HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2683
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2683
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 4 THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 4 THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa
de-khao-sat-chat-luong-tot-nghiep-thpt-2021-mon-toan-lan-4-thpt-trieu-son-3-thanh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 4 THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2683 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(−2;1).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R∖{0} và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 3:
Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R. Diện tích toàn phần của hình nón bằng
A.
πR(l+R).
B.
πR(l+2R).
C.
πR(2l+R).
D.
2πR(l+R).
Câu 4:
Đạo hàm của hàm số y=e2x+1 là
A.
y′=2xe2x+1.
B.
y′=2e2x+1.
C.
y′=e2x+1.
D.
y′=21e2x+1.
Câu 5:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của z.
A.
Phần thực là 1 và phần ảo là −2i.
B.
Phần thực là −2 và phần ảo là 1.
C.
Phần thực là 1 và phần ảo là −2.
D.
Phần thực là −2 và phần ảo là i.
Câu 6:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình lnx2>ln(4x−4).
A.
S=(2;+∞).
B.
S=(1;+∞).
C.
S=R∖{2}.
D.
S=(1;+∞)∖{2}.
Câu 7:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+x2 là
A.
F(x)=e2x+3x3+C.
B.
F(x)=2e2x+2x+C.
C.
F(x)=2e2x+3x3+C.
D.
F(x)=e2x+x3+C.
Câu 8:
Tính chiều cao h của hình trụ biết chiều cao h bằng bán kính đáy và thể tích của khối trụ đó bằng 8π.
A.
h=332.
B.
h=34.
C.
h=22.
D.
h=2.
Câu 9:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Khi đó hiệu số F(1)−F(2) bằng
A.
∫12[−f(x)]dx.
B.
∫21F(x)dx.
C.
∫12[−F(x)]dx.
D.
∫12f(x)dx.
Câu 10:
Tìm tập nghiệm S của phương trình log2(x−1)=log2(2x+1).
A.
S={0}.
B.
S={2}.
C.
S={−2}.
D.
S=∅.
Câu 11:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x1+sinx là
A.
lnx−cosx+C.
B.
−x21−cosx+C.
C.
ln∣x∣−cosx+C.
D.
ln∣x∣+cosx+C.
Câu 12:
Cho số phức z=2−3i. Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z có tọa độ là
A.
(2;−3).
B.
(2;3).
C.
(−2;−3).
D.
(−2;3).
Câu 13:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+32−x là
A.
y=−3.
B.
y=1.
C.
y=−1.
D.
y=2.
Câu 14:
Đồ thị của hàm số y=x3+2 và đồ thị của hàm số y=x+2 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 15:
Cho a là số thực dương khác 2. Tính I=log2a(4a2).
A.
I=−21.
B.
I=2.
C.
I=−2.
D.
I=21.
Câu 16:
Thể tích khối chóp có diện tích đáy a22 và chiều cao 3a là
A.
V=3a32.
B.
V=a32.
C.
V=9a32.
D.
V=a22.
Câu 17:
Nghiệm của phương trình 22x−1=8 là:
A.
x=23.
B.
x=1.
C.
x=25.
D.
x=2.
Câu 18:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=x4+2x2+3.
B.
y=x+3x−1.
C.
y=x3+x2+2x+1.
D.
y=−x3−x−2.
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi α là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD). Tính tanα.
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
515.
Câu 20:
Từ các chữ số 1,2,3,4,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau?
A.
A63.
B.
C63.
C.
A73.
D.
63.
Câu 21:
Tính thể tích V của khối lập phương biết độ dài đường chéo bằng 33.
A.
V=33.
B.
V=9.
C.
V=813.
D.
V=27.
Câu 22:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3,q=21. Tính u5.
A.
u5=103.
B.
u5=323.
C.
u5=215.
D.
u5=163.
Câu 23:
Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
A.
y=x+1x−2.
B.
y=x4−2x2+1.
C.
y=x3−3x2+1.
D.
y=x+22x−1.
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây sai?
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
f(3) được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số.
B.
Đồ thị hàm số có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại.
C.
x0=−3 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số.
D.
M(0;1) là điểm cực đại của hàm số.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, tọa độ tâm của mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6=0 là
A.
I(2;4;0).
B.
I(1;2;0).
C.
I(1;2;3).
D.
I(2;4;6).
Câu 26:
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P):−2x+5y−6z+7=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n1=(2;−5;6).
B.
n2=(2;5;6).
C.
n3=(2;−5;−6).
D.
n4=(−2;−5;6).
Câu 27:
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4x,y=0,x=1,x=4. Vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox có thể tích là
A.
1621π.
B.
1621.
C.
815π.
D.
1615.
Câu 28:
Tổ 1 của lớp 12A có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra 2 bạn trong tổ 1 để phân công trực nhật. Xác suất để chọn được 1 bạn nam và 1 bạn nữ là
A.
154.
B.
256.
C.
91.
D.
158.
Câu 29:
Rút gọn biểu thức P=x61⋅3x với x>0.
A.
P=x2.
B.
P=x.
C.
P=x92.
D.
P=x81.
Câu 30:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ x=(2;1;−3) và y=(1;0;−1). Tìm tọa độ của vectơ a=x+2y.
A.
a=(3;1;−4).
B.
a=(4;1;−1).
C.
a=(0;1;−1).
D.
a=(4;1;−5).
Câu 31:
Cho hai số phức z=3−2i, khi đó số phức w=2z−3zˉ là
A.
−3−2i.
B.
11+2i.
C.
−3−10i.
D.
−3+2i.
Câu 32:
Cho biết ∫02f(x)dx=3 và ∫02g(x)dx=−2. Tính tích phân I=∫02[2x+f(x)−2g(x)]dx.
A.
I=11.
B.
I=18.
C.
I=5.
D.
I=3.
Câu 33:
Cho số phức z thỏa mãn (3+2i)z+(2−i)2=4+i. Môđun của số phức w=(z+1)zˉ bằng.
A.
2.
B.
10.
C.
5.
D.
4.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng (d):2x=1y+3=−1z?
A.
P(2;−1;−2).
B.
Q(2;−2;−1).
C.
N(2;1;2).
D.
M(0;1;1).
Câu 35:
Gọi M,m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x3+3x2−1 trên đoạn [−2;5]. Tính ∣M∣+∣m∣.
A.
32.
B.
70.
C.
19.
D.
51.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A(3;2;−1) lên mặt phẳng (α):x+y+z=0 là:
A.
(21;41;41).
B.
(1;1;−2).
C.
(35;32;−37).
D.
(−2;1;1).
Câu 37:
Xét hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣=1,∣z2∣=2,∣z1−z2∣=1. Giá trị nhỏ nhất của ∣2z1+z2−(5+5i)∣ bằng
A.
52+10.
B.
210−52.
C.
52−10.
D.
210+52.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a và AD=2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60∘.
A.
V=15a315.
B.
V=152a315.
C.
V=6a315.
D.
V=154a315.
Câu 39:
Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m để bất phương trình 2020x+6x≥m⋅2021x có nghiệm không âm?
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 40:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có độ dài cạnh bên bằng 3, đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB=2. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng
A.
3613.
B.
13613.
C.
1313.
D.
136.
Câu 41:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧−3x2+2x−21khi x>1khi x≤1. Biết ∫02πf(sinx)cosxdx−3∫01f(3−2x)dx=a+bln2, với a,b là các số nguyên. Giá trị của a+15b bằng
A.
18.
B.
10.
C.
48.
D.
6.
Câu 42:
Ông N muốn xây một cái bể như hình vẽ, mặt cong bên ngoài được xây trùng với mặt xung quanh của một khối trụ. Nếu ông N xây bể có thể tích V=500 m3 thì chiều cao h (tính theo đơn vị mét) của bể là
A.
2(π−1)15.
B.
π−220.
C.
π−210.
D.
π−1152.
Câu 43:
Cho số phức z=a+bi,a,b∈R thỏa mãn ∣z−4∣=∣z∣ và (z+4)(zˉ+2i) là số thực. Tính giá trị của biểu thức T=a+2b+3a2.
A.
21.
B.
22.
C.
20.
D.
19.
Câu 44:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có f(0)=4. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ:
Hàm số g(x)=f(x+2)−2x+2−310 có bao nhiêu điểm cực tiểu?
Hàm số g(x)=f(x+2)−2x+2−310 có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
5.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số y=f′(x). Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(x2−2) trên đoạn [0;2] bằng
A.
f(2).
B.
f(−1).
C.
f(0).
D.
f(−2).
Câu 46:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn đồng thời các điều kiện 0≤x≤2020, 1≤y≤2020 và 4x+1+log2(y+3)=16⋅2y+log2(2x+1).
A.
2019.
B.
2020.
C.
1010.
D.
1011.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị (C). Biết f(−1)=0. Tiếp tuyến d tại điểm có hoành độ x=−1 của (C) cắt (C) tại 2 điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2. Gọi S1,S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và (C) (phần gạch chéo trong hình vẽ). Tính tỷ số S2S1.
A.
51.
B.
141.
C.
281.
D.
252.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(3;−1;4) và mặt cầu (S1):(x−1)2+y2+(z−2)2=1. Phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc ngoài với mặt cầu (S1) là
A.
(x−3)2+(y+1)2+(z−4)2=4.
B.
(x−3)2+(y+1)2+(z−4)2=2.
C.
(x−3)2+(y−1)2+(z−4)2=4.
D.
(x−3)2+(y−1)2+(z−4)2=16.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=25 và M(4;6;3). Qua M kẻ các tia Mx,My,Mz đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu tại các điểm thứ hai tương ứng là A,B,C. Biết mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định H(a;b;c). Tính a+3b−c.
A.
20.
B.
9.
C.
11.
D.
14.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x−1=1y+2=−2z−2, d2:−1x−2=1y−3=1z−4 và mặt phẳng (P):x−y+z−6=0. Gọi Δ là đường thẳng song song với mặt phẳng (P) và cắt d1,d2 lần lượt tại A,B sao cho AB=36. Đường thẳng Δ có phương trình là
A.
−1x+1=1y+3=2z−4.
B.
1x−5=1y=−2z+2.
C.
1x−6=−1y+1=1z+4.
D.
−1x−4=1y−1=2z.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT 2021 Môn Toán Lần 4 THPT Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa — Mã đề: 2683 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.