực trị.
D.
Hàm số có 3 điểm cực trị.
Câu 3:
Câu 3. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện của 2 lần gieo bằng 7 là:
A.
31.
B.
92.
C.
3611.
D.
61.
Câu 4:
Câu 4. Nghiệm của phương trình sin2x=1 là:
A.
x=4π+k2π (k∈Z).
B.
x=4π+kπ (k∈Z).
C.
x=2π+k2π (k∈Z).
D.
x=2kπ (k∈Z).
Câu 5:
Câu 5. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R.
A.
y=x−2x−1.
B.
y=2x2+3x+2.
C.
y=−x3+x+1.
D.
y=−x3+3x2−9x.
Câu 6:
Câu 6. Cho cấp số cộng (un) có u1=4;u3=10. Công sai của cấp số cộng là:
A.
−3.
B.
−6.
C.
6.
D.
3.
Câu 7:
Câu 7. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: y=x+12x−1 là:
A.
x=−1.
B.
y=1.
C.
y=2.
D.
y=−2.
Câu 8:
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho AB=(0;1;−2) và điểm A(−3;2;0). Tìm toạ độ điểm B?
A.
(−3;3;−2)
B.
(3;−1;−2)
C.
(3;−3;2)
D.
(−3;1;2)
Câu 9:
Câu 9. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SB⊥BC. Mệnh đề nào sau đây đúng:
A.
SB⊥(ABCD).
B.
SA⊥(ABCD).
C.
BC⊥(SAB).
D.
BC⊥(SAC).
Câu 10:
Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào sau đây sai?


A.
AB=CD.
B.
A′B′=−C′D′.
C.
AC=A′C′.
D.
BC=AD.
Câu 11:
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−3). Toạ độ hình chiếu của A trên Ox là:
A.
(0;2;−3).
B.
(0;0;−3).
C.
(1;2;0).
D.
(1;0;0).
Câu 12:
Câu 12. Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x+1x2+3x−4 với trục tung là:
A.
(0;−1).
B.
(0;−4).
C.
(−4;0).
D.
(−1;0).
Câu 13:
Câu 1. Cho bất phương trình (51)3x−1≤521 (1)
a.
Bất phương trình (1) tương đương với bất phương trình (51)3x−1≤(51)2.
b.
Nghiệm của bất phương trình (1) là x≤1.
c.
Tập nghiệm của bất phương trình (1) là S=[1;+∞).
d.
Bất phương trình (1) tương đương với bất phương trình 3x−1≤2.
Câu 14:
Câu 2. Cho hàm số bậc ba có bảng biến thiên như sau:


a.
Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là 285.
b.
Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số g(x)=f(−x2+4x) trên đoạn [0;2] bằng ba, trong đó a,b là 2 số nguyên tố cùng nhau thì a+b=9.
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞).
d.
Đồ thị hàm số y=f(x)1 có 3 đường tiệm cận.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ dưới đây:


a.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1
b.
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có toạ độ (0;−1)
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)
d.
2a+2b+c=1
Câu 16:
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a.


a.
AD=−BC
b.
AD⋅EG=2a2
c.
AB+EH=AC
d.
AB+2AD+AG=a14
Câu 17:
Câu 1. Một hãng taxi công nghệ áp dụng bảng giá cước mới cho một chuyến đi dài như sau: Giá của km đầu tiên là 12 000 đồng. Kể từ km thứ hai trở đi, giá của mỗi km sau giảm 400 đồng so với giá của km ngay trước đó. Biết rằng cấu trúc giảm giá này chỉ áp dụng tối đa cho 20 km đầu tiên. Hỏi một hành khách đi chuyến xe đó với quãng đường 15 km thì phải trả tổng cộng bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 18:
Câu 2. Trong một đợt dã ngoại, một trường học cần thuê xe chở 180 người và 8 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Một xe loại A cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại B cho thuê với giá 4 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại A có thể chở tối đa 30 người và 0,8 tấn hàng, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 20 người và 1,6 tấn hàng. Chi phí thuê xe thấp nhất của chuyến đi là bao nhiêu (triệu đồng)?
Câu 19:
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=a,AD=2a. Biết SA=2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng nma. Tính 5m−n (Biết m,n là các số tự nhiên; nm là phân số tối giản).
Câu 20:
Câu 4. Một công viên hình tam giác ABC vuông tại A, biết AB=40 m, AC=20 m và cạnh BC tiếp giáp với đường nội đô. Trong công viên, người ta xây dựng một vườn hoa được giới hạn bởi đường parabol và hai cạnh AB,AC của công viên, biết parabol có đỉnh là trung điểm của AB và đi qua trung điểm của AC (như hình vẽ).

Người ta muốn mở một con đường nhỏ rẽ từ đường nội đô đến vườn hoa, phục vụ cho việc chăm sóc hoa. Để tiết kiệm chi phí, người ta muốn mở con đường nói trên có chiều dài ngắn nhất. Hãy tính chiều dài con đường ngắn nhất đó (đơn vị mét, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Người ta muốn mở một con đường nhỏ rẽ từ đường nội đô đến vườn hoa, phục vụ cho việc chăm sóc hoa. Để tiết kiệm chi phí, người ta muốn mở con đường nói trên có chiều dài ngắn nhất. Hãy tính chiều dài con đường ngắn nhất đó (đơn vị mét, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Câu 5. Một giỏ hoa treo trong nhà làm bằng ba sợi dây không giãn, mỗi sợi dài 66 (cm). Miếng kê là một miếng gỗ cân đối hình tròn bán kính 22 (cm). Ba sợi dây được thắt một đầu bên trên và đỡ giá gỗ tại ba điểm tạo thành tam giác đều (giả sử mối thắt của ba sợi dây và mối nối của mỗi sợi dây với miếng gỗ không đáng kể). Biết lực chịu đựng của mỗi sợi dây bằng nhau và mỗi sợi chịu không quá 16 N, trọng lượng của miếng giá gỗ là 5,31 N. Tính trọng lượng tối đa của các chậu hoa để dây treo không bị đứt (đơn vị N, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 22:
Câu 6. Một hình chữ nhật kích thước 8 cm×10 cm được chia thành các hình vuông đơn vị cạnh 1 cm bởi các đường thẳng song song với các cạnh của hình chữ nhật (hình vẽ). Chọn ngẫu nhiên một hình chữ nhật từ lưới hình vuông. Gọi a,b là các kích thước của hình chữ nhật được chọn. Biết xác suất để ab<a+b là nm (m,n∈N∗ và phân số nm tối giản), tính giá trị của biểu thức m+n.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 1 2026-2027 THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh (Mã Đề 1001) — Mã đề: 5228 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.