HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3889
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3889
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 2 2024-2025 Sở GD&ĐT Ninh Bình (Mã Đề 101)
Câu 1: Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, khoảng cách từ điểm A(3; -2; 4) đến mặt p...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 2 2024-2025 Sở GD&ĐT Ninh Bình (Mã Đề 101)
de-khao-sat-chat-luong-toan-12-lan-2-2024-2025-so-gddt-ninh-binh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 2 2024-2025 Sở GD&ĐT Ninh Bình (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3889 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, khoảng cách từ điểm A(3;−2;4) đến mặt phẳng (Oxz) bằng
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
2.
Câu 2:
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số 2x+cosx là:
A.
x2+sinx+C.
B.
2x+sinx+C.
C.
2x−sinx+C.
D.
x2−sinx+C.
Câu 3:
Câu 3. Cho hàm số y=cx+dax+b (với c=0;ad−bc=0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là:

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là:
A.
x−2=0.
B.
x+1=0.
C.
y+1=0.
D.
y−2=0.
Câu 4:
Câu 4. Nghiệm của phương trình 5x=3 là:
A.
35.
B.
53.
C.
log53.
D.
log35.
Câu 5:
Câu 5. Cho cấp số cộng (un) có u1=1 và công sai d=2. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho là:
A.
200.
B.
110.
C.
95.
D.
100.
Câu 6:
Câu 6. Hàm số y=x+2x2+2x+4 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(−∞;−2).
C.
(0;+∞).
D.
(−4;0).
Câu 7:
Câu 7. Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số y=sinx?
A.

B.

C.

D.

Câu 8:
Câu 8. Biết rằng F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [1;4] và F(4)=9,F(1)=3. Giá trị của ∫14[f(x)+2]dx bằng
A.
0.
B.
8.
C.
−4.
D.
12.
Câu 9:
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−2)<1 là:
A.
(5;+∞).
B.
(−∞;5).
C.
(0;5).
D.
(2;5).
Câu 10:
Câu 10. Thống kê số điện (kWh) của 30 lớp học ở trường THPT X dùng trong một tháng được kết quả sau:
| Số điện (kWh) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) | [100;110) |
| :— | :—: | :—: | :—: | :—: | :—: | :—: |
| Số lớp | 1 | 5 | 6 | 9 | 7 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng bao nhiêu?
| Số điện (kWh) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) | [100;110) |
| :— | :—: | :—: | :—: | :—: | :—: | :—: |
| Số lớp | 1 | 5 | 6 | 9 | 7 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng bao nhiêu?
A.
50.
B.
40.
C.
10.
D.
60.
Câu 11:
Câu 11. Có hai xạ thủ A,B độc lập cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu của xạ thủ A là 0,8 và xác suất bắn trúng mục tiêu của xạ thủ B là 0,9. Xác suất để có đúng một xạ thủ bắn trúng mục tiêu là:
A.
0,26.
B.
0,74.
C.
0,98.
D.
0,72.
Câu 12:
Câu 12. Cho hình chóp đều S.ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
SA⊥AB.
B.
AC⊥BD.
C.
BD⊥SC.
D.
SO⊥CD.
Câu 13:
Câu 1. Hai vận động viên A và B tham dự một cuộc thi chạy bộ trên một đường thẳng, xuất phát cùng một thời điểm, cùng vạch xuất phát và chạy cùng chiều với vận tốc lần lượt là vA và vB. Trong khoảng thời gian 32 giây chạy đầu tiên ta có vA=4501t3−45047t2+4564t (m/s); vB=at2+bt (m/s) (với t≥0 là thời gian tính bằng giây). Hàm số y=at2+bt có đồ thị là một phần của parabol như hình vẽ bên.


a.
Tốc độ chạy lớn nhất của vận động viên A trong khoảng 20 giây tính từ khi bắt đầu xuất phát là 6 m/s.
b.
Sau 30 giây tính từ khi bắt đầu xuất phát, hai vận động viên cách nhau một khoảng bằng 120 m.
c.
a=−51.
d.
Quãng đường vận động viên B chạy được trong 30 giây tính từ khi bắt đầu xuất phát là 250 m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 14:
Câu 2. Một chiếc đèn được đặt trên đỉnh của một cột đèn cao h (m) để chiếu sáng một vòng xuyến giao thông đông đúc có bán kính 12 m. Cường độ ánh sáng I tại một điểm P trên vòng xuyến tỉ lệ thuận với cosin của góc θ và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách d (m) từ nguồn sáng đến điểm P (xem hình dưới đây).


a.
Nếu I=f(h) thì f′(h)=k(h2+144)2(h2+144)3−2h2+144.
b.
Để cường độ ánh sáng I lớn nhất thì cột đèn phải cao 62 m.
c.
cosθ=h2+14412.
d.
I=kd2cosθ (với k là hằng số dương).
Câu 15:
Câu 3. Aria mua một ngôi nhà với giá bán P=290.000 USD theo hình thức mua trả góp, lãi suất 8,25% một năm, trong vòng 30 năm, với số tiền phải trả mỗi tháng không đổi bằng M (USD). Gọi r là lãi suất một tháng.
a.
Số tiền Aria còn nợ sau tháng đầu tiên là A1=P(1+r)−M (USD).
b.
r=0,6875%.
c.
Tổng số tiền Aria phải trả sau 30 năm gấp hơn 2,5 lần so với giá bán P của ngôi nhà.
d.
Mỗi tháng, Aria quyết định trả thêm 250 USD so với số tiền phải trả M. Cô ấy sẽ trả hết tiền mua nhà trong 20 năm.
Câu 16:
Câu 4. Số liệu thống kê chiều cao (đơn vị tính chiều cao: cm) của tất cả các cây vú sữa trong vườn ươm của một lâm trường được thể hiện trên biểu đồ tần số sau:


a.
Nếu tăng số cây của mỗi nhóm lên gấp 3 lần thì phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm mới cũng tăng lên gấp 3 lần.
b.
Chiều cao trung bình (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) của các cây vú sữa trong vườn ươm là 96,66 cm.
c.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là n=102.
d.
Nếu trong vườn ươm nói trên, cây vú sữa thấp nhất có chiều cao 71 cm và cây vú sữa cao nhất có chiều cao 117 cm thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho lớn hơn khoảng biến thiên của mẫu số liệu gốc là 4 cm.
Câu 17:
Câu 1. Kim tự tháp kính Louvre là một kim tự tháp được xây bằng kính và kim loại nằm ở giữa sân Napoléon của bảo tàng Louvre, Paris, Pháp. Kim tự tháp kính Louvre có dạng hình chóp tứ giác đều cao 20,6 m, góc giữa cạnh bên và mặt đáy xấp xỉ 39∘46′22′′. Thể tích của kim tự tháp đó bằng bao nhiêu mét khối? (làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Câu 2. Khuôn viên của một công viên có dạng hình chữ nhật ABCD với AB=100 m;AD=80 m. Người ta muốn chia công viên thành hai khu gồm một khu dành cho trẻ em, một khu dành cho người lớn. Để tạo thiết kế độc đáo và lạ mắt người ta dùng một đường cong chia khuôn viên thành hai phần H1 (không tô màu) dành cho trẻ em và H2 (tô màu) dành cho người lớn như hình vẽ bên với AH=40 m;AE=60 m;AP=20 m và EF∥AB;PQ∥AD.

Biết rằng khi xét trong một hệ toạ độ Oxy, đường cong trong hình là một phần của một đồ thị hàm số bậc ba. Phần chính giữa của công viên người ta muốn mắc dây đèn trang trí dọc theo đoạn thẳng MN như hình. Biết giá tiền mỗi mét dây trang trí của phần dành cho trẻ em là 140 nghìn đồng và phần dành cho người lớn là 180 nghìn đồng. Tổng số tiền mắc dây đèn trang trí trên đoạn MN là bao nhiêu triệu đồng?

Biết rằng khi xét trong một hệ toạ độ Oxy, đường cong trong hình là một phần của một đồ thị hàm số bậc ba. Phần chính giữa của công viên người ta muốn mắc dây đèn trang trí dọc theo đoạn thẳng MN như hình. Biết giá tiền mỗi mét dây trang trí của phần dành cho trẻ em là 140 nghìn đồng và phần dành cho người lớn là 180 nghìn đồng. Tổng số tiền mắc dây đèn trang trí trên đoạn MN là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 19:
Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lập phương OBCD.O′B′C′D′ có cạnh bằng 9 sao cho điểm D thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy, và điểm O′ thuộc tia Oz. Điểm M thuộc cạnh O′B′ sao cho O′B′=3O′M. Một con kiến bò từ vị trí M qua sáu mặt của hình lập phương đã cho rồi quay lại vị trí điểm M sao cho quãng đường đi được của con kiến là ngắn nhất. Hỏi với cách bò như vậy, con kiến đã bò qua bao nhiêu điểm mà điểm đó có hoành độ, tung độ và cao độ là các số nguyên dương?
Câu 20:
Câu 4. Để treo một chậu cây người ta cần lấy trên miệng của chậu cây đó 3 điểm và sử dụng 3 đoạn dây có độ dài bằng nhau để nối 3 điểm đó với một điểm treo (xem hình minh hoạ). Giả sử trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, ba điểm trên miệng của chậu cây là A(0;1;2),B(2;−2;1),C(−2;0;1); điểm treo M(a;b;c) nằm trên mặt phẳng (α):2x+2y+z−3=0. Bình phương khoảng cách từ điểm M đến gốc toạ độ O bằng bao nhiêu?


Câu 21:
Câu 5. Trong một trò chơi bốc thăm trúng thưởng, luật chơi như sau: Trong một hộp có chứa 25 cái phiếu được đánh số từ 1 đến 25, người chơi được bốc thăm ngẫu nhiên 5 phiếu, nếu tổng bình phương các số trên phiếu bốc được là số chia hết cho 4 thì trúng thưởng. Bạn Hoa là người đầu tiên bốc thăm, xác suất để Hoa trúng thưởng là ba (ba là phân số tối giản). Tính S=b−a.
Câu 22:
Câu 6. Một doanh nghiệp kinh doanh một loại sản phẩm T được sản xuất trong nước. Qua nghiên cứu thấy rằng nếu chi phí sản xuất mỗi sản phẩm T là x (USD) thì số sản phẩm T các nhà máy sản xuất sẽ là R(x)=x−200 và số sản phẩm T mà doanh nghiệp bán được trên thị trường trong nước sẽ là Q(x)=4200−x. Số sản phẩm còn dư doanh nghiệp xuất khẩu ra thị trường quốc tế với giá bán mỗi sản phẩm ổn định trên thị trường quốc tế là x0=3200 USD. Nhà nước đánh thuế trên mỗi sản phẩm xuất khẩu là a (USD) và luôn đảm bảo tỉ lệ giữa lãi xuất khẩu của doanh nghiệp và thuế thu được của nhà nước tương ứng là 4:1. Hãy xác định giá trị của a biết lãi mà doanh nghiệp thu được do xuất khẩu là nhiều nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Lần 2 2024-2025 Sở GD&ĐT Ninh Bình (Mã Đề 101) — Mã đề: 3889 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.