HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5324
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5324
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 11 THPT Hàm Rồng - Đề Số 2
Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 11 THPT Hàm Rồng - Đề Số 2
de-khao-sat-chat-luong-tot-nghiep-thpt-toan-11-thpt-ham-rong-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 11 THPT Hàm Rồng - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5324 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
{u1=−4un+1=5−un, n≥1
B.
{u1=−1un+1=3un−4, n≥1
C.
{u1=−1un+1=−2un, n≥1
D.
{u1=−2un+1=un+3, n≥1
Câu 2:
Trong không gian, cho đường thẳng d không nằm trong mặt phẳng (P). Nếu đường thẳng d song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) thì
A.
d có thể song song hoặc nằm trên (P).
B.
d nằm trong (P).
C.
d cắt với mặt phẳng (P).
D.
d song song với (P).
Câu 3:
Trong một cuộc thi hùng biện cấp trường, ban tổ chức có 15 học sinh đăng ký tham gia. Ban tổ chức cần chọn ra 4 vị trí: Giải nhất, giải nhì, giải ba và giải khuyến khích. Mỗi học sinh chỉ có thể đạt một giải duy nhất. Hỏi có bao nhiêu cách khác nhau để trao 4 giải thưởng này cho các học sinh đã đăng ký?
A.
11!
B.
4!.
C.
C154
D.
A154.
Câu 4:
Cho x→3limf(x)=−5. Tính x→3lim[f(x)+2x+3]
A.
12.
B.
4.
C.
9.
D.
−12.
Câu 5:
Trong hội chợ tết Bình Ngọ 2026, công ty sữa Ông Thọ xếp 15 hàng hộp sữa theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất xếp 1 hộp, hàng thứ hai xếp 3 hộp, hàng thứ ba xếp 5 hộp, … cứ tiếp tục xếp như thế cho đến hàng cuối cùng (mô hình như hình sau). Tính tổng số hộp sữa được xếp?


A.
29.
B.
240.
C.
250.
D.
225.
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=cotx là
A.
R∖{kπ; k∈Z}
B.
R
C.
R∖{2π+kπ; k∈Z}
D.
R∖{k2π; k∈Z}
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AD//BC; AD>BC. M;N lần lượt là trung điểm của SA và SD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
MN cắt (ABCD).
B.
MN//(SAD).
C.
MN//(SBC).
D.
MN//(SAB).
Câu 8:
Cho đường thẳng d:{x=2+3ty=1−t;t∈R. Vecto nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u3(2;1)
B.
u4(3;1)
C.
u2(3;−1)
D.
u1(1;3)
Câu 9:
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(2;−3) và đi qua điểm M(7;9)
A.
(C):(x+2)2+(y−3)2=13.
B.
(C):(x+2)2+(y−3)2=169.
C.
(C):(x−2)2+(y+3)2=169.
D.
(C):(x−2)2+(y+3)2=13.
Câu 10:
Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta được mẫu số liệu bên. Chọn khẳng định sai:
| Chiều cao (cm) | Số học sinh |
|---|---|
| [150;154) | 5 |
| [154;158) | 18 |
| [158;162) | 40 |
| [162;166) | 26 |
| [166;170) | 8 |
| Tổng | N=97 |
A.
Nhóm có nhiều học sinh nhất là nhóm [158;162).
B.
Mẫu số liệu trên có 5 nhóm.
C.
Độ dài của mỗi nhóm là 20.
D.
Khoảng chiều cao từ 162cm đến dưới 170cm có 34 học sinh.
Câu 11:
Đo chiều cao (tính bằng: cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Tìm giá trị đại diện của nhóm [162;166)?
| Chiều cao | [150;154) | [154;158) | [158;162) | [162;166) | [166;170) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 25 | 50 | 200 | 175 | 50 |
Tìm giá trị đại diện của nhóm [162;166)?
A.
166.
B.
328.
C.
164.
D.
162.
Câu 12:
Có bao nhiêu cách để sắp xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?
A.
1.
B.
8!.
C.
8.
D.
C88
Câu 13:
Một vòng quay mặt trời có đường kính 100m, điểm thấp nhất cách mặt đất 5m. Vòng quay quay đều, thực hiện một vòng hết 20 phút. Giả sử tại thời điểm t=0, một cabin bắt đầu rời khỏi vị trí thấp nhất. Độ cao H (mét) của cabin so với mặt đất sau t phút được xác định bởi công thức: H(t)=50sin(10πt−2π)+55. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:

a) Sau 10 phút kể từ lúc bắt đầu quay, cabin đạt độ cao 105m so với mặt đất.
b) Độ cao cao nhất mà cabin đạt được so với mặt đất là 50m.
c) Trong vòng quay đầu tiên, cabin ở độ cao 30m so với mặt đất tại hai thời điểm t=310 phút và t=340 phút.
d) Trong 20 phút đầu tiên, khoảng thời gian mà cabin ở độ cao trên 30m so với mặt đất là 13,3 phút (làm tròn đến hàng phần chục).

a) Sau 10 phút kể từ lúc bắt đầu quay, cabin đạt độ cao 105m so với mặt đất.
b) Độ cao cao nhất mà cabin đạt được so với mặt đất là 50m.
c) Trong vòng quay đầu tiên, cabin ở độ cao 30m so với mặt đất tại hai thời điểm t=310 phút và t=340 phút.
d) Trong 20 phút đầu tiên, khoảng thời gian mà cabin ở độ cao trên 30m so với mặt đất là 13,3 phút (làm tròn đến hàng phần chục).
a.
Sau 10 phút kể từ lúc bắt đầu quay, cabin đạt độ cao 105m so với mặt đất.
b.
Độ cao cao nhất mà cabin đạt được so với mặt đất là 50m.
c.
Trong vòng quay đầu tiên, cabin ở độ cao 30m so với mặt đất tại hai thời điểm t=310 phút và t=340 phút.
d.
Trong 20 phút đầu tiên, khoảng thời gian mà cabin ở độ cao trên 30m so với mặt đất là 13,3 phút (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang; (AB//CD; AB=2CD). Gọi E là trung điểm của AB; M trên cạnh SB sao cho BM=2SM. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) Hai đường thẳng CE và AD song song với nhau.
b) AB song song với (SCD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (MCD) và (SAB) là đường thẳng d đi qua M và song song với AB.
d) Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với (SCD) cắt SA,AD và BC lần lượt tại N;P;Q. Khi đó MNPQ là hình thang có MN=21PQ.
a) Hai đường thẳng CE và AD song song với nhau.
b) AB song song với (SCD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (MCD) và (SAB) là đường thẳng d đi qua M và song song với AB.
d) Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với (SCD) cắt SA,AD và BC lần lượt tại N;P;Q. Khi đó MNPQ là hình thang có MN=21PQ.
a.
Hai đường thẳng CE và AD song song với nhau.
b.
AB song song với (SCD).
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (MCD) và (SAB) là đường thẳng d đi qua M và song song với AB.
d.
Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với (SCD) cắt SA,AD và BC lần lượt tại N;P;Q. Khi đó MNPQ là hình thang có MN=21PQ.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−3x−2−1kx+213khi x>3khi x≤3. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) f(6)=−31
b) limx→2f(x)=1.
c) limx→3+f(x)=nm; (nm là phân số tối giản). Khi đó 3m+n2=7.
d) Hàm số liên tục tại x=3 khi k=2.
a) f(6)=−31
b) limx→2f(x)=1.
c) limx→3+f(x)=nm; (nm là phân số tối giản). Khi đó 3m+n2=7.
d) Hàm số liên tục tại x=3 khi k=2.
a.
f(6)=−31
b.
limx→2f(x)=1.
c.
limx→3+f(x)=nm; (nm là phân số tối giản). Khi đó 3m+n2=7.
d.
Hàm số liên tục tại x=3 khi k=2.
Câu 16:
Một hợp tác xã dự định trồng hai loại hoa: Hoa cúc và hoa ly trên diện tích tối đa 8 ha. Chi phí đầu tư cho mỗi ha hoa cúc là 10 triệu đồng và mỗi ha hoa ly là 30 triệu đồng. Tổng vốn đầu tư không quá 120 triệu đồng. Khi bán ra thị trường mỗi ha hoa cúc lãi 40 triệu đồng, mỗi ha hoa ly lãi 100 triệu đồng. Gọi x,y lần lượt là số ha trồng hoa cúc và hoa ly. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) Số tiền lãi của hợp tác xã khi bán hết số hoa trồng được là L(x;y)=100x+40y (triệu đồng)
b) Hệ bất phương trình thoả mãn tất cả các điều kiện của bài toán là ⎩⎨⎧x;y≥0x+y≤8x+3y≤12
c) Phương án Hợp tác xã trồng 4 ha hoa cúc và 3 ha hoa ly không thoả mãn điều kiện của bài toán.
d) Để đạt lợi nhuận lớn nhất, hợp tác xã nên trồng toàn bộ 8 ha hoa ly.
a) Số tiền lãi của hợp tác xã khi bán hết số hoa trồng được là L(x;y)=100x+40y (triệu đồng)
b) Hệ bất phương trình thoả mãn tất cả các điều kiện của bài toán là ⎩⎨⎧x;y≥0x+y≤8x+3y≤12
c) Phương án Hợp tác xã trồng 4 ha hoa cúc và 3 ha hoa ly không thoả mãn điều kiện của bài toán.
d) Để đạt lợi nhuận lớn nhất, hợp tác xã nên trồng toàn bộ 8 ha hoa ly.
a.
Số tiền lãi của hợp tác xã khi bán hết số hoa trồng được là L(x;y)=100x+40y (triệu đồng)
b.
Hệ bất phương trình thoả mãn tất cả các điều kiện của bài toán là ⎩⎨⎧x;y≥0x+y≤8x+3y≤12
c.
Phương án Hợp tác xã trồng 4 ha hoa cúc và 3 ha hoa ly không thoả mãn điều kiện của bài toán.
d.
Để đạt lợi nhuận lớn nhất, hợp tác xã nên trồng toàn bộ 8 ha hoa ly.
Câu 17:
Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên?
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên?
Câu 18:
Hai bạn An và Bình tham gia một trò chơi tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Bạn Bình tung trước. Nếu Bình tung được mặt có số chấm là số lẻ thì Bình thắng ngay lập tức. Nếu không, đến lượt An tung. Nếu An tung được mặt 6 chấm thì An thắng ngay lập tức. Nếu An vẫn chưa thắng, lượt chơi quay lại cho Bình với quy tắc cũ, và cứ thế tiếp diễn cho đến khi có người thắng. Tính xác suất để Bình là người thắng chung cuộc (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 128000 con. Sau bao nhiêu phút thì số lượng vi khuẩn là 4096000 con?


Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại B;C và AB=BC=2CD=4; tam giác SAB và SBC đều. Lấy điểm E,F lần lượt thuộc cạnh SA;SC sao cho SASE=SCSF=32. Gọi (α) là mặt phẳng chứa đường thẳng AC và song song với mặt phẳng (DEF) cắt đường thẳng SB tại điểm K. Tính diện tích tam giác KAC (làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
Câu 21:
Tìm số nghiệm của phương trình cos(2x−4π)=22 trên khoảng (0;49π)
Câu 22:
Đứng ở vị trí A trên bờ biển, bạn An đo được góc nghiêng so với bờ biển tới một vị trí C trên đảo là 40∘. Sau đó di chuyển dọc bờ biển đến vị trí B cách A một khoảng 150m và đo được góc nghiêng so với bờ biển tới vị trí C đã chọn là 55∘ (như hình vẽ). Tính khoảng cách từ vị trí C trên đảo tới bờ biển theo đơn vị mét (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 11 THPT Hàm Rồng - Đề Số 2 — Mã đề: 5324 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.