HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2154
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2154
Đề Khảo Sát Đội Tuyển Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Lớp 12 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Lần 1
Câu 1: Cho các số thực dương a, b thoả mãn a + 2 b = 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát Đội Tuyển Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Lớp 12 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Lần 1
de-khao-sat-doi-tuyen-hoc-sinh-gioi-cap-tinh-lop-12-mon-toan-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-lan-1-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Khảo Sát Đội Tuyển Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Lớp 12 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Lần 1 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2154 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho các số thực dương a,b thoả mãn loga+2logb=1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a+2b=10.
B.
a+b2=10.
C.
a+b2=1.
D.
ab2=10.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{0} thoả mãn f′(x)=3x2−x2, f(−2)=−8 và f(1)=2. Giá trị của 3f(−1)+f(4) bằng
A.
62+2ln2.
B.
65−4ln2.
C.
64+4ln2.
D.
64−2ln2.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x+7y−z−1=0. Mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (α)?
A.
(Q):x+y+9z−2=0.
B.
(R):2x−7y−z+1=0.
C.
(S):2x+7y+z+1=0.
D.
(P):2x+7y−z+10=0.
Câu 4:
Hội Lim (tỉnh Bắc Ninh) được tổ chức vào mùa xuân thường có trò chơi đánh đu. Khi người chơi đu nhún đu, cây đu sẽ đưa người chơi đu dao động quanh vị trí cân bằng (Hình vẽ). Nghiên cứu trò chơi này, người ta thấy khoảng cách h(m) từ vị trí người chơi đu đến vị trí cân bằng được biểu diễn qua thời gian t(s) (với t≥0) bởi hệ thức h=3cos[3π(2t−1)]. Hỏi trong thời gian 10(s) đầu tiên có bao nhiêu lần người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất? 

A.
6.
B.
3.
C.
7.
D.
5.
Câu 5:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh như sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
A.
19,34.
B.
19,37.
C.
19,43.
D.
19,35.
Câu 6:
Một hộp đựng 10 thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Phải rút ra ít nhất k thẻ để xác suất có ít nhất một thẻ ghi số chia hết cho 4 lớn hơn 54. Giá trị của k bằng:
A.
6.
B.
8.
C.
7.
D.
9.
Câu 7:
Một căn nhà có dạng là một hình lăng trụ ngũ giác đứng với các kích thước như hình vẽ. Hãy tính thể tích căn nhà. [Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
302,4(m3).
B.
254,4(m3).
C.
254,3(m3).
D.
151,2(m3).
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x), hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số g(x)=f(x2+x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? 

A.
(2;+∞).
B.
(−2;−1).
C.
(1;2).
D.
(−∞;−2).
Câu 9:
Cho hai hàm số F(x)=(x2+ax+b)ex, f(x)=(x2+3x+4)ex. Biết a, b là các số thực để F(x) là một nguyên hàm của f(x). Tính S=a+b.
A.
S=6.
B.
S=−6.
C.
S=12.
D.
S=4.
Câu 10:
Cắt tấm bìa hình tròn có bán kính bằng 1 (độ dày không đáng kể) theo đường gấp khúc SAQCPBS như hình 1, sau đó gấp phần đa giác còn lại theo các đoạn AB,BC,CA sao cho các điểm S,P,Q trùng nhau để được hình chóp đều có đáy là tam giác ABC như hình 2. Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABC bằng [Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
12515.
B.
94.
C.
91.
D.
125415.
Câu 11:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x3−3x2+m)=−3 có nghiệm thuộc đoạn [−1;2]. 

A.
8.
B.
10.
C.
5.
D.
7.
Câu 12:
Cho mặt phẳng (α):x−y+2z−1=0 và hai điểm A(0;−1;1); B(1;1;−2). Biết M∈(α) sao cho MA+MB đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó, hoành độ xM của điểm M là
A.
xM=−2.
B.
xM=−1.
C.
xM=72.
D.
xM=31.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;1); B(1;3;−5). Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua điểm nào trong các điểm sau:
A.
M(0;2;−2).
B.
N(1;−2;1).
C.
P(3;−1;5).
D.
Q(0;6;1).
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;4;−5). Viết phương trình mặt phẳng (α) qua M và cắt các trục tọa độ lần lượt tại A, B, C (không trùng gốc tọa độ) sao cho tam giác ABC nhận M làm trực tâm.
A.
x+y+z−1=0.
B.
2x+4y+5z=1.
C.
2x−2=4y−4=−5z+5.
D.
2x+4y−5z−45=0.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như sau: <table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>−2</td><td></td><td>0</td><td></td><td>2</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>f′(x)</td><td></td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td>0</td><td>+</td><td>0</td><td>+</td><td></td></tr></tbody></table> Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 16:
Cho hình hộp ABCD.EFGH có AB=a, AD=b, AE=c. Gọi I là điểm thuộc đoạn thẳng BG sao cho 4BI=BG. Biểu thị AI qua a, b, c ta được
A.
AI=a+21b+21c.
B.
AI=a+47b+47c.
C.
AI=a+41b+41c.
D.
AI=a+31b+31c.
Câu 17:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên R. Tìm khẳng định sai.
A.
∫f(x).g(x)dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx.
B.
∫(f(x)+g(x)).dx=∫f(x).dx+∫g(x).dx.
C.
∫k.f(x)dx=k∫f(x)dx, với k là hằng số khác 0.
D.
∫(f(x)−g(x)).dx=∫f(x).dx−∫g(x).dx.
Câu 18:
Cho cấp số cộng (un) có u2=8, u5=17. Công sai d bằng
A.
d=−5.
B.
d=3.
C.
d=−3.
D.
d=5.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=0; f′(x)=(2x+1).f2(x) và f(1)=−0,5. Tính tổng f(1)+f(2)+f(3)+…+f(2025)=ba; (a∈Z;b∈N) với ba tối giản. Chọn khẳng định đúng
A.
a∈(−2025;2025).
B.
b−a=4051.
C.
ba<−1.
D.
a+b=−1.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):3x+2y−4z+1=0. Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của (α)?
A.
n1=(3;−4;1).
B.
n3=(2;−4;1).
C.
n4=(3;2;−4).
D.
n2=(3;2;4).
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−4;7;5). Tọa độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là
A.
(311;−2;1).
B.
(−2;11;1).
C.
(32;311;31).
D.
(−32;311;1).
Câu 22:
Cho ∫x−22x+1dx=ax+bln∣x−2∣+C với a,b∈Q. Giá trị của S=a+b là:
A.
S=4.
B.
S=1.
C.
S=2.
D.
S=7.
Câu 23:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+lnx trên [1;e2] là.
A.
1.
B.
1+e.
C.
2.
D.
2e2.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho các vec tơ a=(5;3;−2) và b=(m;−1;m+3). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−2025;2025] để góc giữa hai vec tơ a và b là góc tù?
A.
2027.
B.
2028.
C.
2026.
D.
2025.
Câu 25:
Khoảng cách từ điểm M(2;−5;0) đến mặt phẳng (P):x−2y−2z−3=0 là
A.
34.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 26:
Mặt phẳng (P) đi qua M(1;2;3) và cắt các tia Ox, Oy, Oz tại các điểm A,B,C sao cho T=OA21+OB21+OC21 đạt giá trị nhỏ nhất có dạng x+ay+bz+c=0. Giá trị của A=a+b+c là
A.
−5.
B.
19.
C.
−9.
D.
6.
Câu 27:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+2x2−x+3 trên đoạn [−1;3] bằng
A.
0.
B.
1,8.
C.
5.
D.
1.
Câu 28:
Cho hàm số y=x−1x2−(2m+1)x+m2−3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10] để đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng.
A.
19.
B.
14.
C.
18.
D.
13.
Câu 29:
Gọi Δ là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x−12x+2 song song với đường thẳng d:y=−4x+1 và tiếp điểm có hoành độ dương. Phương trình tiếp tuyến Δ là
A.
y=−4x+14.
B.
y=−4x−2.
C.
y=−4x+6.
D.
y=−4x+10.
Câu 30:
Cho hàm số f(x)=bx+cax−5 (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như sau: [Hình cần kiểm tra lại: p4_f1] Trong các số a,b và c có bao nhiêu số âm?
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 31:
Cho hàm số f(x)={2x+3, khi x<24x3−1, khi x≥2. Giả sử F(x) là nguyên hàm của f(x) trên R và thỏa mãn F(0)=3. Giá trị F(3)−5F(−5) bằng
A.
12.
B.
7.
C.
13.
D.
16.
Câu 32:
Một chiếc điện thoại iphone được đặt trên một giá đỡ có ba chân với điểm đặt S(0;0;30) và các điểm chạm mặt đất của ba chân lần lượt là A(0;−6;0), B(33;3;0), C(−33;3;0) (đơn vị cm). Cho biết điện thoại có trọng lượng là 2 N và ba lực tác dụng lên giá đỡ được phân bố như hình vẽ là ba lực F1,F2,F3 có độ lớn bằng nhau. Biết tọa độ của lực F1=(a;b;c), khi đó P=3a+5b+8c bằng? [Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
A.
16.
B.
7.
C.
-6.
D.
13.
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x)=x+dax2+bx+c có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới đây, biết đường tiệm xiên của đồ thị hàm số đi qua hai điểm (0;1) và (−1;0). Tính P=2a+9b+2025c. 

A.
80.
B.
1.
C.
−2036.
D.
2026.
Câu 34:
Biết ∫f(x)dx=ln55x+3x+C, khi đó f(x) bằng
A.
f(x)=5x+3.
B.
f(x)=ln55x+3.
C.
f(x)=5x+3x.
D.
f(x)=ln55x+3x.
Câu 35:
Cho hàm số y=x+13x−2 có đồ thị là (C) và 2 điểm A(4;2);B(−2;8). Điểm M(a;b)∈(C) sao cho trực tâm H của tam giác MAB thuộc vào đường thẳng d:5x−4y−3=0. Tính giá trị của biểu thức S=4a2+3b
A.
S=6.
B.
S=10.
C.
S=9.
D.
S=12.
Câu 36:
Cho hàm số y=x4+bx2+c. Biết Rminy=y(1)=−1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
[−1;1]maxy=0.
B.
[−1;1]maxy=23.
C.
[−1;1]maxy=1.
D.
[−1;1]maxy=2.
Câu 37:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d với a,b,c,d∈R có đồ thị như hình vẽ bên. 

a.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số f(x) là I(1;1).
b.
a+2b+3c+4d=6.
c.
Trên đoạn [−1;2], hàm số g(x)=f(611x−x2) có tất cả 21 giá trị nguyên.
d.
Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số h(x)=f(x)+3f2(x)+m.f(x)−2 có đúng sáu điểm cực trị thuộc khoảng (−2;3) là 10.
Câu 38:
Một hộp chứa 45 quả cầu có cùng kích thước và khối lượng được đánh số từ 1 đến 45. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Xác suất để tích 3 số ghi trên 3 quả cầu là một số chia hết cho 8 bằng 1290523.
b.
Xác suất để tổng 3 số ghi trên 3 quả cầu là số chia hết cho 4 bằng 1290323.
c.
Xác suất để tổng 3 số ghi trên 3 quả cầu là số lẻ bằng 21.
d.
Số cách lấy được cả 3 quả cầu đánh số chẵn bằng 1540.
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(3;0;0), B(−3;0;0), C(0;5;1) và M là một điểm nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA+MB=234. Gọi H(a;b;c) là trực tâm của tam giác ABC. Khi đó:
a.
MCmin=2
b.
SABC=226
c.
a+52(b+c)=108
d.
Véc tơ i(1;0;0) cùng phương với véc tơ AB.
Câu 40:
Cho hai biểu thức f(x)=3x−9 và g(x)=log2x+a−2 với a là tham số.
a.
Số giá trị nguyên của a để phương trình g(x)=3 có nghiệm thuộc [1;8) là 4.
b.
Số giá trị nguyên của a thuộc (−20;20) để có ít nhất một giá trị x nguyên và có tối đa năm giá trị x nguyên thỏa mãn f(x)⋅g(x)<0 là 19.
c.
Số nghiệm của phương trình 2g(x)=log2(2x−1)2+2a−4 là 2.
d.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)>2,3x−1 là (2;+∞).
Câu 41:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=AC=a và cạnh bên AA1=a2 (tham khảo hình vẽ) 

a.
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A1BC1) bằng 6a6.
b.
Gọi M, N lần lượt là hai điểm di động trên các đoạn thẳng A1C1 và BC1 sao cho MN=2a. Thể tích của khối chóp A.A1BNM có giá trị nhỏ nhất bằng 4872a3.
c.
Góc giữa hai đường thẳng BC1 và AC bằng 60∘.
d.
Thể tích của khối lăng trụ ABC.A1B1C1 bằng 2a32.
Câu 42:
Vào năm 2015, dân số của nước ta khoảng 93,4 triệu người. Giả sử dân số nước ta sau t năm được xác định bởi hàm số S(t) tính bằng triệu người, trong đó tốc độ gia tăng dân số được cho bởi S′(t)=0,5604e0,006t, trong đó t là số năm kể từ năm 2015 và S′(t) tính bằng triệu người/năm.
a.
S(t) là một nguyên hàm của S′(t).
b.
Năm 2035 dân số nước ta tăng thêm 0,63 triệu người (làm tròn đến hàng phần trăm của triệu người).
c.
S(t)=93,4e0,006t+93,4 (triệu người).
d.
Dân số nước ta năm 2035 là 105,2 triệu người (làm tròn đến hàng phần mười của triệu người).
Câu 43:
Trong một hội thao, thời gian chạy 200 m của một nhóm các vận động viên được ghi lại ở bảng sau:
(Các kết quả làm tròn đến hàng phần trăm nếu cần).
| Thời gian (giây) | [21;21,5) | [21,5;22) | [22;22,5) | [22,5;23) | [23;23,5) | [23,5;24) |
| Số vận động viên | 5 | 10 | 30 | 35 | 25 | 15 |
a.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 0,41.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 0,95.
c.
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 22,67 giây.
d.
Số vận động viên chạy thời gian nhỏ hơn 22 giây là 10.
Câu 44:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác A′BC đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M là trung điểm của cạnh CC′. 

a.
B′C=CC′−AB+AC.
b.
BC.AA′=0.
c.
cos(AA′,BM)=1122.
d.
A′B.B′C=4a2.
Câu 45:
Một chiếc khay đựng đầy nước có dạng hình hộp chữ nhật với kích thước: chiều dài 20 cm, chiều rộng 10 cm, chiều cao 8 cm (hình a). Để san bớt nước cho đỡ đầy, người ta đổ nước từ chiếc khay thứ nhất đó sang chiếc khay thứ hai có dạng hình chóp cụt tứ giác đều với đáy khay là hình vuông nhỏ có đường chéo dài n(cm), miệng khay là hình vuông lớn có đường chéo dài 2n(cm) (hình b). Sau khi đổ, mực nước ở khay thứ hai cao bằng 52 chiều cao của khay đó và lượng nước trong khay thứ nhất giảm đi 41 so với ban đầu. Thể tích của chiếc khay thứ hai bằng bao nhiêu cm3 (Kết quả chính xác đến hàng đơn vị)? [Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
Câu 46:
Lát cắt của một vùng đất được mô hình hóa là một phần hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ (đơn vị độ dài trên các trục là kilômét). Biết khoảng cách hai bên chân đồi OM=2(km), độ rộng của hồ nước MN=1(km) và ngọn đồi cao 528 m. Độ sâu nhất của hồ nước là bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của mét) 

Câu 47:
Trên một đoạn đường giao thông có hai con đường vuông góc với nhau tại O như hình vẽ bên. Một địa danh lịch sử có vị trí đặt tại M, vị trí M cách đường OE là 8 km và cách đường OF là 1 km. Người ta muốn làm một đoạn đường thẳng AB đi qua vị trí điểm M sao cho chi phí là thấp nhất. Biết chi phí làm 1 km đường là 580 triệu đồng. Hỏi chi phí thấp nhất để hoàn thành con đường đó bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của tỷ đồng)? 

Câu 48:
Hai người tham gia một trò chơi di chuyển theo cạnh của các ô hình chữ nhật như trong hình (hình có 15×8 ô hình chữ nhật nhỏ). Người thứ nhất đi từ điểm A đến điểm B, người thứ hai đi từ điểm E đến điểm F. Biết rằng cả hai người cùng đi ngẫu nhiên và theo con đường ngắn nhất. Tính xác suất để cả hai người cùng đi qua điểm I (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). 

Câu 49:
Một chiếc cúp vàng cao 40 cm được trưng bày trong một chiếc lồng kính hình lập phương cạnh 60 cm. Chiếc cúp có trục đối xứng là đoạn thẳng IK, trong đó K là đỉnh của chiếc cúp, điểm I được đặt trùng với tâm của hình vuông MNPQ và IK vuông góc với mặt đáy. Một chiếc camera theo dõi được lắp ở vị trí điểm E trên cạnh AD (tham khảo hình minh họa). Khoảng cách nhỏ nhất tính từ đỉnh chiếc cúp tới vị trí lắp camera bằng bao nhiêu cm (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)? 

Câu 50:
Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 22x2+y2−8y+(x2+y2−8y)log2(x2+y2+4)≤2x2?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Đội Tuyển Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Lớp 12 Môn Toán Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Lần 1 — Mã đề: 2154 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.