HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7731
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7731
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Mường Lát Sở GD&ĐT Thanh Hóa (Mã Đề 0002)
Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình 3 x 1 27 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Mường Lát Sở GD&ĐT Thanh Hóa (Mã Đề 0002)
de-khao-sat-chat-luong-tot-nghiep-thpt-toan-2025-2026-thpt-muong-lat-so-gddt-thanh-hoa-ma-de-0002-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Mường Lát Sở GD&ĐT Thanh Hóa (Mã Đề 0002) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7731 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm S của bất phương trình 3x≥271 là
A.
S=(−3;+∞).
B.
S=(−∞;−3).
Câu 2:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2026x, y=0, x=0, x=2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
S=0∫220262xdx.
B.
S=0∫22026xdx.
C.
S=π0∫220262xdx.
D.
S=π0∫22026xdx.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và SA⊥(ABCD). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với SA?


A.
SB.
B.
SD.
C.
SC.
D.
BD.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình log2x=3 là
A.
x=8.
B.
x=9.
C.
x=23.
D.
x=6.
Câu 5:
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
| Cự li (m) | [19;19,5) | [19,5;20) | [20;20,5) | [20,5;21) | [21;21,5) |
| Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
A.
0,27.
B.
0,26.
C.
0,29.
D.
0,28.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) liên tục trên mỗi khoảng (−∞;−21) và (−21;+∞) và có bảng biến thiên như hình vẽ
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
| x | −∞ | −21 | +∞ |
| y′ | + | + | |
| y | 2↗+∞ | −∞↗2 |
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
A.
x=2.
B.
y=−21.
C.
y=2.
D.
x=−21.
Câu 7:
Cho cấp số nhân (un) có u3=2, u6=16 . Công bội q của cấp số nhân đã cho là
A.
q=1.
B.
q=3.
C.
q=4.
D.
q=2.
Câu 8:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q):2x−y+4z−5=0 . Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (Q) ?
A.
n3=(2;−1;−5).
B.
n1=(2;−1;4).
C.
n2=(2;1;4).
D.
n1=(2;4;−5).
Câu 9:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x là
A.
sin2x+C.
B.
21sin2x+C.
C.
−21sin2x+C.
D.
−sin2x+C.
Câu 10:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−3ty=−1−tz=3+2t . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d ?
A.
Q(3;1;−2).
B.
P(−2;1;−3).
C.
M(2;−1;3).
D.
N(−3;−1;2).
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=6.
Câu 12:
Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ . Mệnh đề nào dưới đây **sai**?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
A.
BD′=BA+BD+BB′.
B.
CA=CB+CD.
C.
CA′=CB+CD+CC′.
D.
AC′=AB+AD+AA′.
Câu 13:
Một cửa hàng đã bán 2 loại đồ chơi gồm 140 mô tô và 60 búp bê cho các bé ở một trường tiểu học. Qua thống kê thấy rằng trong số bé mua mô tô có 60\% là nam, trong số bé mua búp bê có 80\% là nữ. Biết rằng mỗi bé chỉ mua duy nhất một loại đồ chơi. Chọn ngẫu nhiên một bé đã mua đồ chơi trong trường tiểu học đó.
a.
Xác suất bé được chọn đã mua mô tô bằng 0,7.
b.
Số bé nam mua đồ chơi là 96.
c.
Xác suất bé được chọn là nam và không mua búp bê bằng 0,06.
d.
Xác suất bé được chọn là nữ, biết rằng bé đó mua mô tô bằng 0,28.
Câu 14:
Một khinh khí cầu bay với độ cao (so với mực nước biển) tại thời điểm t(0≤t≤29) là h(t), trong đó t tính bằng phút, h(t) tính bằng mét. Tốc độ bay của khinh khí cầu được cho bởi hàm số v(t)=at2+bt(a,b∈R), với t tính bằng phút, v(t) tính bằng mét/phút. Tại thời điểm xuất phát, khinh khí cầu ở độ cao 520 m và 5 phút sau khi xuất phát, khinh khí cầu đã ở độ cao 530 m. Khinh khí cầu sẽ trở lại độ cao khi xuất phát sau 15 phút.
a.
Độ cao tối đa của khinh khí cầu là 540 m.
b.
Giai đoạn khinh khí cầu tăng độ cao kéo dài trong 10 phút kể từ thời điểm xuất phát.
c.
h(0)=520 m.
d.
Độ cao của khinh khí cầu tại thời điểm t(0≤t≤29) là h(t)=∫0tv(t)dt.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=2x+3. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=F(x) và x=1, x=3 quanh trục Ox bằng 152576π.
b.
Biết F(1)=2 thì F(x)=x2+3x+2.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), trục hoành và x=−2, x=1 bằng 6.
d.
Giá trị của ∫02f(x)dx−∫52f(x)dx+∫−10f(x)dx bằng 42.
Câu 16:
Tại một nút giao thông có hai con đường. Trên thiết kế, trong không gian Oxyz, hai con đường đó thuộc hai đường thẳng Δ1 và Δ2. Biết đường thẳng Δ1 đi qua hai điểm A(2;1;1), B(3;0;3) và đường thẳng Δ2:3x−7=1y=−1z+1.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
(Nút giao khác mức là nơi có hai hoặc nhiều tuyến đường giao nhau nằm ở cao độ khác nhau)
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
(Nút giao khác mức là nơi có hai hoặc nhiều tuyến đường giao nhau nằm ở cao độ khác nhau)
a.
Đường thẳng Δ2 đi qua điểm M(−7;0;1).
b.
Nút giao thông trên là nút giao thông khác mức.
c.
Vectơ AB=(1;−1;2) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ1.
d.
Phương trình chính tắc của đường thẳng Δ1 là 1x−3=−1y=2z−3.
Câu 17:
Công nghệ hỗ trợ trọng tài VAR (Video Assistant Referee) thiết lập một hệ tọa độ Oxyz để theo dõi vị trí của quả bóng M. Cho biết M đang nằm trên mặt sân có phương trình z=0, đồng thời thuộc mặt cầu (S): (x−22)2+(y−4)2+(z−13)2=194 (đơn vị độ dài tính theo mét). Gọi J là hình chiếu tâm I của mặt cầu (S) xuống mặt sân bóng. Khoảng cách từ vị trí M của quả bóng đến điểm J là:
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Hình 4
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Hình 4
Câu 18:
Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng theo kì hạn 3 tháng với lãi suất 3\% một quý (mỗi quý là 3 tháng). Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu quý người đó nhận được số tiền nhiều hơn 130 triệu đồng bao gồm gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
Câu 19:
Lớp 10G trong một trường THPT có 21 nam và 24 nữ. Qua thống kê hằng năm tỉ lệ học sinh nữ và tỉ lệ học sinh nam của khối 10 tham gia câu lạc bộ Toán học trong nhà trường lần lượt là 11\% và 14\%. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 10G. Tính xác suất học sinh đó là nam, biết rằng học sinh đó có tham gia câu lạc bộ Toán học của trường (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Một phần mềm mô phỏng vận động viên đang tập bắn súng trong không gian Oxyz. Cho biết trục d của nòng súng có phương trình: 1x−1=−3y−2=−5z−3 và hồng tâm A(8;−19;6m+4). Hỏi m bằng bao nhiêu vận động viên có bắn trúng hồng tâm.


Câu 21:
Mép dưới của một gầu xúc được mô tả theo từng đoạn bởi một hàm bậc hai chứa đường cong AC và một hàm bậc nhất chứa đoạn thẳng BC (tất cả kích thước tính bằng cm)
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f3]
Tính dung tích (thể tích chứa) của gầu xúc bằng bao nhiêu lít?
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f3]
Tính dung tích (thể tích chứa) của gầu xúc bằng bao nhiêu lít?
Câu 22:
Trung bình cộng và phương sai của bảy số liệu lần lượt là 8 và 16. Nếu 5 trong bảy số liệu là 2; 4; 10; 12; 14 thì tích của hai số liệu còn lại là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Mường Lát Sở GD&ĐT Thanh Hóa (Mã Đề 0002) — Mã đề: 7731 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.